Mua sắm hạ tầng thiết bị công nghệ thông tin phục vụ triển khai thực hiện Bệnh án điện tử tại Trung tâm Y tế Mang Yang năm 2025
SỞ Y TẾ TỈNH GIA LAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRUNG TÂM Y TẾ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MANG YANG
Số: 686/TB-TTMY Mang Yang, ngày 07 tháng 11 năm 2025
THÔNG BÁO MỜI CHÀO GIÁ
Kính gửi: Các đơn vị Cung cấp hạ tầng thiết bị công nghệ thông tin phục vụ triển khai thực hiện Bệnh án điện tử tại Trung tâm Y tế Mang Yang năm 2025
Trung tâm Y tế Mang Yang có nhu cầu tiếp nhận báo giá hạ tầng thiết bị công nghệ thông tin từ các hãng, các nhà cung cấp để Trung tâm làm cơ sở xây dựng kế hoạch và căn cứ lựa chọn nhà thầu: “Mua sắm hạ tầng thiết bị công nghệ thông tin phục vụ triển khai thực hiện Bệnh án điện tử tại Trung tâm Y tế Mang Yang năm 2025”.
I.Thông tin của đơn vị yêu cầu
1. Đơn vị yêu cầu: Trung tâm Y tế Mang Yang.
Địa chỉ Website: https://ttytmangyang.gialai.gov.vn
Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận:
Họ tên: Nguyễn Thị Bông
Chức vụ: Phòng Tổ chức - hành chính. Số điện thoại: 0977551415
Địa chỉ email: ttytmangyang01@gmail.com
3. Cách thức tiếp nhận :
- Nhận trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại địa chỉ: Phòng Tổ chức - Hành chính
- Trung tâm Y tế Mang Yang - Đường Tuệ Tĩnh - Tổ 6 - xã Mang Yang - tỉnh Gia Lai.
- Nhận qua email: ttytmangyang01@gmail.com
4. Thời hạn tiếp nhận: Từ 16 giờ 00 ngày 07 tháng 11 năm 2025 đến trước 16 giờ 00 ngày 14 tháng 11 năm 2025
II. Nội dung yêu cầu:
1. Các đơn vị cung cấp báo giá theo danh mục đính kèm
2. Các đơn vị cung cấp có thể báo giá theo lô, phần: A. Danh mục hạ tầng CNTT; B. Hệ thống ATTT; C. Vật tư - nhân công.
- Xét chọn để xây dựng giá, cấu hình, thông số kỹ thuật để làm cơ sở xây dựng kế hoạch và căn cứ lựa chọn nhà thầu: “Mua sắm hạ tầng thiết bị công nghệ thông tin phục vụ triển khai thực hiện Bệnh án điện tử tại Trung tâm Y tế Mang Yang năm 2025”.
GIÁM ĐỐC
Bùi Văn Sơn
DANH MỤC CẤU HÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHỤC VỤ TRIỂN KHAI BỆNH ÁN ĐIỆN TỬ CỦA TRUNG TÂM Y TẾ MANG YANG NĂM 2025
|
STT |
DANH MỤC |
CẤU HÌNH KỸ THUẬT |
ĐƠN VỊ TÍNH |
SỐ LƯỢNG |
|
|
|
|
|
|
|
A |
DANH MỤC HẠ TẦNG CNTT |
|
|
|
|
I |
Hệ Thống Thiết Bị Mạng |
|
|
|
|
1 |
Thiết Bị Switch Core |
- Cổng downlink 24 cổng 10/100/1000 Mbps RJ-45 - Cổng uplink hỗ trợ module uplink 10G - Khả năng stacking Hỗ trợ stacking với băng thông 688Gbps - Dự phòng nguồn/quạt Hỗ trợ nguồn và quạt dự phòng, hotswappable - Hiệu suất chuyển mạch 208 Gbps - Khả năng chuyển tiếp gói tin 154.76Mpps - Bộ nhớ DRAM 8 GB, Flash 16 GB - Hỗ trợ Layer 3 Hỗ trợ các giao thức định tuyến như RIP, OSPF, PBR, VRRP - Bảo mật Hỗ trợ 802.1X, MACsec-128, CoPP - Quản lý Hỗ trợ quản lý qua CLI, SNMP, REST API, Web GUI cho phép cấu hình toàn bộ tính năng Layer 3 nâng cao mà không yêu cầu sử dụng CLI hoặc phải mua license bổ sung - Khả năng mở rộng Hỗ trợ module mở rộng uplink 10G/40G hoặc stacking - Hỗ trợ IPv6 Hỗ trợ định tuyến IPv6 và các tính năng liên quan - Hỗ trợ Jumbo Frame Hỗ trợ Jumbo Frame với kích thước 9198 bytes - Khả năng định tuyến Multicast Hỗ trợ định tuyến Multicast như PIM-SM, PIM-DM - Hỗ trợ QoS với khả năng phân loại và ưu tiên lưu lượng - Hỗ trợ VLAN Hỗ trợ 4094 VLANs - Hỗ trợ ACL Hỗ trợ 5.120 ACLs - Hỗ trợ SVI Hỗ trợ 1000 Switched Virtual Interfaces (SVIs) Chứng nhận an toàn Tuân thủ các chứng nhận an toàn quốc tế như UL/CE/ FCC - Bảo hành chính hãng 12 tháng - Hãng SX: Ruijie
|
Chiếc |
1 |
|
II |
Hệ Thống ATTT |
|
|
|
|
1 |
Thiết Bị Tường Lửa |
Tính năng phần cứng: - Cổng kết nối: 8 cổng 10/100/1000 Gb - Các tùy chọn module: 8 x 1 Gb copper, 4 x 1 Gb copper, 4 x SFP fiber, 2 x SFP+ fiber, 4 x 1/2.5/5 Gb multi-speed ports - Số Cổng WAN: Tuỷ chỉnh theo số lượng cổng vật lý - Số cổng LAN: Tuỳ chỉnh theo số lượng cổng vật lý - Cổng USB: 2 - Cổng Console: 1 - CPU: NXP LS2084A - RAM: 8 GB with ECC - Ổ cứng: 128 GB m.2 - Nguồn điện: 1 nguồn 150W 90-264VAC, 47-63Hz Các tính năng bảo mật: - Các proxies hỗ trợ: HTTP, HTTPS, FTP, DNS, TCP/UDP, POP3S, SMTPS, IMAPS và Explicit Proxy - VPN IPSEC, SSL, IKEv2, L2TP: IKEv2, IPSec, L2TP, TLS - IA: Xác thực Firebox, Xác thực AuthPoint; Xác thực máy chủ RADIUS, Xác thực máy chủ VASCO, Xác thực SecurID, Xác thực LDAP, Xác thực Active Directory - IPS, Antispam, Gateway Antivirus, Access Portal, URL Filtering, Geolocation filter (lọc gói tin theo vùng địa lý), Application Control, Botnet protection, SDWAN, Network Discovery, Reputation Enabled Defense, Graphic Report, Offline configuration: Có - Có tùy chọn xác thực đa yếu tố Năng lực thiết bị: - Thông lượng tường lửa: 18 Gbps - Thông lượng VPN: 5.2 Gbps - Thông lượng AV: 3.1 Gbps - Thông lượng IPS: 3.3 Gbps - Thông lượng UTM: 2.4 Gbps - Số phiên kết nối đồng thời: 4.500.000 - Số phiên kết nối mới mỗi giây: 98.000 - HTTPs Content Inspection: 1.32 Gbps - Số lượng chính sách trên tường lửa: Không giới hạn - Tính năng sẵn sàng cao: Active/Active, Active/Passive - Branch Office VPN Tunnels (IPSec): 250 - Số lượng VPN kết nối di động với SSL: 250 - VPN Authentication: Có -VLAN: 250 Tính năng quản lý: - Quản lý các chính sách: Giao diện Web, Phần mềm WSM, Console - Quản lý tập trung: có - Giám sát, cung cấp, phân quyển người dùng, nhật ký truy cập, báo cáo: Có Giấy phép: - Bản quyền 01 năm: Appliances (Basic Security Suites include Standard Support(24x7), Application Control, WebBlocker, spamBlocker, Gateway Antivirus, Intrusion Prevention Service, Reputation Enabled Defense, and Network Discovery, Dimension Command, and Access Portal) - Bảo hành thiết bị: 01 năm - Hãng SX: Fotinet |
Bộ |
1 |
|
B |
THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
|
|
|
|
1 |
Laptop |
Bộ xử lý: Intel Core i5 1235U (12 th gen,10 nhân/12 luồng, Turbo lên 4.4 GHz) RAM:8 GB DDR4 2666 (1x8GB), hỗ trợ tối đa 16 GB (2 khe SO DIMM) Ổ cứng: 512 GB NVMe PCIe SSD, có khe mở rộng theo chuẩn M.2 + hỗ trợ thêm HDD SATA Card đồ họa: Intel Iris Xe Graphics Màn hình: 15.6 inch FHD, IPS, 120Hz, WVA, độ sáng 250 nits, AntiGlare Pin:3 cell 41 Wh, thực tế khoảng 3–4 giờ chạy tác vụ văn phòng Trọng lượng: ~1.7–1.9 kg Màu sắc: Bạc, Hệ điều hành: Windows 11 Phần mềm kèm theo: Office Home 2024 + Office 365 Bảo hành: 12 tháng |
Bộ |
5 |
|
2 |
Máy Quét Vân Tay Bệnh Nhân |
Công nghệ: Quét vân tay quang học(optical), Bộ xử lý: 280MHz DSP, Bộ nhớ flash: 32Mb, Hệ điều hành: RTOS, Cảm biến ảnh: CMOS, độ phân giải 2 MP, Độ phân giải ảnh: 500 dpi, Kích thước ảnh: 300 × 400 pixel (FAP20), Có mã hoá mẫu vân tay và chống nước. Quét nhanh dấu vân tay trên đầu ngón tay khô, ướt hoặc thô ráp. USB 2.0 / USB 1.1, cổng TypeA, Khoảng 75 × 53,2 × 19 mm, Định dạng ảnh: RAW, BMP, JPG, Mẫu vân tay: Chuẩn ZKFinger V10.0, Nhiệt độ hoạt động:-20°C đến +50°C, Độ ẩm hoạt động: 90% không ngưng tụ, Bảo hành 12 tháng, |
Bộ |
4 |
|
C |
VẬT TƯ - NHÂN CÔNG |
|
|
|
|
1 |
Hệ Thống Mạng Lan |
Hệ thống mạng Lan: - Vật tư: + Dây cáp quang và cáp mạng Cat 6 + Ổ cắm mạng data âm tường Cat 6 + Đầu RJ45 chống nhiễu và các thiết bị đi kèm + Dây nguồn 2x2,5mm lấy nguồn cho tủ TB +Tủ mang 6U D400 + Ổ cắm điện + Nẹp lỗ công nghiệp và máng cáp nhựa nẹp dây cáp + Vật tư, phụ kiện triển khai + Dây cáp quang 4FO + Thiết bị Switch 16/24 port 1GB
- Nhân công: + Triển khai kéo cáp, lắp đặt hạ tầng mạng LAN đến các Switch và đến máy tính tại các phòng ban chuyên khoa.... + Triền khai đóng nẹp, hệ thống điện và kết nối toàn bộ hệ thống mạng LAN
|
Gói |
1 |







