GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

Ngày đăng: 11/11, 09:20

SỞ Y TẾ GIA LAI GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
TTYT Huyện Mang Yang (Áp dụng theo Thông Tư 02 /2017/TT - BYT ngày 15/03/2017.
Mã CSKCB: 64012 Giá áp dụng đợt II cho các DVKT bắt đầu ngày 01/10/2017)
STT MA_DVKT TEN_DVKT MA_GIA DON GIA
I KHÁM BỆNH    
1 02.1989 Nội khoa   37.13H3.1898 31.000
2 03.1989 Nhi khoa  37.13H3.1898 31.000
3 04.1989 Lao  37.13H3.1898 31.000
4 05.1989 Da liễu 37.13H3.1898 31.000
5 06.1989 Tâm thần 37.13H3.1898 31.000
6 07.1989 Nội tiết 37.13H3.1898 31.000
7 08.1989 Y học cổ truyền 37.13H3.1898 31.000
8 09.1989 Ngoại khoa 37.13H3.1898 31.000
9 10.1989 Bỏng 37.13H3.1898 31.000
10 11.1989 Ung bướu 37.13H3.1898 31.000
11 12.1989 Phụ sản 37.13H3.1898 31.000
12 13.1989 Mắt 37.13H3.1898 31.000
13 14.1989 Tai mũi họng 37.13H3.1898 31.000
14 15.1989 Răng hàm mặt 37.13H3.1898 31.000
II TIỀN GIƯỜNG    
1 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu 37.15HD.1907 245.700
2 K02.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu 37.15HD.1912 149.800
3 K27.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 37.15HD.1918 133.800
4 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 37.15HD.1918 133.800
5 K03.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp 37.15HD.1924 112.900
6 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp 37.15HD.1918 133.800
7 K03.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp 37.15HD.1912 149.800
8 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 37.15HD.1945 133.800
9 K25.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Bỏng 37.15HD.1945 133.800
10 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 37.15HD.1945 133.800
11 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 37.15HD.1939 159.800
12 K25.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Bỏng 37.15HD.1939 159.800
13 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 37.15HD.1939 159.800
14 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản 37.15HD.1933 180.800
15 K25.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Bỏng 37.15HD.1933 180.800
16 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 37.15HD.1933 180.800
17 K12.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao 37.15HD.1933 180.800
18 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền 37.15HD.1924 112.900
19 K16.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền 37.15HD.1918 133.800
20 K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu 37.15HD.1918 133.800
21 K12.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao 37.15HD.1918 133.800
22 K09.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Dị ứng 37.15HD.1918 133.800
23 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp 37.15HD.1918 133.800
24 K18.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi 37.15HD.1912 149.800
25 K14.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh 37.15HD.1912 149.800
26 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm 37.15HD.1912 149.800
27 K09.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Dị ứng 37.15HD.1912 149.800
28 K08.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết 37.15HD.1912 149.800
29 K07.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu 37.15HD.1912 149.800
30 K05.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa 37.15HD.1912 149.800
31 K04.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch 37.15HD.1912 149.800
III CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT    
1 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 37.1E03.1510 23.300
2 02.0145.1777 Ghi điện não thường quy 37.3F00.1777 69.600
3 21.0014.1778 Điện tim thường 37.3F00.1778 45.900
4 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 37.2A01.0001 49.000
5 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 37.2A01.0001 49.000
6 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 37.3F00.1778 45.900
7 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quảng bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 37.8B00.0114 10.000
8 03.0076.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quảng bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 37.8B00.0114 10.000
9 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản 37.8B00.1888 555.000
10 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu 37.8B00.0120 704.000
11 01.0072.0120 Mở khí quản qua màn nhẫn giáp 37.8B00.0120 704.000
12 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy 37.8B00.0120 704.000
13 01.0073.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 37.8B00.0120 704.000
14 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản 37.8B00.0206 241.000
15 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp 37.8C00.0277 29.000
16 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 37.8D08.0898 17.600
17 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 37.8B00.0079 136.000
18 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 37.8D05.0508 46.500
19 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 37.8B00.0074 458.000
20 01.0159.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao 37.8B00.0074 458.000
21 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu 37.8B00.0121 360.000
22 01.0164.0210 Thông bàng quang 37.8B00.0210 85.400
23 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 37.8B00.0158 185.000
24 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống 37.8B00.0083 100.000
25 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 37.8B00.0103 85.400
26 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 106.000
27 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 37.8B00.0160 576.000
28 01.0221.0211 Thụt tháo 37.8B00.0211 78.000
29 01.0222.0211 Thụt giữ 37.8B00.0211 78.000
30 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 37.8B00.0211 78.000
31 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 37.2A01.0001 49.000
32 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 37.8B00.0165 2.058.000
33 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 37.1E03.1510 23.300
34 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 37.1E01.1269 38.000
35 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 37.1E01.1349 12,300
36   Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh   49.000
37 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 37.8B00.0078 169.000
38 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi 37.8B00.0077 131.000
39 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi 37.8B00.0079 136.000
40 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 37.8D08.0898 17.600
41 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0164 172.000
42 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản 37.8B00.0206 241.000
43 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp 37.8C00.0277 29.000
44 02.0085.1778 Điện tim thường 37.3F00.1778 45.900
45 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ 37.8B00.0083 100.000
46 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 37.8B00.0114 10.000
47 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 37.8C00.0283 87.000
48 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 37.8B00.0210 85.400
49 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 37.8B00.0158 185.000
50 02.0233.0158 Rửa bàng quang 37.8B00.0158 185.000
51 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 37.8B00.0077 131.000
52   Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị   131.000
53 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày 37.8B00.0103 85.400
54 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 37.8B00.0211 78.000
55 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 37.8B00.0159 106.000
56 02.0314.0001 siêu âm ổ bụng 37.2A01.0001 49.000
57 02.0317.0165 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 37.8B00.0165 2.058.000
58 02.0325.0166 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan 37.8B00.0166 547.000
59 02.0333.0078 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 37.8B00.0078 169.000
60 02.0334.0166 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 37.8B00.0166 547.000
61 02.0337.0211 Thụt thuốc qua đường hậu môn   78.000
62 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 37.8B00.0211 78.000
63 02.0339.0211 Thụt tháo phân 37.8B00.0211 78.000
64 02.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 37.8B00.0099 640.000
65 02.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 37.3F00.1778 45.900
66 03.0051.0114 Ép tim ngoài lồng ngực 37.8B05.0114 458.000
67 03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy 37.8B00.0114 10.000
68 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản 37.8B00.1888 555.000
69 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu 37.8B00.0120 704.000
70 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy 37.8B00.0120 704.000
71 03.0083.0209 Thở máy không xâm nhập( thở CPAP, thở BIPAP) 37.8B00.0209 533.000
72 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 37.8B00.0209 533.000
73 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 37.8D08.0898 17.600
74 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 37.8D08.0898 17.600
75 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 37.8D01.0300 295.000
76 03.0092.0299 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 37.8D01.0299 295.000
77 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu 37.8B00.0120 704.000
78 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản 37.8B00.0206 241.000
79 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 37.8B00.0200 55.000
80 03.0113.0297 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp (ở nhi) 37.8D01.0297 1.149.000
81 03.0132.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 37.8B00.0210 85.400
82 03.0133.0210 Thông tiểu 37.8B00.0210 85.400
83 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 37.1E03.1510 23.300
84 03.2391.0215 Tiêm truyền thuốc 37.8B00.0215 20.000
85 08.0022.0252 Sắc thuốc thang 37.8C00.0252 12.000
86 08.0027.0228 Chườm ngải 37.8C00.0228 35.000
87 08.0002.0224 Hào châm 37.8C00.0224 81.800
88 08.0008.0224 Ôn châm 37.8C00.0224 81.800
89 08.0141.0230 Điện mãng châm điều trị  37.8C00.0230 75.800
90 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 37.8C00.0271 61.800
91 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  37.8C00.0280 61.300
92 08.0473.0228 Cứu điều trị 37.8C00.0228 35.000
93 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 37.8D08.0933 202.000
94 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 37.3F00.1778 45.900
95 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu 37.8D07.0778 75.300
96 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 37.8D07.0769 774.000
97 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi 37.8D07.0772 645.000
98 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 37.8D07.0773 879.000
99 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 37.8B00.0075 30.000
100 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 37.8D07.0738 75.600
101 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 37.8B00.0075 30.000
102 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 37.8D07.0782 61.600
103 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 37.8D09.1007 151.000
104 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 37.8D09.1031 234.000
105 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1018 324.000
106 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 37.8D09.1018 324.000
107 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 37.8D09.1035 199.000
108 16.0235.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1019 90.900
109 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1035 199.000
110 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1019 90.900
111 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1031 234.000
112 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1031 234.000
113 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 37.8D09.1022 100.000
114 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 37.8D09.1009 343.000
115 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 37.8D08.0882 47.900
116 15.0058.0899 Làm thuốc tai 37.8D08.0899 20.000
117 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 37.8D08.0908 60.000
118 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 37.8D08.0916 107.000
119 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel 37.8D08.0869 271.000
120 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 37.8D08.0900 40.000
121 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan 37.8D08.0878 250.000
122 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 37.8D08.0900 40.000
123 15.0222.0898 Khí dung mũi họng 37.8D08.0898 17.600
124 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 37.8D06.0601 783.000
125 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 37.8D06.0609 798.000
126 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 267.000
127 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 541.000
128 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 37.8D06.0624 1.810.000
129 02.0588.0313 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) 37.8D02.0313 370.000
130 14.0290.0212 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt 37.8B00.0212 10.000
131 14.0291.0212 Tiêm tĩnh mạch 37.8B00.0212 10.000
132 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 679.000
133 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai 37.8D08.0875 589.000
134 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1.237.000
135 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 267.000
136 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 781.000
137 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 1 bên/2 bên 37.8D05.0492 3.157.000
138 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 37.8D05.0556 3.609.000
139 28.0340.0559 Nối gân duỗi 37.8D05.0559 2.828.000
140 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 37.8D05.0517 310.000
141 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 37.8D05.0527 320.000
142 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 37.8D05.0527 320.000
143 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 37.8D05.0527 320.000
144 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 37.8D05.0527 320.000
145 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 37.8D05.0527 320.000
146 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 37.8D05.0527 320.000
147 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 37.8D05.0527 320.000
148 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 37.8D05.0521 320.000
149 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 320.000
150 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 320.000
151 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 37.8D05.0525 320.000
152 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy mâm chày 37.8D05.0519 225.000
153 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 37.8D05.0519 225.000
154 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 37.8D05.0532 135.000
155 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 37.8D05.0519 225.000
156 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 37.8D05.0515 386.000
157 10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm 37.8D05.0515 386.000
158 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 37.8D09.1091 2.528.000
159 05.0070.0340 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh  phong 37.8D03.0340 505.000
160 07.0003.0354 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 37.8D04.0354 218.600
161 07.0225.0199 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 37.8B00.0199 233.000
162 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 37.8D04.0355 245.400
163 07.0242.0084 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 37.8B00.0084 161.000
164 07.0244.0089 Chọc hút tế bào tuyến giáp 37.8B00.0089 104.000
165 08.0002.0224 Hào châm 37.8C00.0224 81.800
166 08.0005.0230 Điện châm 37.8C00.0230 75.800
167 08.0006.0271 Thủy châm 37.8C00.0271 61.800
168 08.0007.0227 Cấy chỉ 37.8C00.0227 174.000
169 08.0009.0228 Cứu 37.8C00.0228 35.000
170 08.0011.0243 Laser châm 37.8C00.0243 78.500
171 08.0012.0224 Từ châm 37.8C00.0224 81.800
172 08.0020.0284 Xông hơi thuốc 37.8C00.0284 40.000
173 08.0021.0285 Xông khói thuốc 37.8C00.0285 35.000
174 08.0022.0252 Sắc thuốc thang 37.8C00.0252 12.000
175 08.0026.0222 Bó thuốc 37.8C00.0222 47.700
176 08.0027.0228 Chườm ngải 37.8C00.0228 35.000
177 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh 37.8C00.0259 20.000
178 08.0114.0224 Điện mãng châm điều trị 37.8C00.0224 81.800
179 08.0228.0227 Cấy chỉ điều trị  37.8C00.0227 174.000
180 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị 37.8C00.0280 61.300
181 08.0479.0235 Giác hơi điều trị  37.8C00.0235 31.800
182 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 37.8D08.0898 17.600
183 10.0164.0508 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 37.8D05.0508 46.500
184 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần 37.8D05.0459 2.460.000
185 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 37.8D05.0459 2.460.000
186 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 37.8D05.0459 2.460.000
187 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 37.8D05.0493 2.709.000
188 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1149 392.000
189 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1148 235.000
190 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1149 392.000
191 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 37.8D10.1148 235.000
192 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 37.8B00.0199 233.000
193 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 37.8D09.1044 679.000
194 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai 37.8D08.0875 589.000
195 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1.237.000
196 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 37.8D06.0613 927.000
197 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 37.8D06.0615 1.114.000
198 13.0027.0617 Forceps 37.8D06.0617 877.000
199 13.0028.0617 Giác hút 37.8D06.0617 877.000
200 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 37.8D06.0623 1.525.000
201 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 37.8D06.0632 2.147.000
202 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 37.8D06.0614 675.000
203 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 37.8D06.0629 82.100
204 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 37.8D06.0640 268.000
205 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 37.8D06.0635 331.000
206 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0626 536.000
207 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 37.8D06.0594 109.000
208 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 37.8D06.0600 781.000
209 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo 37.8D06.0630 541.000
210 13.0149.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 37.8D06.0624 1.810.000
211 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 37.8D06.0601 783.000
212 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 37.8D06.0589 1.237.000
213 13.0153.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 37.8D06.0603 753.000
214 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 37.8D06.0619 191.000
215 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 37.8D06.0634 716.000
216 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 37.8D06.0609 798.000
217 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 37.8D06.0606 267.000
218 13.0162.0604 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 37.8D06.0604 805.000
219 13.0163.0602 Chích áp xe vú 37.8D06.0602 206.000
220 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 37.8D06.0715 58.900
221 13.0188.0083 Chọc dò tủy sống sơ sinh 37.8B00.0083 100.000
222 13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 37.8B00.0103 85.400
223 13.0193.0159 Rửa dạ dày sơ sinh 37.8B00.0159 106.000
224 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 37.8B00.0211 78.000
225 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 37.8B00.0075 30.000
226 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 37.8D07.0769 774.000
227 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi 37.8D07.0772 645.000
228 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 37.8D07.0773 879.000
229 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 37.8D07.0782 61.600
230 14.0201.0769 Khâu kết mạc 37.8D07.0769 774.000
231 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 37.8B00.0075 30.000
232 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 37.8B00.0075 30.000
233 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 37.8D07.0738 75.600
234 15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ 37.8D08.0994 58.000
235 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ 37.8D08.0993 111.000
236 15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 37.8D08.0902 508.000
237 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 37.8D08.0882 47.900
238 15.0058.0899 Làm thuốc tai 37.8D08.0899 20.000
239 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 37.8D08.0908 60.000
240 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 37.8D08.0916 107.000
241 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocel 37.8D08.0868 201.000
242 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0907 187.000
243 15.0144.0907 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 37.8D08.0907 187.000
244 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan 37.8D08.0878 250.000
245 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 37.8D08.0900 40.000
246 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 37.8D08.0900 40.000
247 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 37.8B00.1888 555.000
248 15.0220.0206 Thay canuyn 37.8B00.0206  
249 15.0222.0898 Khí dung mũi họng 37.8D08.0898 17.600
250 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 37.8D08.0879 250.000
251 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 37.8D09.1031 241.000
252 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 37.8D09.1031 234.000
253 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1031 234.000
254 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1018 324.000
255 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 37.8D09.1018 324.000
256 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 37.8D09.1007 151.000
257 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 37.8D09.1035 199.000
258 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 37.8D09.1035 199.000
259 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 37.8D09.1035 199.000
260 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 37.8D09.1010 316.000
261 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa 37.8D09.1016 261.000
262 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 37.8D09.1009 343.000
263 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm 37.8D09.1022 100.000
264 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng 37.8C00.0282 59.500
265 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 37.8C00.0283 87.000
266 17.0104.0264 Tập nuốt 37.8C00.0264 122.000
267 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 37.8C00.0260 52.400
268 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 37.2A01.0001 49.000
269 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 37.2A01.0001 49.000
270 18.0015.0001 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 37.2A01.0001 49.000
271 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 37.2A01.0001 49.000
272 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 37.2A01.0001 49.000
273 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 37.2A01.0001 49.000
274 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 37.2A01.0001 49.000
275 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 37.2A01.0003 176.000
276 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 37.2A01.0001 49.000
277 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 37.2A01.0001 49.000
278 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 37.2A01.0001 49.000
279 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
280 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
281 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 37.2A02.0010 47.000
282 18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 37.2A02.0010 47.000
283 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53.000
284 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau 37.2A02.0010 47.000
285 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz 37.2A02.0010 47.000
286 18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên 37.2A02.0010 47.000
287 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 37.2A02.0010 47.000
288 18.0076.0010 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 37.2A02.0010 47.000
289 18.0077.0010 Chụp Xquang Chausse III 37.2A02.0010 47.000
290 18.0078.0010 Chụp Xquang Schuller 37.2A02.0010 47.000
291 18.0079.0010 Chụp Xquang Stenvers 37.2A02.0010 47.000
292 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 37.2A02.0010 47.000
293 1.800.850.010 Chụp Xquang mỏm trâm 37.2A02.0010 47.000
294 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
295 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 37.2A02.0013 66.000
296 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 37.2A03.0030 119.000
297 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 37.2A02.0010 47.000
298 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66.000
299 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
300 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 37.2A02.0013 66.000
301 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
302 18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 37.2A02.0013 66.000
303 18.0095.0012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 37.2A02.0012 53.000
304 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
305 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng 37.2A02.0012 53.000
306 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 37.2A02.0012 53.000
307 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng 37.2A02.0012 53.000
308 18.0101.0012 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0012 53.000
309 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
310 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
311 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66.000
312 18.0105.0012 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 37.2A02.0012 53.000
313 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
314 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66.000
315 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66.000
316 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 37.2A02.0012 53.000
317 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 37.2A02.0012 53.000
318 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
319 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66.000
320 18.0113.0013 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 37.2A02.0013 66.000
321 18.0114.0013 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 37.2A02.0013 66.000
322 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66.000
323 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 37.2A02.0013 66.000
324 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 37.2A02.0011 53.000
325 18.0118.0013 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 37.2A02.0013 66.000
326 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng 37.2A02.0012 53.000
327 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 37.2A02.0012 53.000
328 18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 37.2A02.0013 66.000
329 18.0122.0013 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 37.2A02.0013 66.000
330 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A02.0012 53.000
331 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 37.2A03.0028 69.000
332 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 37.2A02.0012 53.000
333 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 37.8D08.0933 202.000
334 21.0004.1790 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 37.3F00.1790 67.800
335 21.0014.1778 Điện tim thường 37.3F00.1778 45.900
336 21.0122.1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 37.3F00.1800 128.000
337 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1368 35.800
338 22.0124.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 37.1E01.1298 67.200
339 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1362 35.800
340 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1304 22.400
341 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 37.1E01.1345 16.800
342 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1412 33.600
343 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 37.1E03.1494 21.200
344 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 37.1E03.1494 21.200
345 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 37.1E03.1493 21.200
346 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 37.1E03.1493 21.200
347 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 37.1E03.1493 21.200
348 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 37.1E03.1493 21.200
349 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 37.1E03.1493 21.200
350 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 37.1E03.1506 26.500
351 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 37.1E03.1494 21.200
352 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 37.1E03.1487 28.600
353 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 37.1E03.1494 21.200
354 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 37.1E03.1506 26.500
355 23.0112.1506 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 37.1E03.1506 26.500
356 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 37.1E03.1494 21.200
357 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 37.1E03.1506 26.500
358 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 37.1E03.1494 21.200
359 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 37.1E03.1589 42.400
360 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37.1E03.1596 37.100
361 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 37.1E04.1714 65.500
362 24.0117.1646 HBsAg test nhanh 37.1E04.1646 51.700
363 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh 37.1E04.1637 126.000
364 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 37.1E04.1665 36.800
365 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 37.1E04.1674 40.200
366 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 37.1E04.1694 31.000
367 24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 37.1E04.1720 230.000
368 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 37.1E04.1674 40.200
369 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 37.1E05.1758 238.000
370 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch 37.1E05.1758 238.000
371 28.0337.0559 Nối gân gấp 37.8D05.0559 2.828.000
372 28.0340.0559 Nối gân duỗi 37.8D05.0559 2.828.000
373 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 37.8D09.1091 2.528.000
374 03.3031.0505 Chích rạch áp xe nhỏ 37.8D05.0505 173.000
375 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 37.8B00.0216 172.000
376 03.3825.0217 37T-Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >= 10cm

37.8B00.0217 224.000
377 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài <10cm  37.8B00.0218 244.000
378 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 37.8B00.0219 286.000
379 15.0302.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật 37.8B00.0075 30.000
380 15.0303.0200 Thay băng vết mổ 37.8D08.0200 55.000
381 15.0303.0201 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 37.8D08.0201 79.600
382 15.0303.0202 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 37.8D08.0202 109.000
383 15.0303.0203 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 37.8D08.0203 129.000
384 15.0303.0204 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 37.8D08.0204 174.000
385 15.0303.0205 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 37.8D08.0205 227.000
386 03.1917.1024 Nhổ răng vĩnh viễn 37.8D09.1024 180.000
387 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 37.8D09.1007 151.000
388 03.1919.1024 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 37.8D09.1025 986.000
389 03.1920.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 37.8D09.1024 180.000
390 03.1921.1024 Nhổ răng thừa 37.8D09.1024 180.000
391 03.1955.1029 Nhổ răng sữa 37.8D09.1029 33.600
392 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa 37.8D09.1029 33.600
393 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 37.8D09.1033 30.700
394 03.1974.1020 Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) 37.8D09.1020 70.900
395 16.0043.1020 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm 37.8D09.1020 124.000
396 16.0203.1024 Nhổ răng vĩnh viễn 37.8D09.1024 180.000
397 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 37.8D09.1025 98.600
398 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 37.8D09.1024 180.000
399 16.0206.1024 Nhổ răng thừa 37.8D09.1024 180.000
400 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 37.8D09.1007 151.000
401 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa  37.8D09.1016 261.000
402 16.0238.1029 Nhổ răng sữa  37.8D09.1029 33.600
403 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa 37.8D09.1029 33.600

 

File đính kèm

    Bảng giá thông tư 02 2017.xls
  • Lượt truy cập: Sở Ngoại vụ

    Đang truy cập: Sở Ngoại vụ