Yêu cầu báo giá cho gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm, dụng cụ của Trung tâm Y tế huyện Mang Yang năm 2023
|
SỞ Y TẾ TỈNH GIA LAI TTYT HUYỆN MANG YANG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Mang Yang, ngày 06 tháng 7 năm 2023 |
YÊU CẦU BÁO GIÁ(1)
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Trung tâm Y tế huyện Mang Yang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm, dụng cụ của Trung tâm Y tế huyện Mang Yang năm 2023 với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Mang Yang.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Họ tên: Nguyễn Thị Bông
Chức vụ: Phòng Tổ chức - hành chính.
Số điện thoại: 0977551415
Địa chỉ email ttyt.mangyang@gialai.gov.vn
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Tiếp nhận báo giá theo một trong các cách thức sau:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Phòng Tổ chức – Hành chính - Trung tâm Y tế huyện Mang Yang - Đường Tuệ Tĩnh- Thị Trấn Kon Dỡng - huyện Mang Yang - tỉnh Gia Lai.
- Nhận qua email: ttyt.mangyang@gialai.gov.vn
- Nhận qua Fax:…[ghi cụ thể số Fax tiếp nhận báo giá].
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h ngày 10 tháng 7 năm 2023 đến trước 17h ngày 26 tháng 7 năm 2023 (2)
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 120 ngày, kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2023
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục thiết bị y tế/ linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế (gọi chung là thiết bị).
|
STT |
Danh mục |
Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật |
Số lượng/khối lượng |
Đơn vị tính |
Ghi chú |
|
I |
VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO |
|
|
|
|
|
1 |
Băng cuộn |
7cm x 2m, Bì 5 cuộn |
7.000 |
Cuộn |
|
|
2 |
Băng keo lụa |
2,5cm x 5m |
1.500 |
Cuộn |
|
|
3 |
Băng thun 3 móc |
4inch, 3 móc, hộp 12 cuộn |
360 |
Cuộn |
|
|
4 |
Bông hút y tế |
100 gam, Thùng 100 gói |
800 |
Gói |
|
|
5 |
Bông hút y tế |
Bì 1 kg |
100 |
Kg |
|
|
6 |
Gạc cầu sản khoa |
Fi40 vô trùng, gói 01 miếng |
2.000 |
Miếng |
|
|
7 |
Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng cản quang |
3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng cản quang, gói 3 miếng |
210 |
Miếng |
|
|
8 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng cản quang |
20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng cản quang, gói 5 miếng |
250 |
Miếng |
|
|
9 |
Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng |
5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng, gói 10 miếng |
23.000 |
Miếng |
|
|
10 |
Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng |
8 x 20cm vô trùng, gói 01 miếng |
7.000 |
Miếng |
|
|
11 |
Gạc phẫu thuật 8cm x 10cm x 8 lớp vô trùng |
8cm x 10cm x 8 lớp vô trùng, gói 10 miếng |
5.000 |
Miếng |
|
|
12 |
Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G x 1 |
Thành phần chất liệu ống bơm là Polypropylene, không có các thành phần độc hại như nhựa cao su tự nhiên, phthalates, polycarbonate. Kim tiêm cỡ 25G dài 25mm làm từ thép không rỉ. Tiệt khuẩn bằng công nghệ Ethylene Oxide. |
10.000 |
Cái |
|
|
13 |
Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml kèm kim 27G x 3/8'' |
Thành phần chất liệu ống bơm là Polypropylene, không có các thành phần độc hại như nhựa cao su tự nhiên, phthalates, polycarbonate. Kim tiêm cỡ 27G dài 10mm làm từ thép không rỉ. Tiệt khuẩn bằng công nghệ Ethylene Oxide. Hộp 100 cái |
800 |
Cái |
|
|
14 |
Bơm tiêm nhựa 1 ml |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml, làm bằng nguyên liệu nhựa PP dùng trong y tế, cỡ kim 25G; 26G; kim sắc nhọn, không có độc tố DEHP và chất gây sốt. Hộp 100 cái |
1.000 |
Cái |
|
|
15 |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml. Đầu kim sắc nhọn, cỡ kim 25G; 23G. Vát 3 cạnh có nắp đậy. Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O. Hộp 100 cái |
40.000 |
Cái |
|
|
16 |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml. Đầu kim sắc nhọn, cỡ kim 25G; 23G. Vát 3 cạnh có nắp đậy. Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O. Hộp 100 cái. |
2.000 |
Cái |
|
|
17 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ, |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml. Kim 23G; 25G làm bằng thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn. Hộp 50 cái |
2.000 |
Cái |
|
|
18 |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml. Đầu kim sắc nhọn, cỡ kim 25G; 23G. Vát 3 cạnh có nắp đậy. Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O. Hộp 25 cái. |
100 |
Cái |
|
|
19 |
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn |
Bơm tiêm nhựa vô trùng sử dụng một lần 50ml, làm bằng nguyên liệu nhựa PP dùng trong y tế, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn, Pittong có khía bẻ gãy. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo không có độc tố DEHP và chất gây sốt. Tiệt trùng bằng khí E.O.Hộp 25 cái. |
100 |
Cái |
|
|
20 |
Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm. |
Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên phủ ngoài bằng Nusil Med 2174 silicon. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 24mm. Hộp 12 tép |
2.000 |
Tép |
|
|
21 |
Chỉ tan chậm tự nhiên 2/0, kim tròn |
Số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm. Hộp 24 tép |
1.200 |
Tép |
|
|
22 |
Chỉ Silk 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm |
Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên phủ ngoài bằng Nusil Med 2174 silicon. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 16mm. Hộp 12 tép |
600 |
Tép |
|
|
23 |
Chỉ polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm |
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6.6. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 26mm. Hộp 12 tép |
120 |
Tép |
|
|
24 |
Chỉ polyamide 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm |
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6.6. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 18mm. Hộp 12 tép |
120 |
Tép |
|
|
25 |
Chỉ Vicryl số 1 |
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 tổng hợp số 1; dài 90cm. Kim tròn cong 1/2 vòng tròn, dài 40mm. Hộp 12 tép |
240 |
Tép |
|
|
26 |
Bột bó |
Kích thước: 15cm x 4,6m. Thùng 36 cuộn. |
144 |
Cuộn |
|
|
27 |
Kim luồn mạch máu số 20G |
Số 20. Hộp 100 cái |
1.000 |
Cái |
|
|
28 |
Kim luồn mạch máu số 24G |
Số 24. Hộp 100 cái |
6.000 |
Cái |
|
|
29 |
Kim luồn mạch máu số 26G |
Số 26. Hộp 100 cái |
1.000 |
Cái |
|
|
30 |
Kim luồn mạch máu 18 G |
Số 18, hộp 100 cái |
100 |
Cái |
|
|
31 |
Dao mổ số 20 |
Số 20 Hộp 100 cái |
500 |
Cái |
|
|
32 |
Dây hút nhớt có nắp các số 6;8;10;12;14 |
Dây hút nhớt có nắp các số 6;8;10;12;14, hộp 100 cái |
200 |
Cái |
|
|
33 |
Dây thở oxy 2 nhánh các cở |
Dùng để dẫn khí oxy, dây dài 2m, chất liệu nhựa tốt dẻo, độ cong thích hợp. Size XS, S, M, L, XL thùng 100 cái |
1.000 |
Dây |
|
|
34 |
Mask thở Oxy có túi |
Các số, loại có túi. Bì 01 cái |
100 |
Cái |
|
|
35 |
Dây truyền dịch |
Chất liệu: nhựa y tế có độ trong suốt dể quan sát, thành trong dây trơn nhẵn, đồng nhất. Chỉnh được chính xác 20 giọt/ml, dài đến 150cm, chất liệu nhựa y tế mềm dẻo, đàn hồi tốt, không bị gãy. Thùng 500 cái |
7.000 |
Bộ |
|
|
36 |
Đè lưỡi gỗ |
Kích thước: 150 x 20 x 2mm. Hộp 100 cái |
10.000 |
Cái |
|
|
37 |
Film X-quang |
Film X-quang siêu nhạy 30x40, Hộp 100 tấm |
5 |
Hộp |
|
|
38 |
Film X-quang |
Film X-quang siêu nhạy 24x30, Hộp 100 tấm |
10 |
Hộp |
|
|
39 |
Film X-quang KTS (DI- HL) |
Film X-quang KTS,20cm x 25cm, Hộp 150 tấm |
70 |
Hộp |
|
|
40 |
Film X-quang KTS(DI- HL) |
Film X-quang KTS,25cm x30cm Hộp 150 tấm |
20 |
Hộp |
|
|
41 |
Gel siêu âm |
Can 5 lít |
10 |
Can |
|
|
42 |
Gel điện tim |
Tube/ 500g |
10 |
Tube |
|
|
43 |
Giấy điện tim 3 cần |
Kích thước: 80mm x20m, thùng 120 cuộn |
150 |
Cuộn |
|
|
44 |
Giấy siêu âm |
kích thước 110mm x 20m, hộp 05 cuộn |
100 |
Cuộn |
|
|
45 |
Kẹp rốn sơ sinh |
Nguyên liệu:Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. Hộp 100 cái |
1.000 |
Cái |
|
|
46 |
Ống thổi nồng độ cồn |
Bằng nhựa |
3.000 |
Cái |
|
|
47 |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
4 lớp, Hộp 50 cái |
20.000 |
Cái |
|
|
48 |
Mũ phẫu thuật |
Làm từ vải không dệt, đã tiệt trùng, gói 01 cái |
3.000 |
Cái |
|
|
49 |
Kim khâu da |
Được sản xuất bằng thép Cacbon với công nghệ sản xuất hiện đại cho đầu kim nhẵn, sắt nhọn. Các kích cỡ, gói 10 cái |
500 |
Cái |
|
|
50 |
Kim châm cứu |
Các size 0.25 x 10 mm; 0.25 x 13 mm; 0.30 x 25 mm; 0.30 x 40 mm; 0.35 x 50 mm; 0.35 x 60 mm; 0.35 x 75 mm; 0.4 x 150 mm; 0.4 x 200 mm. |
83.000 |
Cây |
|
|
51 |
Kim chọc dò tủy sống số 27 |
Số 27. Hộp/100 cái |
200 |
Cái |
|
|
52 |
Kim chọc dò tủy sống số 25 |
Số 25, hộp 200 cái |
20 |
Cái |
|
|
53 |
Kim gây tê dám rối thần kinh |
22G, Chiều dài kim 50mm - 100mm. Hộp 25 cái |
25 |
Cái |
|
|
54 |
Kim nha khoa (Kim ngắn) |
Kim nha khoa (Kim ngắn) , Quy cách: 27G. 0,4 x 21mm. |
500 |
Cái |
|
|
55 |
Kim tiêm số 18 |
Số 18. 100 cái/ Hộp |
3.000 |
Cái |
|
|
56 |
Túi nước tiểu có khóa, có dây đeo |
Thể tích 2000ml. Bì 01 cái |
300 |
Cái |
|
|
57 |
Ống đặt nội khí quản có bóng số 7; 7,5; 6; 5,5 |
Các số, có bóng chèn. Bì 01 cái |
40 |
Cái |
|
|
58 |
Điện cực |
Chất liệu PE-foam, độ bám dính cao, không để lại chất kết dính. Bịch 50 cái |
100 |
Cái |
|
|
59 |
Đinh Kirschner nhọn 2 đầu cỡ 1,8 , 2,0 |
Đường kính: 1.8, 2.0 mmChiều dài: 310mm Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016; CE Chất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) |
10 |
Cái |
|
|
60 |
Chỉ thép số 0.7 |
Đường kính: 0,7 mm dài 10mĐạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) |
5 |
Cái |
|
|
61 |
Cốc đựng đờm |
Sử dụng 1 lần, chất liệu nhựa PVC. Bì 01 cái |
1.000 |
Cái |
|
|
62 |
Gạc vaselin đắp bỏng |
Kích thước: 40cm x 70cm. Gói 10 miếng |
300 |
Miếng |
|
|
63 |
Nhiệt kế thủy ngân |
Nhiệt độ đo được tối đa 35-42°C. Bì 01 cái |
200 |
Cái |
|
|
64 |
Bóng đèn gù |
24V, 25W. Hộp 01 cái |
30 |
Cái |
|
|
65 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 |
Là găng đã tiệt trùng, có bột. Size S (số 7). Hộp 50 đôi |
30.000 |
Đôi |
|
|
66 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 |
Là găng đã tiệt trùng, có bột. Size M (số 7.5). Hộp 50 đôi |
10.000 |
Đôi |
|
|
67 |
Găng tay chưa tiệt trùng size S số 7 |
Chưa tiệt trùng, có bột. Size S (số 7). Hộp 50 đôi |
120.000 |
Đôi |
|
|
68 |
Găng tay chưa tiệt trùng size M số 7,5 |
Chưa tiệt trùng, có bột. Size M (số 7.5). Hộp 50 đôi |
30.000 |
Đôi |
|
|
68 |
Găng tay sản khoa đã tiệt trùng |
Là găng đã tiệt trùng, có bột. Size S (số 7). Hộp 50 đôi |
1.200 |
Đôi |
|
|
70 |
Ống Sonde dạ dày |
Các số 10;14;16. Có nắp, bì 01 sợi |
300 |
Sợi |
|
|
71 |
Ống Sonde tiểu Nelaton các số |
Ống Sonde tiểu Nelaton các cỡ |
200 |
Sợi |
|
|
72 |
Sonde Foley 2 nhánh các cỡ |
Sonde Foley 2 nhánh các cỡ |
200 |
Sợi |
|
|
73 |
Mặt nạ xông khí dung trẻ em |
Được làm từ chất liệu nhựa PVC. Dùng cho trẻ em, gói 01 cái |
100 |
Cái |
|
|
74 |
Mặt nạ xông khí dung người lớn |
Được làm từ chất liệu nhựa PVC. Dùng cho người lớn, gói 01 cái |
100 |
Bộ |
|
|
75 |
Lam kính |
Kích thước: 25.4 x 76.2mm. Hộp 72 miếng |
50 |
Hộp |
|
|
76 |
Lam kính đầu mờ |
Hộp72 miếng |
10 |
Hộp |
|
|
77 |
Kim chích máu |
Được sản xuất từ thép Carbon. Hộp 200 cái |
20 |
Hộp |
|
|
78 |
Ống nghiệm chống đông EDTA nắp nhựa |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp nhựa màu xanh dương. Hóa chất bên trong là EDTA K2 (Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate) kháng đông cho 2ml máu. Hộp 100 ống |
25.000 |
Ống |
|
|
79 |
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp nhựa màu đen. Hóa chất bên trong là Heparin Lithium kháng đông cho 2ml máu. Quy cách: 100 ống/ hộp |
5.000 |
Ống |
|
|
80 |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn |
Ống nghiệm nhựa PS trong suốt, kích thước 13 x 75mm, nắp nhựa màu trắng, không nhãn, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml. Bịch 500 ống |
2.000 |
Ống |
|
|
81 |
Que lấy bệnh phẩm |
Bì 100 cái |
1.000 |
Cái |
|
|
82 |
Nẹp xương đùi dài các số 7; 8; 9 |
Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot.-Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. Dài 60cm;63cm; 67cm |
30 |
Cái |
|
|
83 |
Nẹp xương đùi ngắn các số 6; 7; 8; 9 |
Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot.-Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. Dài 35cm;40cm; 45cm; 50cm |
40 |
Cái |
|
|
84 |
Lọ đựng mẫu nắp đỏ , có nhãn 55 ml |
Bì 10 cái |
500 |
Cái |
|
|
85 |
Bì đựng rác thải y tế 55*80 lít |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE- Màu sắc: Màu xanh, màu vàng, màu trắng, màu đen, Độ dày: 4 zem, Có in logo, Kích thước: tùy yêu cầu (xếp hông mỗi bên 10cm), Có dây rút. |
100 |
Kg |
|
|
86 |
Bì đưng rác thải y tế 60*90 lít |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE- Màu sắc: Màu xanh, màu vàng, màu trắng, màu đen, Độ dày: 4 zem, Có in logo, Kích thước: tùy yêu cầu (xếp hông mỗi bên 10cm), Có dây rút. |
100 |
Kg |
|
|
87 |
Bì đưng rác thải y tế 90*120 lít |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE- Màu sắc: Màu xanh, màu vàng, màu trắng, màu đen, Độ dày: 4 zem, Có in logo, Kích thước: tùy yêu cầu (xếp hông mỗi bên 10cm), Có dây rút. |
100 |
Kg |
|
|
88 |
Hộp an toàn |
Dung tích: 5 lít (tối đa 5.8 lít), Độ dày: 1.5mm; chiều cao: 290mm, Chất liệu giấy Carton 3 lớp, cán màng PE. |
1.000 |
Cái |
|
|
89 |
Viên sát khuẩn Presept 2,5g |
Hộp/ 100 viên |
5.000 |
Viên |
|
|
90 |
Cồn 70 độ |
Can 30 lít |
90 |
Lít |
|
|
91 |
Dung dịch sát khuẩn nhanh |
Chai 500ml |
300 |
Chai |
|
|
92 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn Microshield 2 chai 500ml |
Chai 500ml |
50 |
Chai |
|
|
93 |
Thuốc rửa phim X- Quang |
Bộ gồm 02 can ( Hiện hình và hãm hình) |
3 |
Bộ |
|
|
II |
VẬT TƯ DÙNG TRONG NHA KHOA |
|
|
|
|
|
94 |
Chổi đánh bóng răng TPC |
Gói 100 cái |
1 |
Cái |
|
|
95 |
Composite đặc Denfil 4g A1 |
Hộp 1 ống 4g |
2 |
Ống |
|
|
96 |
Composite đặc Denfil 4g A2 |
Hộp 1 ống 4g |
3 |
Ống |
|
|
97 |
Composite đặc Denfil 4g A3 |
Hộp 1 ống 4g |
5 |
Ống |
|
|
98 |
Composite đặc Denfil 4g A4 |
Hộp 1 ống 4g |
5 |
Ống |
|
|
99 |
Cọ quẹt keo |
Lốc 4 lọ x 100 cái |
4 |
Lọ |
|
|
100 |
Etchring |
Ống/2.5ml |
2 |
Tube |
|
|
101 |
Keo trám bonding 3m6g |
Hộp 1 lọ 5ml |
1 |
Hộp |
|
|
102 |
Sò đánh bóng ACClean |
Hộp 144 viên |
1 |
Viên |
|
|
103 |
Eugenol |
Thành phần là dầu Eugenol dùng phối trộn với oxid kẽm làm giảm đau trong thủ thuật nha khoa. Lọ/30ml |
1 |
Lọ |
|
|
104 |
Oxyd Kẽm (nha khoa) |
Oxide kẽm nguyên chất dùng trám tạm. Lọ/110g |
1 |
Lọ |
|
|
105 |
GC Fuji 9 lớn |
Là chất trám thẩm mỹ thay thế silicate, có khả năng giải phóng fluoride trên nền strontium, có sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng. Màu A3 và A3.5. Mỗi hộp gồm: 15g Bột, 8g dịch lỏng |
1 |
Hộp |
|
|
106 |
Ống hút nước bọt nha khoa |
Gói 100 cái |
2 |
Gói |
|
|
107 |
Mũi khoan búp lửa |
Vỉ 5 cái |
10 |
Cái |
|
|
108 |
Mũi khoan trụ |
Vỉ 5 cái |
20 |
Cái |
|
|
109 |
Mũi khoan tròn |
Vỉ 5 cái |
20 |
Cái |
|
|
110 |
Mũi khoan endo Z |
Vỉ 5 cái |
5 |
Cái |
|
|
111 |
Cortisomol |
Ống 5ml |
1 |
Ống |
|
|
112 |
Composite lỏng |
Ống 2,3g |
1 |
Ống |
|
|
113 |
Col chính loại 25 |
Hộp 60 cái |
1 |
Hộp |
|
|
114 |
Spongel |
Hộp 50 viên |
1 |
Hộp |
|
|
115 |
Chổi bôi keo |
Lốc 4 lọ x 100 cái |
1 |
Lọ |
|
|
116 |
Col phụ side A |
Hộp 120 cái |
2 |
Hộp |
|
|
117 |
Col phụ side B |
Hộp 120 cái |
2 |
Hộp |
|
|
118 |
Col phụ side C |
Hộp 120 cái |
2 |
Hộp |
|
|
119 |
Col phụ side D |
Hộp 120 cái |
2 |
Hộp |
|
|
120 |
Col chính loại 30 |
Hộp 60 cái |
1 |
Hộp |
|
|
121 |
Col chính loại 35 |
Hộp 60 cái |
1 |
Hộp |
|
|
122 |
Col chính loại 40 |
Hộp 60 cái |
1 |
Hộp |
|
|
123 |
Cây lèn Col ngang số 35 |
Hộp 06 cái |
1 |
Hộp |
|
|
124 |
Cây lèn Col ngang số 40 |
Hộp 06 cái |
1 |
Hộp |
|
|
125 |
Trâm gai |
Vỉ 12 cây |
5 |
Vỉ |
|
|
126 |
Lentulo số 30 |
Vỉ 4 cây |
4 |
Vỉ |
|
|
III. |
SINH PHẨM, HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM |
|
|
|
|
|
127 |
Test thử đường huyết |
Hộp 50 test |
1.000 |
Test |
|
|
128 |
Test HBsAg |
Hộp 25 test |
5.000 |
Test |
|
|
129 |
Test Ma túy (4 trong 1) |
Hộp 25 test |
8.000 |
Test |
|
|
130 |
Test nước tiểu 11 thông số (dùng cho máy Urilyzer 100) |
Hộp 150 test |
1.800 |
Test |
|
|
131 |
Urinalysis Control - Level 1 (Urnal Control 1) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1) |
Hộp/12 x 12 ml |
12 |
Lọ |
|
|
132 |
Urinalysis Control - Level 2 (Urnal Control 2) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2) |
Hộp/12 x 12 ml |
12 |
Lọ |
|
|
133 |
Test phát hiện HEV IgG/IgM |
Hộp 25 test |
500 |
Test |
|
|
134 |
Test phát hiện HCV |
Hộp 50 test |
500 |
Test |
|
|
135 |
Test phát hiện HAV IgM |
Hộp 25 test |
500 |
Test |
|
|
136 |
Test xét nghiệm kháng nguyên Dengue NS1 |
Hộp 25 test |
5.000 |
Test |
|
|
137 |
Test HIV |
Hộp 50 test |
500 |
Test |
|
|
138 |
Test xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori |
Hộp 25 test |
300 |
Test |
|
|
139 |
Anti A |
Lọ 10ml |
50 |
Lọ |
|
|
140 |
Anti AB |
Lọ 10ml |
50 |
Lọ |
|
|
141 |
Anti B |
Lọ 10ml |
50 |
Lọ |
|
|
142 |
Fuchin 0,3% |
Chai 500ml |
4 |
Chai |
|
|
143 |
Xanh methylen 0,3% |
Chai 500ml |
4 |
Chai |
|
|
IV. |
HÓA CHẤT BIOSYSTEMS CHẠY TRÊN AU 480 - BECKMAN COULTER |
|
|
|
|
|
144 |
Protein (Total) |
Phương pháp: Biuret;Dải đo:0.8-150 g/L. Quy cách: 2x60ml+2x20mL |
2 |
Hộp |
|
|
145 |
Creatinine |
Phương pháp: JAFFÉ COMPENSATED; Dải đo: 0.04-20 mg/dL. Quy cách: 5x60ml+5x60mL |
4 |
Hộp |
|
|
146 |
Glucose |
Phương pháp: Glucose oxidase/peroxidase; Dải đo:3.6 - 500 mg/dL (0.199 -27.5 mmol/L). Quy cách: 10x60mL |
8 |
Hộp |
|
|
147 |
Cholesterol |
Phương pháp: Cholesterol oxidase/peroxidase; Dải đo:4.2 - 1000 mg/dL (0.109 - 26 mmol/L). Quy cách: 10x60mL |
4 |
Hộp |
|
|
148 |
Bilirubin (Total) |
Phương pháp: DICHLOROPHENYL DIAZONIUM; Dải đo:0.211 - 38 mg/dL (3.61 - 650 μmol/L). Quy cách: 8x60ml+8x15mL |
1 |
Hộp |
|
|
149 |
Urea-BUN UV |
Phương pháp: Urease / Glutamate dehydroganase; Dải đo:3.69 - 300 mg/dL. Quy cách: 8x60ml+8x15mL |
3 |
Hộp |
|
|
150 |
Uric Acid |
Phương pháp: Uricase / peroxidase;Dải đo:18.5 - 1487 μmol/L. Quy cách: 10x60mL |
3 |
Hộp |
|
|
151 |
Triglycerides |
Phương pháp: Glycerol phosphate oxidase/peroxidase;Dải đo:0.067 - 6.78 mmol/L. Quy cách: 10x60mL |
4 |
Hộp |
|
|
152 |
AST/GOT |
Phương pháp: IFCC;Dải đo:7.15 - 500 U/L. Quy cách: 8x60ml+8x15mL |
3 |
Hộp |
|
|
153 |
ALT/GPT |
Phương pháp: IFCC;Dải đo:8.5 - 500 U/L. Quy cách: 8x60ml+8x15mL |
3 |
Hộp |
|
|
154 |
GGT( Men gan) |
4x 120 ml |
3 |
Hộp |
|
|
155 |
Cholesterol HDL Direct |
Phương pháp: DIRECT; Dải đo:0.048 - 5.18 mmol/L. Quy cách: 2x60ml+2x20mL |
4 |
Hộp |
|
|
156 |
Bilirubin (Direct) |
Phương pháp: DICHLOROPHENYL DIAZONIUM; Dải đo:0.09 - 15 mg/dL. Quy cách: 4x60ml+4x15mL |
1 |
Hộp |
|
|
157 |
Biochemistry control urine |
1x5mL |
2 |
Lọ |
|
|
158 |
BIOCHEMISTRY CONTROL SERUM (Human) I |
5x5mL |
3 |
Hộp |
|
|
159 |
BIOCHEMISTRY CALIBRATOR (HUMAN) |
5x5mL |
3 |
Hộp |
|
|
160 |
CONCENTRATED SYSTEM LIQUID |
1000ml |
10 |
Bình |
|
|
161 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HEMOGLOBIN A1C-DIRECT |
2x60ml+2x12mL |
2 |
Hộp |
|
|
162 |
HEMOGLOBIN A1C-DIRECT STANDARDS |
4Levelx0.5mL |
2 |
Hộp |
|
|
163 |
HEMOGLOBIN A1C CONTROL (NORMAL) |
1x0.5mL |
2 |
Hộp |
|
|
164 |
HEMOGLOBIN A1C CONTROL (ELEVATED) |
1x0.5mL |
2 |
Hộp |
|
|
V. |
HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTACα |
|
|
|
|
|
165 |
Dung dịch Isotonac 3 |
Thùng/ 18 lít |
80 |
Thùng |
|
|
166 |
Dung dịch Cleanac |
Thùng/ 5 lít |
20 |
Thùng |
|
|
167 |
Dung dịch Cleanac 3 |
Thùng/ 5 lít |
4 |
Thùng |
|
|
168 |
Dung dịch Hemolynac 3 |
Chai 500ml |
40 |
Chai |
|
|
169 |
MEK-3DN |
Lọ 2ml |
3 |
Lọ |
|
|
VI. |
HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC G |
|
|
|
|
|
170 |
Dung dịch Isotonac 3 |
Thùng 18L |
20 |
Thùng |
|
|
171 |
Dung dịch Hemolynac 310 |
Chai 250ml |
10 |
Chai |
|
|
172 |
Dung dịch Hemolynac 510 |
Chai 250ml |
10 |
Chai |
|
|
173 |
Dung dịch Cleanac 710 |
Can 2 lít |
10 |
Can |
|
|
174 |
Dung dịch Cleanac 810 |
3x15ml/bộ |
1 |
Bộ |
|
|
175 |
Máu chuẩn 5DN |
Lọ 3ml |
1 |
Lọ |
|
|
VII |
DỤNG CỤ Y TẾ |
|
|
|
|
|
176 |
Bộ tiểu phẫu 24 Chi tiết |
Đạt tiêu chuẩn ISO
13485:2016, CE |
3 |
Bộ |
|
|
177 |
Kéo thẳng tù 16cm |
Đạt tiêu chuẩn ISO
13485:2016, CE |
10 |
Cái |
|
|
178 |
Kéo thẳng nhọn 10cm |
Đạt tiêu chuẩn ISO
13485:2016, CE |
20 |
Cái |
|
|
179 |
Kìm kẹp kim 16cm |
Đạt tiêu chuẩn ISO
13485:2016, CE |
20 |
Cái |
|
|
180 |
Panh thẳng không mấu 14cm |
Đạt tiêu chuẩn ISO
13485:2016, CE |
10 |
Cái |
|
|
181 |
Panh cong không mấu 14cm |
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016,
CE |
10 |
Cái |
|
|
182 |
Phẫu tích thẳng có mấu 20cm |
Đạt tiêu chuẩn ISO
13485:2016, CE |
10 |
Cái |
|
|
183 |
Phẫu tích thẳng không mấu 20cm |
Đạt tiêu chuẩn ISO
13485:2016, CE |
10 |
Cái |
|
|
184 |
Huyết áp cơ |
|
20 |
Cái |
|
|
185 |
Huyết áp điện tử |
Model: HEM-8712 |
5 |
Cái |
|
|
186 |
Ống nghe |
Cấu hình ống nghe: *mặt nghe gồm chuông và màng nghe, được thiết kế hai mặt * Ống nghe hai tai làm bằng đồng thau *dây chữ Y làm bằng nhựa PVC * Nguyên lý: Nghe nhịp tim, nhịp mạch qua màng nghe. |
10 |
Cái |
|
|
187 |
Xe đẩy tiêm thuốc |
3 tầng có hộc. Kích thước
: 600x400x800mm |
5 |
Cái |
|
|
188 |
Cân sức khỏe có thước đo |
Cân trọng lượng cơ thể và đo
chiều cao. |
3 |
Cái |
|
|
189 |
Nhiệt kế, Ẩm kế |
Nhiệt độ đo khoảng: -30 ℃ ~ +
60 ℃ |
12 |
Cái |
|
|
190 |
Cân đồng hồ có máng |
20 Kg |
25 |
Cái |
|
|
191 |
Cân đồng hồ |
120Kg |
3 |
Cái |
|
|
192 |
Bấy thẳng nhổ răng các cỡ |
Chất liệu: Titanium, bì 01 cái |
10 |
Cái |
|
|
193 |
Tay khoan nhanh nha khoa loại 4 lỗ, chuck bấm |
Thân bằng thép không rỉ |
2 |
Cái |
|
|
194 |
Gương nha khoa có cán |
Chất liệu khung |
12 |
Cái |
|
|
195 |
Cọc truyền dịch |
Vật liệu chính: Inox. |
5 |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế: Mô tả cụ thể tại …. [ghi rõ dẫn chiếu] trong Bảng mô tả đính kèm theo, trong đó phải ghi rõ yêu cầu về địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế.
Địa điểm cung cấp: Trung tâm Y tế huyện Mang Yang, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh -Thị trấn Kon Dơng - huyện Mang Yang - tỉnh Gia Lai.
3. Thời gian giao hàng dự kiến: Ghi theo thời gian dự kiến giao hàng, phù hợp với kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu.
Nhà thầu phải cung cấp Hàng hóa kể từ khi có quyết định trúng thầu và cụ thể thời gian quy định như sau: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của chủ đầu tư (bằng fax, mail hoặc điện thoại)
4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Ghi rõ tỷ lệ tạm ứng, thanh toán hợp đồng và các điều kiện tạm ứng, thanh toán.
5. Các thông tin khác (nếu có).
(Đính kèm theo Bảng mô tả các tính năng, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của các thiết bị y tế; các yêu cầu về địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế; thời gian giao hàng dự kiến và các thông tin liên quan khác).
(Báo gía làm theo mẫu kèm theo)
TRUNG TÂM Y TẾ MANG YANG
GIÁM ĐỐC
Bùi Văn Sơn
Ghi chú:
(1) Trường hợp đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Chủ đầu tư đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của chủ đầu tư, bên mời thầu để đăng tải Yêu cầu báo giá.
Việc điền các thông tin trong Yêu cầu báo giá thực hiện theo hướng dẫn tại Mẫu Yêu cầu báo giá và hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chủ đầu tư phải đính kèm theo file “Bảng mô tả”, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin để nhà thầu làm cơ sở báo giá như mô tả các tính năng, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của các thiết bị y tế; các yêu cầu về địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế; thời gian giao hàng dự kiến và các thông tin liên quan khác).
Trường hợp Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia triển khai được tính năng gửi và nhận yêu cầu báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) thì hãng sản xuất, nhà cung cấp phải đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của nhà thầu để gửi báo giá và các tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư (không gửi báo giá theo các cách thức nêu tại khoản 3 Mục I của Mẫu này); sau thời hạn tiếp nhận báo giá, hãng sản xuất, nhà cung cấp không thể gửi được báo giá lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trong trường hợp này, nội dung tại khoản 3 Mục I của Mẫu này được chỉnh sửa như sau:
“3. Cách thức tiếp nhận báo giá: hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản nhà thầu của mình để gửi báo giá. Các báo giá gửi theo đường bưu điện, Fax, email hoặc các cách thức khác sẽ không được xem xét”.
Kết thúc thời hạn tiếp nhận báo giá, Chủ đầu tư đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của chủ đầu tư, bên mời thầu để lấy thông tin báo giá của các hãng sản xuất, nhà cung cấp.
(2) Thời gian tiếp nhận báo giá tối thiểu 10 ngày kể từ ngày đăng tải hoặc gửi yêu cầu báo giá. Ngày cuối cùng tiếp nhận báo giá không được trùng với ngày nghỉ làm việc theo quy định của pháp luật về lao động.
Mẫu báo giá
Áp dụng đối với gói thầu mua sắm trang thiết bị y tế; gói thầu mua sắm linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho
trang thiết bị y tế
BÁO GIÁ(1)
Kính gửi: … [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá]
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của…. [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá], chúng tôi….[ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các thiết bị y tế như sau:
1. Báo giá cho các thiết bị y tế và dịch vụ liên quan
|
STT |
Danh mục thiết bị y tế(2) |
Ký, mã, nhãn hiệu, model, hãng sản xuất(3) |
Mã HS(4) |
Năm sản xuất(5) |
Xuất xứ(6) |
Số lượng/khối lượng(7) |
Đơn giá(8) (VND) |
Chi phí cho các dịch vụ liên quan(9) (VND) |
Thuế, phí, lệ phí (nếu có)(10) (VND) |
Thành tiền(11) (VND) |
|
1 |
Thiết bị A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thiết bị B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
n |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)
2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: 120 ngày, kể từ ngày … tháng … năm … [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày … tháng… năm…[ghi ngày….tháng…năm… kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục I – Yêu cầu báo giá].
3. Chúng tôi cam kết:
- Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
- Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
- Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
….., ngày…. tháng….năm….
Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Hãng sản xuất, nhà cung cấp điền đầy đủ các thông tin để báo giá theo Mẫu này. Trường hợp yêu cầu gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của nhà thầu để gửi báo giá và các tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư theo hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trong trường hợp này, hãng sản xuất, nhà cung cấp không phải ký tên, đóng dấu theo yêu cầu tại ghi chú 12.
(2) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chủng loại thiết bị y tế theo đúng yêu cầu ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế” trong Yêu cầu báo giá.
(3) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model, hãng sản xuất của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế”.
(4) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế.
(5), (6) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất, xuất xứ của thiết bị y tế.
(7) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.
(8) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá tương ứng với từng thiết bị y tế.
(9) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo quản cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước.
(10) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế. Đối với các thiết bị y tế nhập khẩu, hãng sản xuất, nhà cung cấp phải tính toán các chi phí nhập khẩu, hải quan, bảo hiểm và các chi phí khác ngoài lãnh thổ Việt Nam để phân bổ vào đơn giá của thiết bị y tế.
(11) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá.
Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi đơn giá, chi phí cho các dịch vụ liên quan, thuế, phí, lệ phí và thành tiền bằng đồng Việt Nam (VND). Trường hợp ghi bằng đồng tiền nước ngoài, Chủ đầu tư sẽ quy đổi về đồng Việt Nam để xem xét theo tỷ giá quy đổi của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố tại thời điểm ngày kết thúc nhận báo giá.
(12) Người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.
Trường hợp áp dụng cách thức gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản nhà thầu của mình để gửi báo giá. Trường hợp liên danh, các thành viên thống nhất cử một đại diện thay mặt liên danh nộp báo giá trên Hệ thống. Trong trường hợp này, thành viên đại diện liên danh truy cập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng chứng thư số cấp cho nhà thầu của mình để gửi báo giá. Việc điền các thông tin và nộp Báo giá thực hiện theo hướng dẫn tại Mẫu Báo giá và hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.







