GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
Ngày đăng: 11/11, 09:20
| SỞ Y TẾ GIA LAI | GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT | ||||
| TTYT Huyện Mang Yang | (Áp dụng theo Thông Tư 02 /2017/TT - BYT ngày 15/03/2017. | ||||
| Mã CSKCB: 64012 | Giá áp dụng đợt II cho các DVKT bắt đầu ngày 01/10/2017) | ||||
| STT | MA_DVKT | TEN_DVKT | MA_GIA | DON GIA | |
| I | KHÁM BỆNH | ||||
| 1 | 02.1989 | Nội khoa | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 2 | 03.1989 | Nhi khoa | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 3 | 04.1989 | Lao | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 4 | 05.1989 | Da liễu | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 5 | 06.1989 | Tâm thần | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 6 | 07.1989 | Nội tiết | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 7 | 08.1989 | Y học cổ truyền | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 8 | 09.1989 | Ngoại khoa | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 9 | 10.1989 | Bỏng | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 10 | 11.1989 | Ung bướu | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 11 | 12.1989 | Phụ sản | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 12 | 13.1989 | Mắt | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 13 | 14.1989 | Tai mũi họng | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| 14 | 15.1989 | Răng hàm mặt | 37.13H3.1898 | 31.000 | |
| II | TIỀN GIƯỜNG | ||||
| 1 | K02.1907 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 37.15HD.1907 | 245.700 | |
| 2 | K02.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 37.15HD.1912 | 149.800 | |
| 3 | K27.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 37.15HD.1918 | 133.800 | |
| 4 | K19.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 37.15HD.1918 | 133.800 | |
| 5 | K03.1924 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 37.15HD.1924 | 112.900 | |
| 6 | K03.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 37.15HD.1918 | 133.800 | |
| 7 | K03.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 37.15HD.1912 | 149.800 | |
| 8 | K27.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 37.15HD.1945 | 133.800 | |
| 9 | K25.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Bỏng | 37.15HD.1945 | 133.800 | |
| 10 | K19.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 37.15HD.1945 | 133.800 | |
| 11 | K27.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 37.15HD.1939 | 159.800 | |
| 12 | K25.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Bỏng | 37.15HD.1939 | 159.800 | |
| 13 | K19.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 37.15HD.1939 | 159.800 | |
| 14 | K27.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 37.15HD.1933 | 180.800 | |
| 15 | K25.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Bỏng | 37.15HD.1933 | 180.800 | |
| 16 | K19.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 37.15HD.1933 | 180.800 | |
| 17 | K12.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao | 37.15HD.1933 | 180.800 | |
| 18 | K16.1924 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 37.15HD.1924 | 112.900 | |
| 19 | K16.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 37.15HD.1918 | 133.800 | |
| 20 | K13.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu | 37.15HD.1918 | 133.800 | |
| 21 | K12.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao | 37.15HD.1918 | 133.800 | |
| 22 | K09.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Dị ứng | 37.15HD.1918 | 133.800 | |
| 23 | K06.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp | 37.15HD.1918 | 133.800 | |
| 24 | K18.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | 37.15HD.1912 | 149.800 | |
| 25 | K14.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh | 37.15HD.1912 | 149.800 | |
| 26 | K11.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | 37.15HD.1912 | 149.800 | |
| 27 | K09.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Dị ứng | 37.15HD.1912 | 149.800 | |
| 28 | K08.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết | 37.15HD.1912 | 149.800 | |
| 29 | K07.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu | 37.15HD.1912 | 149.800 | |
| 30 | K05.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa | 37.15HD.1912 | 149.800 | |
| 31 | K04.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch | 37.15HD.1912 | 149.800 | |
| III | CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT | ||||
| 1 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 37.1E03.1510 | 23.300 | |
| 2 | 02.0145.1777 | Ghi điện não thường quy | 37.3F00.1777 | 69.600 | |
| 3 | 21.0014.1778 | Điện tim thường | 37.3F00.1778 | 45.900 | |
| 4 | 01.0092.0001 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 5 | 02.0063.0001 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 6 | 01.0002.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 37.3F00.1778 | 45.900 | |
| 7 | 01.0055.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quảng bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 37.8B00.0114 | 10.000 | |
| 8 | 03.0076.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quảng bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 37.8B00.0114 | 10.000 | |
| 9 | 01.0066.1888 | Đặt ống nội khí quản | 37.8B00.1888 | 555.000 | |
| 10 | 01.0071.0120 | Mở khí quản cấp cứu | 37.8B00.0120 | 704.000 | |
| 11 | 01.0072.0120 | Mở khí quản qua màn nhẫn giáp | 37.8B00.0120 | 704.000 | |
| 12 | 01.0073.0120 | Mở khí quản thường quy | 37.8B00.0120 | 704.000 | |
| 13 | 01.0073.0120 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 37.8B00.0120 | 704.000 | |
| 14 | 01.0080.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 37.8B00.0206 | 241.000 | |
| 15 | 02.0068.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | 37.8C00.0277 | 29.000 | |
| 16 | 01.0086.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 37.8D08.0898 | 17.600 | |
| 17 | 01.0093.0079 | Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | 37.8B00.0079 | 136.000 | |
| 18 | 01.0157.0508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 37.8D05.0508 | 46.500 | |
| 19 | 01.0158.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 37.8B00.0074 | 458.000 | |
| 20 | 01.0159.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao | 37.8B00.0074 | 458.000 | |
| 21 | 01.0163.0121 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 37.8B00.0121 | 360.000 | |
| 22 | 01.0164.0210 | Thông bàng quang | 37.8B00.0210 | 85.400 | |
| 23 | 01.0165.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 37.8B00.0158 | 185.000 | |
| 24 | 01.0202.0083 | Chọc dịch tuỷ sống | 37.8B00.0083 | 100.000 | |
| 25 | 01.0216.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 37.8B00.0103 | 85.400 | |
| 26 | 01.0218.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 37.8B00.0159 | 106.000 | |
| 27 | 01.0219.0160 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 37.8B00.0160 | 576.000 | |
| 28 | 01.0221.0211 | Thụt tháo | 37.8B00.0211 | 78.000 | |
| 29 | 01.0222.0211 | Thụt giữ | 37.8B00.0211 | 78.000 | |
| 30 | 01.0223.0211 | Đặt ống thông hậu môn | 37.8B00.0211 | 78.000 | |
| 31 | 01.0239.0001 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 32 | 01.0244.0165 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 37.8B00.0165 | 2.058.000 | |
| 33 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 37.1E03.1510 | 23.300 | |
| 34 | 01.0284.1269 | Định nhóm máu tại giường | 37.1E01.1269 | 38.000 | |
| 35 | 01.0285.1349 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 37.1E01.1349 | 12,300 | |
| 36 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 49.000 | |||
| 37 | 02.0008.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 37.8B00.0078 | 169.000 | |
| 38 | 02.0009.0077 | Chọc dò dịch màng phổi | 37.8B00.0077 | 131.000 | |
| 39 | 02.0011.0079 | Chọc hút khí màng phổi | 37.8B00.0079 | 136.000 | |
| 40 | 02.0032.0898 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 37.8D08.0898 | 17.600 | |
| 41 | 02.0061.0164 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 37.8B00.0164 | 172.000 | |
| 42 | 02.0067.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 37.8B00.0206 | 241.000 | |
| 43 | 02.0068.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | 37.8C00.0277 | 29.000 | |
| 44 | 02.0085.1778 | Điện tim thường | 37.3F00.1778 | 45.900 | |
| 45 | 02.0129.0083 | Chọc dò dịch não tuỷ | 37.8B00.0083 | 100.000 | |
| 46 | 02.0150.0114 | Hút đờm hầu họng | 37.8B00.0114 | 10.000 | |
| 47 | 02.0166.0283 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 37.8C00.0283 | 87.000 | |
| 48 | 02.0188.0210 | Đặt sonde bàng quang | 37.8B00.0210 | 85.400 | |
| 49 | 02.0232.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 37.8B00.0158 | 185.000 | |
| 50 | 02.0233.0158 | Rửa bàng quang | 37.8B00.0158 | 185.000 | |
| 51 | 02.0242.0077 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 37.8B00.0077 | 131.000 | |
| 52 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 131.000 | |||
| 53 | 02.0244.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 37.8B00.0103 | 85.400 | |
| 54 | 01.0223.0211 | Đặt ống thông hậu môn | 37.8B00.0211 | 78.000 | |
| 55 | 02.0313.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 37.8B00.0159 | 106.000 | |
| 56 | 02.0314.0001 | siêu âm ổ bụng | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 57 | 02.0317.0165 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 37.8B00.0165 | 2.058.000 | |
| 58 | 02.0325.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 37.8B00.0166 | 547.000 | |
| 59 | 02.0333.0078 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 37.8B00.0078 | 169.000 | |
| 60 | 02.0334.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 37.8B00.0166 | 547.000 | |
| 61 | 02.0337.0211 | Thụt thuốc qua đường hậu môn | 78.000 | ||
| 62 | 02.0338.0211 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 37.8B00.0211 | 78.000 | |
| 63 | 02.0339.0211 | Thụt tháo phân | 37.8B00.0211 | 78.000 | |
| 64 | 02.0007.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 37.8B00.0099 | 640.000 | |
| 65 | 02.0002.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 37.3F00.1778 | 45.900 | |
| 66 | 03.0051.0114 | Ép tim ngoài lồng ngực | 37.8B05.0114 | 458.000 | |
| 67 | 03.0076.0114 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | 37.8B00.0114 | 10.000 | |
| 68 | 01.0066.1888 | Đặt ống nội khí quản | 37.8B00.1888 | 555.000 | |
| 69 | 01.0071.0120 | Mở khí quản cấp cứu | 37.8B00.0120 | 704.000 | |
| 70 | 01.0073.0120 | Mở khí quản thường quy | 37.8B00.0120 | 704.000 | |
| 71 | 03.0083.0209 | Thở máy không xâm nhập( thở CPAP, thở BIPAP) | 37.8B00.0209 | 533.000 | |
| 72 | 03.0083.0209 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | 37.8B00.0209 | 533.000 | |
| 73 | 01.0086.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 37.8D08.0898 | 17.600 | |
| 74 | 01.0087.0898 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 37.8D08.0898 | 17.600 | |
| 75 | 03.0091.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 37.8D01.0300 | 295.000 | |
| 76 | 03.0092.0299 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 37.8D01.0299 | 295.000 | |
| 77 | 03.0096.0120 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 37.8B00.0120 | 704.000 | |
| 78 | 01.0080.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 37.8B00.0206 | 241.000 | |
| 79 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 37.8B00.0200 | 55.000 | |
| 80 | 03.0113.0297 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp (ở nhi) | 37.8D01.0297 | 1.149.000 | |
| 81 | 03.0132.0210 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 37.8B00.0210 | 85.400 | |
| 82 | 03.0133.0210 | Thông tiểu | 37.8B00.0210 | 85.400 | |
| 83 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 37.1E03.1510 | 23.300 | |
| 84 | 03.2391.0215 | Tiêm truyền thuốc | 37.8B00.0215 | 20.000 | |
| 85 | 08.0022.0252 | Sắc thuốc thang | 37.8C00.0252 | 12.000 | |
| 86 | 08.0027.0228 | Chườm ngải | 37.8C00.0228 | 35.000 | |
| 87 | 08.0002.0224 | Hào châm | 37.8C00.0224 | 81.800 | |
| 88 | 08.0008.0224 | Ôn châm | 37.8C00.0224 | 81.800 | |
| 89 | 08.0141.0230 | Điện mãng châm điều trị | 37.8C00.0230 | 75.800 | |
| 90 | 08.0365.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 37.8C00.0271 | 61.800 | |
| 91 | 08.0389.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị | 37.8C00.0280 | 61.300 | |
| 92 | 08.0473.0228 | Cứu điều trị | 37.8C00.0228 | 35.000 | |
| 93 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 37.8D08.0933 | 202.000 | |
| 94 | 01.0002.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 37.3F00.1778 | 45.900 | |
| 95 | 14.0166.0778 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 37.8D07.0778 | 75.300 | |
| 96 | 14.0171.0769 | Khâu da mi đơn giản | 37.8D07.0769 | 774.000 | |
| 97 | 14.0172.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 37.8D07.0772 | 645.000 | |
| 98 | 14.0174.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 37.8D07.0773 | 879.000 | |
| 99 | 14.0204.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 37.8B00.0075 | 30.000 | |
| 100 | 14.0207.0738 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 37.8D07.0738 | 75.600 | |
| 101 | 14.0203.0075 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 37.8B00.0075 | 30.000 | |
| 102 | 14.0200.0782 | Lấy dị vật kết mạc | 37.8D07.0782 | 61.600 | |
| 103 | 16.0214.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 37.8D09.1007 | 151.000 | |
| 104 | 16.0068.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 37.8D09.1031 | 234.000 | |
| 105 | 16.0071.1018 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 37.8D09.1018 | 324.000 | |
| 106 | 16.0072.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 37.8D09.1018 | 324.000 | |
| 107 | 16.0222.1035 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 37.8D09.1035 | 199.000 | |
| 108 | 16.0235.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 37.8D09.1019 | 90.900 | |
| 109 | 16.0226.1035 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 37.8D09.1035 | 199.000 | |
| 110 | 16.0236.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 37.8D09.1019 | 90.900 | |
| 111 | 16.0069.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 37.8D09.1031 | 234.000 | |
| 112 | 16.0070.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 37.8D09.1031 | 234.000 | |
| 113 | 16.0335.1022 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 37.8D09.1022 | 100.000 | |
| 114 | 16.0298.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 37.8D09.1009 | 343.000 | |
| 115 | 15.0056.0882 | Chọc hút dịch vành tai | 37.8D08.0882 | 47.900 | |
| 116 | 15.0058.0899 | Làm thuốc tai | 37.8D08.0899 | 20.000 | |
| 117 | 15.0059.0908 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 37.8D08.0908 | 60.000 | |
| 118 | 15.0141.0916 | Nhét bấc mũi trước | 37.8D08.0916 | 107.000 | |
| 119 | 15.0142.0869 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 37.8D08.0869 | 271.000 | |
| 120 | 15.0213.0900 | Lấy dị vật hạ họng | 37.8D08.0900 | 40.000 | |
| 121 | 15.0207.0878 | Chích áp xe quanh Amidan | 37.8D08.0878 | 250.000 | |
| 122 | 15.0212.0900 | Lấy dị vật họng miệng | 37.8D08.0900 | 40.000 | |
| 123 | 15.0222.0898 | Khí dung mũi họng | 37.8D08.0898 | 17.600 | |
| 124 | 13.0151.0601 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 37.8D06.0601 | 783.000 | |
| 125 | 13.0159.0609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 37.8D06.0609 | 798.000 | |
| 126 | 13.0160.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 37.8D06.0606 | 267.000 | |
| 127 | 13.0148.0630 | Lấy dị vật âm đạo | 37.8D06.0630 | 541.000 | |
| 128 | 13.0149.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 37.8D06.0624 | 1.810.000 | |
| 129 | 02.0588.0313 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) | 37.8D02.0313 | 370.000 | |
| 130 | 14.0290.0212 | Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt | 37.8B00.0212 | 10.000 | |
| 131 | 14.0291.0212 | Tiêm tĩnh mạch | 37.8B00.0212 | 10.000 | |
| 132 | 12.0002.1044 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 37.8D09.1044 | 679.000 | |
| 133 | 12.0161.0875 | Cắt polyp ống tai | 37.8D08.0875 | 589.000 | |
| 134 | 12.0309.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 37.8D06.0589 | 1.237.000 | |
| 135 | 13.0160.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 37.8D06.0606 | 267.000 | |
| 136 | 13.0054.0600 | Chích áp xe tầng sinh môn | 37.8D06.0600 | 781.000 | |
| 137 | 10.0684.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 1 bên/2 bên | 37.8D05.0492 | 3.157.000 | |
| 138 | 10.0719.0556 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 37.8D05.0556 | 3.609.000 | |
| 139 | 28.0340.0559 | Nối gân duỗi | 37.8D05.0559 | 2.828.000 | |
| 140 | 10.0995.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 37.8D05.0517 | 310.000 | |
| 141 | 10.0997.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 37.8D05.0527 | 320.000 | |
| 142 | 10.0998.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 37.8D05.0527 | 320.000 | |
| 143 | 10.0999.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 37.8D05.0527 | 320.000 | |
| 144 | 10.1003.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 37.8D05.0527 | 320.000 | |
| 145 | 10.1004.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 37.8D05.0527 | 320.000 | |
| 146 | 10.1005.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 37.8D05.0527 | 320.000 | |
| 147 | 10.1006.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 37.8D05.0527 | 320.000 | |
| 148 | 10.1007.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 37.8D05.0521 | 320.000 | |
| 149 | 10.1019.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 37.8D05.0525 | 320.000 | |
| 150 | 10.1020.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 37.8D05.0525 | 320.000 | |
| 151 | 10.1021.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 37.8D05.0525 | 320.000 | |
| 152 | 10.1022.0519 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 37.8D05.0519 | 225.000 | |
| 153 | 10.1028.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 37.8D05.0519 | 225.000 | |
| 154 | 10.1023.0532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 37.8D05.0532 | 135.000 | |
| 155 | 10.1024.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 37.8D05.0519 | 225.000 | |
| 156 | 10.1029.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 37.8D05.0515 | 386.000 | |
| 157 | 10.1030.0515 | Nắm, cố định trật khớp hàm | 37.8D05.0515 | 386.000 | |
| 158 | 28.0352.1091 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 37.8D09.1091 | 2.528.000 | |
| 159 | 05.0070.0340 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong | 37.8D03.0340 | 505.000 | |
| 160 | 07.0003.0354 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 37.8D04.0354 | 218.600 | |
| 161 | 07.0225.0199 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | 37.8B00.0199 | 233.000 | |
| 162 | 07.0233.0355 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 37.8D04.0355 | 245.400 | |
| 163 | 07.0242.0084 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 37.8B00.0084 | 161.000 | |
| 164 | 07.0244.0089 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 37.8B00.0089 | 104.000 | |
| 165 | 08.0002.0224 | Hào châm | 37.8C00.0224 | 81.800 | |
| 166 | 08.0005.0230 | Điện châm | 37.8C00.0230 | 75.800 | |
| 167 | 08.0006.0271 | Thủy châm | 37.8C00.0271 | 61.800 | |
| 168 | 08.0007.0227 | Cấy chỉ | 37.8C00.0227 | 174.000 | |
| 169 | 08.0009.0228 | Cứu | 37.8C00.0228 | 35.000 | |
| 170 | 08.0011.0243 | Laser châm | 37.8C00.0243 | 78.500 | |
| 171 | 08.0012.0224 | Từ châm | 37.8C00.0224 | 81.800 | |
| 172 | 08.0020.0284 | Xông hơi thuốc | 37.8C00.0284 | 40.000 | |
| 173 | 08.0021.0285 | Xông khói thuốc | 37.8C00.0285 | 35.000 | |
| 174 | 08.0022.0252 | Sắc thuốc thang | 37.8C00.0252 | 12.000 | |
| 175 | 08.0026.0222 | Bó thuốc | 37.8C00.0222 | 47.700 | |
| 176 | 08.0027.0228 | Chườm ngải | 37.8C00.0228 | 35.000 | |
| 177 | 08.0028.0259 | Luyện tập dưỡng sinh | 37.8C00.0259 | 20.000 | |
| 178 | 08.0114.0224 | Điện mãng châm điều trị | 37.8C00.0224 | 81.800 | |
| 179 | 08.0228.0227 | Cấy chỉ điều trị | 37.8C00.0227 | 174.000 | |
| 180 | 08.0389.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị | 37.8C00.0280 | 61.300 | |
| 181 | 08.0479.0235 | Giác hơi điều trị | 37.8C00.0235 | 31.800 | |
| 182 | 09.0123.0898 | Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng | 37.8D08.0898 | 17.600 | |
| 183 | 10.0164.0508 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | 37.8D05.0508 | 46.500 | |
| 184 | 10.0506.0459 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 37.8D05.0459 | 2.460.000 | |
| 185 | 10.0507.0459 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 37.8D05.0459 | 2.460.000 | |
| 186 | 10.0508.0459 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 37.8D05.0459 | 2.460.000 | |
| 187 | 10.0509.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 37.8D05.0493 | 2.709.000 | |
| 188 | 11.0004.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 37.8D10.1149 | 392.000 | |
| 189 | 11.0005.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 37.8D10.1148 | 235.000 | |
| 190 | 11.0009.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 37.8D10.1149 | 392.000 | |
| 191 | 11.0010.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 37.8D10.1148 | 235.000 | |
| 192 | 11.0116.0199 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 37.8B00.0199 | 233.000 | |
| 193 | 12.0002.1044 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 37.8D09.1044 | 679.000 | |
| 194 | 12.0161.0875 | Cắt polyp ống tai | 37.8D08.0875 | 589.000 | |
| 195 | 12.0309.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 37.8D06.0589 | 1.237.000 | |
| 196 | 13.0024.0613 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 37.8D06.0613 | 927.000 | |
| 197 | 13.0026.0615 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 37.8D06.0615 | 1.114.000 | |
| 198 | 13.0027.0617 | Forceps | 37.8D06.0617 | 877.000 | |
| 199 | 13.0028.0617 | Giác hút | 37.8D06.0617 | 877.000 | |
| 200 | 13.0030.0623 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 37.8D06.0623 | 1.525.000 | |
| 201 | 13.0032.0632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 37.8D06.0632 | 2.147.000 | |
| 202 | 13.0033.0614 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 37.8D06.0614 | 675.000 | |
| 203 | 13.0040.0629 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 37.8D06.0629 | 82.100 | |
| 204 | 13.0048.0640 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 37.8D06.0640 | 268.000 | |
| 205 | 13.0049.0635 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 37.8D06.0635 | 331.000 | |
| 206 | 13.0052.0626 | Khâu vòng cổ tử cung | 37.8D06.0626 | 536.000 | |
| 207 | 13.0053.0594 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 37.8D06.0594 | 109.000 | |
| 208 | 13.0054.0600 | Chích áp xe tầng sinh môn | 37.8D06.0600 | 781.000 | |
| 209 | 13.0148.0630 | Lấy dị vật âm đạo | 37.8D06.0630 | 541.000 | |
| 210 | 13.0149.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 37.8D06.0624 | 1.810.000 | |
| 211 | 13.0151.0601 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 37.8D06.0601 | 783.000 | |
| 212 | 13.0152.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 37.8D06.0589 | 1.237.000 | |
| 213 | 13.0153.0603 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 37.8D06.0603 | 753.000 | |
| 214 | 13.0157.0619 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 37.8D06.0619 | 191.000 | |
| 215 | 13.0158.0634 | Nạo hút thai trứng | 37.8D06.0634 | 716.000 | |
| 216 | 13.0159.0609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 37.8D06.0609 | 798.000 | |
| 217 | 13.0160.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 37.8D06.0606 | 267.000 | |
| 218 | 13.0162.0604 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 37.8D06.0604 | 805.000 | |
| 219 | 13.0163.0602 | Chích áp xe vú | 37.8D06.0602 | 206.000 | |
| 220 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 37.8D06.0715 | 58.900 | |
| 221 | 13.0188.0083 | Chọc dò tủy sống sơ sinh | 37.8B00.0083 | 100.000 | |
| 222 | 13.0192.0103 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 37.8B00.0103 | 85.400 | |
| 223 | 13.0193.0159 | Rửa dạ dày sơ sinh | 37.8B00.0159 | 106.000 | |
| 224 | 13.0199.0211 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 37.8B00.0211 | 78.000 | |
| 225 | 14.0112.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 37.8B00.0075 | 30.000 | |
| 226 | 14.0171.0769 | Khâu da mi đơn giản | 37.8D07.0769 | 774.000 | |
| 227 | 14.0172.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 37.8D07.0772 | 645.000 | |
| 228 | 14.0174.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 37.8D07.0773 | 879.000 | |
| 229 | 14.0200.0782 | Lấy dị vật kết mạc | 37.8D07.0782 | 61.600 | |
| 230 | 14.0201.0769 | Khâu kết mạc | 37.8D07.0769 | 774.000 | |
| 231 | 14.0203.0075 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 37.8B00.0075 | 30.000 | |
| 232 | 14.0204.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 37.8B00.0075 | 30.000 | |
| 233 | 14.0207.0738 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 37.8D07.0738 | 75.600 | |
| 234 | 15.0050.0994 | Chích rạch màng nhĩ | 37.8D08.0994 | 58.000 | |
| 235 | 15.0052.0993 | Bơm hơi vòi nhĩ | 37.8D08.0993 | 111.000 | |
| 236 | 15.0054.0902 | Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) | 37.8D08.0902 | 508.000 | |
| 237 | 15.0056.0882 | Chọc hút dịch vành tai | 37.8D08.0882 | 47.900 | |
| 238 | 15.0058.0899 | Làm thuốc tai | 37.8D08.0899 | 20.000 | |
| 239 | 15.0059.0908 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 37.8D08.0908 | 60.000 | |
| 240 | 15.0141.0916 | Nhét bấc mũi trước | 37.8D08.0916 | 107.000 | |
| 241 | 15.0142.0868 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 37.8D08.0868 | 201.000 | |
| 242 | 15.0143.0907 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 37.8D08.0907 | 187.000 | |
| 243 | 15.0144.0907 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 37.8D08.0907 | 187.000 | |
| 244 | 15.0207.0878 | Chích áp xe quanh Amidan | 37.8D08.0878 | 250.000 | |
| 245 | 15.0212.0900 | Lấy dị vật họng miệng | 37.8D08.0900 | 40.000 | |
| 246 | 15.0213.0900 | Lấy dị vật hạ họng | 37.8D08.0900 | 40.000 | |
| 247 | 15.0219.1888 | Đặt nội khí quản | 37.8B00.1888 | 555.000 | |
| 248 | 15.0220.0206 | Thay canuyn | 37.8B00.0206 | ||
| 249 | 15.0222.0898 | Khí dung mũi họng | 37.8D08.0898 | 17.600 | |
| 250 | 15.0223.0879 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 37.8D08.0879 | 250.000 | |
| 251 | 16.0068.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 37.8D09.1031 | 241.000 | |
| 252 | 16.0069.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 37.8D09.1031 | 234.000 | |
| 253 | 16.0070.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 37.8D09.1031 | 234.000 | |
| 254 | 16.0071.1018 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 37.8D09.1018 | 324.000 | |
| 255 | 16.0072.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 37.8D09.1018 | 324.000 | |
| 256 | 16.0214.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 37.8D09.1007 | 151.000 | |
| 257 | 16.0222.1035 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 37.8D09.1035 | 199.000 | |
| 258 | 16.0225.1035 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 37.8D09.1035 | 199.000 | |
| 259 | 16.0226.1035 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 37.8D09.1035 | 199.000 | |
| 260 | 16.0230.1010 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 37.8D09.1010 | 316.000 | |
| 261 | 16.0232.1016 | Điều trị tuỷ răng sữa | 37.8D09.1016 | 261.000 | |
| 262 | 16.0298.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 37.8D09.1009 | 343.000 | |
| 263 | 16.0335.1022 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 37.8D09.1022 | 100.000 | |
| 264 | 17.0085.0282 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 37.8C00.0282 | 59.500 | |
| 265 | 17.0086.0283 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 37.8C00.0283 | 87.000 | |
| 266 | 17.0104.0264 | Tập nuốt | 37.8C00.0264 | 122.000 | |
| 267 | 17.0108.0260 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 37.8C00.0260 | 52.400 | |
| 268 | 18.0001.0001 | Siêu âm tuyến giáp | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 269 | 18.0002.0001 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 270 | 18.0015.0001 | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 271 | 18.0016.0001 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 272 | 18.0018.0001 | Siêu âm tử cung phần phụ | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 273 | 18.0020.0001 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 274 | 18.0030.0001 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 275 | 18.0031.0003 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 37.2A01.0003 | 176.000 | |
| 276 | 18.0034.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 277 | 18.0035.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 278 | 18.0036.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 37.2A01.0001 | 49.000 | |
| 279 | 18.0067.0013 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 280 | 18.0068.0013 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 281 | 18.0069.0010 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 282 | 18.0070.0010 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 283 | 18.0071.0011 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 37.2A02.0011 | 53.000 | |
| 284 | 18.0072.0010 | Chụp Xquang Blondeau | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 285 | 18.0073.0010 | Chụp Xquang Hirtz | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 286 | 18.0074.0010 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 287 | 18.0075.0010 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 288 | 18.0076.0010 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 289 | 18.0077.0010 | Chụp Xquang Chausse III | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 290 | 18.0078.0010 | Chụp Xquang Schuller | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 291 | 18.0079.0010 | Chụp Xquang Stenvers | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 292 | 18.0080.0010 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 293 | 1.800.850.010 | Chụp Xquang mỏm trâm | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 294 | 18.0086.0013 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 295 | 18.0087.0013 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 296 | 18.0088.0030 | Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | 37.2A03.0030 | 119.000 | |
| 297 | 18.0089.0010 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 37.2A02.0010 | 47.000 | |
| 298 | 18.0090.0013 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 299 | 18.0091.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 300 | 18.0092.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 301 | 18.0093.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 302 | 18.0094.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 303 | 18.0095.0012 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 304 | 18.0096.0013 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 305 | 18.0098.0012 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 306 | 18.0099.0012 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 307 | 18.0100.0012 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 308 | 18.0101.0012 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 309 | 18.0102.0013 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 310 | 18.0103.0013 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 311 | 18.0104.0013 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 312 | 18.0105.0012 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 313 | 18.0106.0013 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 314 | 18.0107.0013 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 315 | 18.0108.0013 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 316 | 18.0109.0012 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 317 | 18.0110.0012 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 318 | 18.0111.0013 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 319 | 18.0112.0013 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 320 | 18.0113.0013 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 321 | 18.0114.0013 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 322 | 18.0115.0013 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 323 | 18.0116.0013 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 324 | 18.0117.0011 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 37.2A02.0011 | 53.000 | |
| 325 | 18.0118.0013 | Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 326 | 18.0119.0012 | Chụp Xquang ngực thẳng | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 327 | 18.0120.0012 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 328 | 18.0121.0013 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 329 | 18.0122.0013 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 37.2A02.0013 | 66.000 | |
| 330 | 18.0123.0012 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 331 | 18.0123.0028 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 37.2A03.0028 | 69.000 | |
| 332 | 18.0125.0012 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 37.2A02.0012 | 53.000 | |
| 333 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 37.8D08.0933 | 202.000 | |
| 334 | 21.0004.1790 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 37.3F00.1790 | 67.800 | |
| 335 | 21.0014.1778 | Điện tim thường | 37.3F00.1778 | 45.900 | |
| 336 | 21.0122.1800 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 37.3F00.1800 | 128.000 | |
| 337 | 22.0119.1368 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 37.1E01.1368 | 35.800 | |
| 338 | 22.0124.1298 | Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | 37.1E01.1298 | 67.200 | |
| 339 | 22.0138.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 37.1E01.1362 | 35.800 | |
| 340 | 22.0142.1304 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 37.1E01.1304 | 22.400 | |
| 341 | 22.0160.1345 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 37.1E01.1345 | 16.800 | |
| 342 | 22.0163.1412 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 37.1E01.1412 | 33.600 | |
| 343 | 23.0003.1494 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 37.1E03.1494 | 21.200 | |
| 344 | 23.0007.1494 | Định lượng Albumin [Máu] | 37.1E03.1494 | 21.200 | |
| 345 | 23.0019.1493 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 37.1E03.1493 | 21.200 | |
| 346 | 23.0020.1493 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 37.1E03.1493 | 21.200 | |
| 347 | 23.0025.1493 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 37.1E03.1493 | 21.200 | |
| 348 | 23.0026.1493 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 37.1E03.1493 | 21.200 | |
| 349 | 23.0027.1493 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 37.1E03.1493 | 21.200 | |
| 350 | 23.0041.1506 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 37.1E03.1506 | 26.500 | |
| 351 | 23.0051.1494 | Định lượng Creatinin (máu) | 37.1E03.1494 | 21.200 | |
| 352 | 23.0058.1487 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 37.1E03.1487 | 28.600 | |
| 353 | 23.0075.1494 | Định lượng Glucose [Máu] | 37.1E03.1494 | 21.200 | |
| 354 | 23.0084.1506 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 37.1E03.1506 | 26.500 | |
| 355 | 23.0112.1506 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 37.1E03.1506 | 26.500 | |
| 356 | 23.0133.1494 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 37.1E03.1494 | 21.200 | |
| 357 | 23.0158.1506 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 37.1E03.1506 | 26.500 | |
| 358 | 23.0166.1494 | Định lượng Urê máu [Máu] | 37.1E03.1494 | 21.200 | |
| 359 | 23.0194.1589 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 37.1E03.1589 | 42.400 | |
| 360 | 23.0206.1596 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 37.1E03.1596 | 37.100 | |
| 361 | 24.0017.1714 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 37.1E04.1714 | 65.500 | |
| 362 | 24.0117.1646 | HBsAg test nhanh | 37.1E04.1646 | 51.700 | |
| 363 | 24.0183.1637 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 37.1E04.1637 | 126.000 | |
| 364 | 24.0263.1665 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 37.1E04.1665 | 36.800 | |
| 365 | 24.0269.1674 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi | 37.1E04.1674 | 40.200 | |
| 366 | 24.0289.1694 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 37.1E04.1694 | 31.000 | |
| 367 | 24.0291.1720 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 37.1E04.1720 | 230.000 | |
| 368 | 24.0319.1674 | Vi nấm soi tươi | 37.1E04.1674 | 40.200 | |
| 369 | 25.0013.1758 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 37.1E05.1758 | 238.000 | |
| 370 | 25.0015.1758 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 37.1E05.1758 | 238.000 | |
| 371 | 28.0337.0559 | Nối gân gấp | 37.8D05.0559 | 2.828.000 | |
| 372 | 28.0340.0559 | Nối gân duỗi | 37.8D05.0559 | 2.828.000 | |
| 373 | 28.0352.1091 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 37.8D09.1091 | 2.528.000 | |
| 374 | 03.3031.0505 | Chích rạch áp xe nhỏ | 37.8D05.0505 | 173.000 | |
| 375 | 03.3827.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 37.8B00.0216 | 172.000 | |
| 376 | 03.3825.0217 | 37T-Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông
chiều dài >= 10cm |
37.8B00.0217 | 224.000 | |
| 377 | 03.3827.0218 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài <10cm | 37.8B00.0218 | 244.000 | |
| 378 | 03.3825.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 37.8B00.0219 | 286.000 | |
| 379 | 15.0302.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 37.8B00.0075 | 30.000 | |
| 380 | 15.0303.0200 | Thay băng vết mổ | 37.8D08.0200 | 55.000 | |
| 381 | 15.0303.0201 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 37.8D08.0201 | 79.600 | |
| 382 | 15.0303.0202 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 37.8D08.0202 | 109.000 | |
| 383 | 15.0303.0203 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng | 37.8D08.0203 | 129.000 | |
| 384 | 15.0303.0204 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 37.8D08.0204 | 174.000 | |
| 385 | 15.0303.0205 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 37.8D08.0205 | 227.000 | |
| 386 | 03.1917.1024 | Nhổ răng vĩnh viễn | 37.8D09.1024 | 180.000 | |
| 387 | 03.1918.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 37.8D09.1007 | 151.000 | |
| 388 | 03.1919.1024 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 37.8D09.1025 | 986.000 | |
| 389 | 03.1920.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 37.8D09.1024 | 180.000 | |
| 390 | 03.1921.1024 | Nhổ răng thừa | 37.8D09.1024 | 180.000 | |
| 391 | 03.1955.1029 | Nhổ răng sữa | 37.8D09.1029 | 33.600 | |
| 392 | 03.1956.1029 | Nhổ chân răng sữa | 37.8D09.1029 | 33.600 | |
| 393 | 03.1957.1033 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 37.8D09.1033 | 30.700 | |
| 394 | 03.1974.1020 | Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) | 37.8D09.1020 | 70.900 | |
| 395 | 16.0043.1020 | Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm | 37.8D09.1020 | 124.000 | |
| 396 | 16.0203.1024 | Nhổ răng vĩnh viễn | 37.8D09.1024 | 180.000 | |
| 397 | 16.0204.1025 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 37.8D09.1025 | 98.600 | |
| 398 | 16.0205.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 37.8D09.1024 | 180.000 | |
| 399 | 16.0206.1024 | Nhổ răng thừa | 37.8D09.1024 | 180.000 | |
| 400 | 16.0214.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 37.8D09.1007 | 151.000 | |
| 401 | 16.0232.1016 | Điều trị tuỷ răng sữa | 37.8D09.1016 | 261.000 | |
| 402 | 16.0238.1029 | Nhổ răng sữa | 37.8D09.1029 | 33.600 | |
| 403 | 16.0239.1029 | Nhổ chân răng sữa | 37.8D09.1029 | 33.600 | |







