chênh lệch giá khám chữa bệnh dịch vụ và giá khám chữa bệnh bằng thẻ BHYT
Ngày đăng: 11/11, 09:49
| SỞ Y TẾ GIA LAI | |||||
| TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MANG YANG | |||||
| Mã CS: 64012 | |||||
| CHÊNH LỆCH GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH DỊCH VỤ VÀ GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH BẰNG THẺ BHYT | |||||
| khi áp dụng thông tư 02/2017/TT-BYT và thông tư 13/2019/TT-BYT | |||||
| ( Có thể tham khảo trên website: ttytmangyang.gialai.gov.vn ) | |||||
| STT | MÃ DVKT | TÊN DỊCH VỤ KĨ THUẬT | Giá DVKT theo TT 13/2019 | Giá DVKT theo TT 02/2017 | Chênh lệch |
| I | KHÁM BỆNH | ||||
| 1 | 02.1898 | Khám Nội | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 2 | 03.1898 | Khám Nhi | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 3 | 03.4246.0198 | Khám Lao | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 4 | 04.1898 | Khám Da liễu | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 5 | 05.1898 | Khám tâm thần | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 6 | 07.0242.0084 | Khám Nội tiết | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 7 | 08.0451.0228 | Khám YHCT | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 8 | 10.1024.0519 | Khám Ngoại | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 9 | 11.0004.1149 | Khám Bỏng | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 10 | 11.0005.1148 | Khám Ung bướu | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 11 | 14.0203.0075 | Khám Mắt | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 12 | 15.0212.0900 | Khám Tai mũi họng | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 13 | 13.0166.0715 | Khám Phụ sản | 30.500 | 31.000 | 500 |
| 14 | 16.0226.1035 | Khám Răng hàm mặt | 30.500 | 31.000 | 500 |
| II | GIƯỜNG BỆNH | - | |||
| 1 | K02.1907 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 282.000 | 245.700 | (36.300) |
| 2 | K02.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 171.100 | 149.800 | (21.300) |
| 3 | K03.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 171.100 | 149.800 | (21.300) |
| 4 | K03.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 149.100 | 133.800 | (15.300) |
| 5 | K03.1924 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 121.100 | 112.900 | (8.200) |
| 6 | K04.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch | 171.100 | 149.800 | (21.300) |
| 7 | K05.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa | 171.100 | 149.800 | (21.300) |
| 8 | K06.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp | 149.100 | 133.800 | (15.300) |
| 9 | K07.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu | 171.100 | 149.800 | (21.300) |
| 10 | K08.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết | 171.100 | 149.800 | (21.300) |
| 11 | K09.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Dị ứng | 171.100 | 149.800 | (21.300) |
| 12 | K09.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Dị ứng | 149.100 | 133.800 | (15.300) |
| 13 | K11.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | 171.100 | 149.800 | (21.300) |
| 14 | K12.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao | 149.100 | 133.800 | (15.300) |
| 15 | K12.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao | 198.300 | 180.800 | (17.500) |
| 16 | K13.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu | 149.100 | 133.800 | (15.300) |
| 17 | K14.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh | 171.100 | 149.800 | (21.300) |
| 18 | K16.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 149.100 | 133.800 | (15.300) |
| 19 | K16.1924 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 121.100 | 112.900 | (8.200) |
| 20 | K18.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | 171.100 | 149.800 | (21.300) |
| 21 | K19.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 149.100 | 133.800 | (15.300) |
| 22 | K19.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 198.300 | 180.800 | (17.500) |
| 23 | K19.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 175.600 | 159.800 | (15.800) |
| 24 | K19.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 148.600 | 133.800 | (14.800) |
| 25 | K25.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Bỏng | 198.300 | 180.800 | (17.500) |
| 26 | K25.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Bỏng | 175.600 | 159.800 | (15.800) |
| 27 | K25.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Bỏng | 148.600 | 133.800 | (14.800) |
| 28 | K27.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 149.100 | 133.800 | (15.300) |
| 29 | K27.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 198.300 | 180.800 | (17.500) |
| 30 | K27.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 175.600 | 159.800 | (15.800) |
| 31 | K27.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 148.600 | 133.800 | (14.800) |
| III | XÉT NGHIỆM | - | |||
| 1 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15.200 | 23.300 | 8.100 |
| 2 | 01.0284.1269 | Định nhóm máu tại giường | 39.100 | 38.000 | (1.100) |
| 3 | 01.0285.1349 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 12.600 | 12.300 | (300) |
| 4 | 21.0122.1800 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 130.000 | 128.000 | (2.000) |
| 5 | 22.0119.1368 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 36.900 | 35.800 | (1.100) |
| 6 | 22.0124.1298 | Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | 69.300 | 67.200 | (2.100) |
| 7 | 22.0138.1362 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 36.900 | 35.800 | (1.100) |
| 8 | 22.0142.1304 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23.100 | 22.400 | (700) |
| 9 | 22.0160.1345 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 17.300 | 16.800 | (500) |
| 10 | 22.0163.1412 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 34.600 | 33.600 | (1.000) |
| 11 | 23.0003.1494 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 12 | 23.0007.1494 | Định lượng Albumin [Máu] | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 13 | 23.0019.1493 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 14 | 23.0020.1493 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 15 | 23.0025.1493 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 16 | 23.0026.1493 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 17 | 23.0027.1493 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 18 | 23.0041.1506 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26.900 | 26.500 | (400) |
| 19 | 23.0051.1494 | Định lượng Creatinin (máu) | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 20 | 23.0058.1487 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 29.000 | 28.600 | (400) |
| 21 | 23.0075.1494 | Định lượng Glucose [Máu] | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 22 | 23.0084.1506 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26.900 | 26.500 | (400) |
| 23 | 23.0112.1506 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26.900 | 26.500 | (400) |
| 24 | 23.0133.1494 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 25 | 23.0158.1506 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 26.900 | 26.500 | (400) |
| 26 | 23.0166.1494 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21.500 | 21.200 | (300) |
| 27 | 23.0194.1589 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 43.100 | 42.400 | (700) |
| 28 | 23.0206.1596 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 27.400 | 37.100 | 9.700 |
| 29 | 24.0017.1714 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 68.000 | 65.500 | (2.500) |
| 30 | 24.0117.1646 | HBsAg test nhanh | 53.600 | 51.700 | (1.900) |
| 31 | 24.0183.1637 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 130.000 | 126.000 | (4.000) |
| 32 | 24.0263.1665 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 38.200 | 36.800 | (1.400) |
| 33 | 24.0267.1674 | Trứng giun, sán soi tươi | 41.700 | 40.200 | (1.500) |
| 34 | 24.0268.1674 | Trứng giun soi tập trung | 41.700 | 40.200 | (1.500) |
| 35 | 24.0269.1674 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi | 41.700 | 40.200 | (1.500) |
| 36 | 24.0289.1694 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 32.100 | 31.000 | (1.100) |
| 37 | 24.0291.1720 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 298.000 | 230.000 | (68.000) |
| 38 | 24.0319.1674 | Vi nấm soi tươi | 41.700 | 40.200 | (1.500) |
| IV | CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM GIÒ CHỨC NĂNG | - | |||
| 1 | 01.0002.1778 | Điện tim | 32.800 | 45.900 | 13.100 |
| 2 | 02.0314.0001 | siêu âm ổ bụng | 43.900 | 49.000 | 5.100 |
| 3 | 18.0031.0003 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 181.000 | 176.000 | (5.000) |
| 4 | 18.0067.0013 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 5 | 18.0068.0013 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 6 | 18.0069.0010 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 7 | 18.0070.0010 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 8 | 18.0071.0011 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 9 | 18.0072.0010 | Chụp Xquang Blondeau | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 10 | 18.0073.0010 | Chụp Xquang Hirtz | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 11 | 18.0074.0010 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 12 | 18.0075.0010 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 13 | 18.0076.0010 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 14 | 18.0077.0010 | Chụp Xquang Chausse III | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 15 | 18.0078.0010 | Chụp Xquang Schuller | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 16 | 18.0079.0010 | Chụp Xquang Stenvers | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 17 | 18.0080.0010 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 18 | 18.0085.0010 | Chụp Xquang mỏm trâm | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 19 | 18.0086.0013 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 20 | 18.0087.0013 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 21 | 18.0088.0030 | Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | 122.000 | 119.000 | (3.000) |
| 22 | 18.0089.0010 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 50.200 | 47.000 | (3.200) |
| 23 | 18.0090.0013 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 24 | 18.0091.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 25 | 18.0092.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 26 | 18.0093.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 27 | 18.0094.0013 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 28 | 18.0095.0012 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 29 | 18.0096.0013 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 30 | 18.0098.0012 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 31 | 18.0099.0012 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 32 | 18.0100.0012 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 33 | 18.0101.0012 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 34 | 18.0102.0013 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 35 | 18.0103.0013 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 36 | 18.0104.0013 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 37 | 18.0105.0012 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 38 | 18.0106.0013 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 39 | 18.0107.0013 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 40 | 18.0108.0013 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 41 | 18.0109.0012 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 42 | 18.0110.0012 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 43 | 18.0111.0013 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 44 | 18.0112.0013 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 45 | 18.0113.0013 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 46 | 18.0114.0013 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 47 | 18.0115.0013 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 48 | 18.0116.0013 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 49 | 18.0117.0011 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 50 | 18.0118.0013 | Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 51 | 18.0119.0012 | Chụp Xquang ngực thẳng | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 52 | 18.0120.0012 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 53 | 18.0121.0013 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 54 | 18.0122.0013 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 69.200 | 66.000 | (3.200) |
| 55 | 18.0123.0012 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 56 | 18.0123.0028 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 56.200 | 69.000 | 12.800 |
| 57 | 18.0125.0012 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 56.200 | 53.000 | (3.200) |
| 58 | 20.0013.0933 | Nôị Soi Tai | 40.000 | - | (40.000) |
| 59 | 20.0013.0933 | Nôị Soi Mũi | 40.000 | - | (40.000) |
| 60 | 20.0013.0933 | Nôị Soi Họng | 40.000 | - | (40.000) |
| 61 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 104.000 | 202.000 | 98.000 |
| V | THỦ THUẬT, PHẨU THUẬT | - | |||
| 1 | 21.0004.1790 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 73.000 | 67.800 | (5.200) |
| 2 | 01.0066.1888 | Đặt ống nội khí quản | 568.000 | 555.000 | (13.000) |
| 3 | 01.0071.0120 | Mở khí quản cấp cứu | 719.000 | 704.000 | (15.000) |
| 4 | 01.0073.0120 | Mở khí quản thường quy | 719.000 | 704.000 | (15.000) |
| 5 | 01.0080.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 247.000 | 241.000 | (6.000) |
| 6 | 01.0086.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 20.400 | 17.600 | (2.800) |
| 7 | 01.0087.0898 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 20.400 | 17.600 | (2.800) |
| 8 | 01.0093.0079 | Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | 143.000 | 136.000 | (7.000) |
| 9 | 01.0157.0508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 49.900 | 46.500 | (3.400) |
| 10 | 01.0158.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 479.000 | 458.000 | (21.000) |
| 11 | 01.0163.0121 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 373.000 | 360.000 | (13.000) |
| 12 | 01.0164.0210 | Thông bàng quang | 90.100 | 85.400 | (4.700) |
| 13 | 01.0165.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 198.000 | 185.000 | (13.000) |
| 14 | 01.0202.0083 | Chọc dịch tuỷ sống | 107.000 | 100.000 | (7.000) |
| 15 | 01.0216.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 90.100 | 85.400 | (4.700) |
| 16 | 01.0218.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 119.000 | 106.000 | (13.000) |
| 17 | 01.0219.0160 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 589.000 | 576.000 | (13.000) |
| 18 | 01.0221.0211 | Thụt tháo | 82.100 | 78.000 | (4.100) |
| 19 | 01.0223.0211 | Đặt ống thông hậu môn | 82.100 | 78.000 | (4.100) |
| 20 | 01.0244.0165 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 597.000 | 2.058.000 | 1.461.000 |
| 21 | 02.0008.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176.000 | 169.000 | (7.000) |
| 22 | 02.0009.0077 | Chọc dò dịch màng phổi | 137.000 | 131.000 | (6.000) |
| 23 | 02.0011.0079 | Chọc hút khí màng phổi | 143.000 | 136.000 | (7.000) |
| 24 | 02.0032.0898 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 20.400 | 17.600 | (2.800) |
| 25 | 02.0061.0164 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178.000 | 172.000 | (6.000) |
| 26 | 02.0067.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 247.000 | 241.000 | (6.000) |
| 27 | 02.0068.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | 30.100 | 29.000 | (1.100) |
| 28 | 02.0129.0083 | Chọc dò dịch não tuỷ | 107.000 | 100.000 | (7.000) |
| 29 | 02.0150.0114 | Hút đờm hầu họng | 11.100 | 10.000 | (1.100) |
| 30 | 02.0166.0283 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 50.700 | 87.000 | 36.300 |
| 31 | 02.0188.0210 | Đặt sonde bàng quang | 90.100 | 85.400 | (4.700) |
| 32 | 02.0232.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 198.000 | 185.000 | (13.000) |
| 33 | 02.0233.0158 | Rửa bàng quang | 198.000 | 185.000 | (13.000) |
| 34 | 02.0242.0077 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 137.000 | 131.000 | (6.000) |
| 35 | 02.0244.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 90.100 | 85.400 | (4.700) |
| 36 | 02.0313.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 119.000 | 106.000 | (13.000) |
| 37 | 02.0339.0211 | Thụt tháo phân | 82.100 | 78.000 | (4.100) |
| 38 | 03.1703.0075 | Cắt chỉ khâu da | 32.900 | 30.000 | (2.900) |
| 39 | 03.1951.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 97.000 | 90.900 | (6.100) |
| 40 | 03.1954.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC) | 97.000 | 90.900 | (6.100) |
| 41 | 03.1955.1029 | Nhổ răng sữa | 37.300 | 33.600 | (3.700) |
| 42 | 03.1956.1029 | Nhổ chân răng sữa | 37.300 | 33.600 | (3.700) |
| 43 | 03.2117.0901 | Lấy dị vật tai | 62.900 | 60.000 | (2.900) |
| 44 | 03.2245.0216 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 178.000 | 172.000 | (6.000) |
| 45 | 03.2245.0219 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 305.000 | 286.000 | (19.000) |
| 46 | 03.2390.0212 | Tiêm tĩnh mạch | 11.400 | 10.000 | (1.400) |
| 47 | 03.3825.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 237.000 | 244.000 | 7.000 |
| 48 | 03.3825.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 305.000 | 286.000 | (19.000) |
| 49 | 03.3826.0075 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 32.900 | 55.000 | 22.100 |
| 50 | 03.3826.0200 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 57.600 | 79.600 | 22.000 |
| 51 | 03.3826.0200 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 57.600 | 79.600 | 22.000 |
| 52 | 03.3826.0202 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 112.000 | 109.000 | (3.000) |
| 53 | 03.3826.0203 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 134.000 | 129.000 | (5.000) |
| 54 | 03.3826.0204 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 179.000 | 174.000 | (5.000) |
| 55 | 03.3826.0205 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 240.000 | 227.000 | (13.000) |
| 56 | 03.3826.0205 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 240.000 | 227.000 | (13.000) |
| 57 | 03.3827.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 178.000 | 172.000 | (6.000) |
| 58 | 03.3827.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 257.000 | 244.000 | (13.000) |
| 59 | 03.3909.0505 | Chích rạch áp xe nhỏ | 186.000 | 173.000 | (13.000) |
| 60 | 03.4246.0198 | Tháo bột các loại | 52.900 | 49.500 | (3.400) |
| 61 | 07.0003.0354 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 231.000 | 218.600 | (12.400) |
| 62 | 07.0233.0355 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 258.000 | 245.400 | (12.600) |
| 63 | 07.0242.0084 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 221.000 | 161.000 | (60.000) |
| 64 | 07.0244.0089 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 110.000 | 104.000 | (6.000) |
| 65 | 08.0002.0224 | Hào châm | 65.300 | 81.800 | 16.500 |
| 66 | 08.0005.0230 | Điện châm | 67.300 | 75.300 | 8.000 |
| 67 | 08.0006.0271 | Thủy châm | 65.300 | 61.800 | (3.500) |
| 68 | 08.0007.0227 | Cấy chỉ | 143.000 | 174.000 | 31.000 |
| 69 | 08.0008.0224 | Ôn châm | 65.300 | 81.800 | 16.500 |
| 70 | 08.0009.0228 | Cứu | 35.500 | 35.000 | (500) |
| 71 | 08.0011.0243 | Laser châm | 47.400 | 78.500 | 31.100 |
| 72 | 08.0012.0224 | Từ châm | 65.300 | 81.800 | 16.500 |
| 73 | 08.0020.0284 | Xông hơi thuốc | 42.900 | 40.000 | (2.900) |
| 74 | 08.0021.0285 | Xông khói thuốc | 37.900 | 35.000 | (2.900) |
| 75 | 08.0022.0252 | Sắc thuốc thang | 12.500 | 12.000 | (500) |
| 76 | 08.0026.0222 | Bó thuốc | 50.500 | 47.700 | (2.800) |
| 77 | 08.0027.0228 | Chườm ngải | 35.500 | 35.000 | (500) |
| 78 | 08.0171.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress | 67.300 | 81.800 | 14.500 |
| 79 | 08.0228.0227 | Cấy chỉ | 143.000 | 174.000 | 31.000 |
| 80 | 08.0389.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị | 65.500 | 61.300 | (4.200) |
| 81 | 09.0123.0898 | Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng | 20.400 | 17.600 | (2.800) |
| 82 | 10.0506.0459 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2.561.000 | 2.460.000 | (101.000) |
| 83 | 10.0507.0459 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2.561.000 | 2.460.000 | (101.000) |
| 84 | 10.0508.0459 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 2.561.000 | 2.460.000 | (101.000) |
| 85 | 10.0509.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2.832.000 | 2.709.000 | (123.000) |
| 86 | 10.0995.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 319.000 | 310.000 | (9.000) |
| 87 | 10.0997.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 88 | 10.0997.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 254.000 | 320.000 | 66.000 |
| 89 | 10.0998.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 90 | 10.0999.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 91 | 10.1002.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 92 | 10.1003.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 93 | 10.1004.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 94 | 10.1005.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 95 | 10.1006.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 96 | 10.1007.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 97 | 10.1009.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 234.000 | 225.000 | (9.000) |
| 98 | 10.1019.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 99 | 10.1020.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 100 | 10.1021.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 335.000 | 320.000 | (15.000) |
| 101 | 10.1022.0519 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 234.000 | 225.000 | (9.000) |
| 102 | 10.1023.0532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 144.000 | 135.000 | (9.000) |
| 103 | 10.1024.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 234.000 | 225.000 | (9.000) |
| 104 | 10.1028.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 234.000 | 225.000 | (9.000) |
| 105 | 10.1029.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 399.000 | 386.000 | (13.000) |
| 106 | 10.1030.0515 | Nắm, cố định trật khớp hàm | 399.000 | 386.000 | (13.000) |
| 107 | 11.0004.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 410.000 | 392.000 | (18.000) |
| 108 | 11.0005.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 242.000 | 235.000 | (7.000) |
| 109 | 11.0009.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 410.000 | 392.000 | (18.000) |
| 110 | 11.0010.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 242.000 | 235.000 | (7.000) |
| 111 | 11.0116.0199 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 246.000 | 233.000 | (13.000) |
| 112 | 13.0024.0613 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1.002.000 | 927.000 | (75.000) |
| 113 | 13.0026.0615 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.227.000 | 1.114.000 | (113.000) |
| 114 | 13.0027.0617 | Forceps | 952.000 | 877.000 | (75.000) |
| 115 | 13.0028.0617 | Giác hút | 952.000 | 877.000 | (75.000) |
| 116 | 13.0030.0623 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.564.000 | 1.525.000 | (39.000) |
| 117 | 13.0032.0632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.248.000 | 2.147.000 | (101.000) |
| 118 | 13.0033.0614 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 706.000 | 675.000 | (31.000) |
| 119 | 13.0040.0629 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 85.600 | 82.100 | (3.500) |
| 120 | 13.0048.0640 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 281.000 | 268.000 | (13.000) |
| 121 | 13.0049.0635 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 344.000 | 331.000 | (13.000) |
| 122 | 13.0052.0626 | Khâu vòng cổ tử cung | 549.000 | 536.000 | (13.000) |
| 123 | 13.0053.0594 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 117.000 | 109.000 | (8.000) |
| 124 | 13.0054.0600 | Chích áp xe tầng sinh môn | 807.000 | 781.000 | (26.000) |
| 125 | 13.0163.0602 | Chích áp xe vú | 219.000 | 206.000 | (13.000) |
| 126 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 61.500 | 58.900 | (2.600) |
| 127 | 13.0188.0083 | Chọc dò tủy sống sơ sinh | 107.000 | 100.000 | (7.000) |
| 128 | 13.0192.0103 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 90.100 | 85.400 | (4.700) |
| 129 | 13.0193.0159 | Rửa dạ dày sơ sinh | 119.000 | 106.000 | (13.000) |
| 130 | 13.0199.0211 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 82.100 | 78.000 | (4.100) |
| 131 | 13.0224.0631 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.860.000 | 2.728.000 | (132.000) |
| 132 | 14.0112.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 32.900 | 30.000 | (2.900) |
| 133 | 14.0166.0778 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 82.100 | 75.300 | (6.800) |
| 134 | 14.0171.0769 | Khâu da mi đơn giản | 809.000 | 774.000 | (35.000) |
| 135 | 14.0172.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 693.000 | 645.000 | (48.000) |
| 136 | 14.0174.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 926.000 | 879.000 | (47.000) |
| 137 | 14.0200.0782 | Lấy dị vật kết mạc | 64.400 | 61.600 | (2.800) |
| 138 | 14.0201.0769 | Khâu kết mạc | 809.000 | 774.000 | (35.000) |
| 139 | 14.0203.0075 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 32.900 | 30.000 | (2.900) |
| 140 | 14.0204.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 32.900 | 30.000 | (2.900) |
| 141 | 14.0207.0738 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 78.400 | 75.600 | (2.800) |
| 142 | 14.0215.0505 | Rạch áp xe mi | 186.000 | 173.000 | (13.000) |
| 143 | 14.0290.0212 | Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt | 11.400 | 10.000 | (1.400) |
| 144 | 15.0050.0994 | Chích rạch màng nhĩ | 61.200 | 58.000 | (3.200) |
| 145 | 15.0052.0993 | Bơm hơi vòi nhĩ | 115.000 | 111.000 | (4.000) |
| 146 | 15.0054.0902 | Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) | 514.000 | 508.000 | (6.000) |
| 147 | 15.0056.0882 | Chọc hút dịch vành tai | 52.600 | 47.900 | (4.700) |
| 148 | 15.0058.0899 | Làm thuốc tai | 20.500 | 20.000 | (500) |
| 149 | 15.0059.0908 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 62.900 | 60.000 | (2.900) |
| 150 | 15.0141.0916 | Nhét bấc mũi trước | 116.000 | 107.000 | (9.000) |
| 151 | 15.0142.0868 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 205.000 | 201.000 | (4.000) |
| 152 | 15.0142.0869 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 275.000 | 201.000 | (74.000) |
| 153 | 15.0143.0907 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 194.000 | 187.000 | (7.000) |
| 154 | 15.0207.0878 | Chích áp xe quanh Amidan | 263.000 | 250.000 | (13.000) |
| 155 | 15.0212.0900 | Lấy dị vật họng miệng | 40.800 | 40.000 | (800) |
| 156 | 15.0213.0900 | Lấy dị vật hạ họng | 40.800 | 40.000 | (800) |
| 157 | 15.0219.1888 | Đặt nội khí quản | 568.000 | 555.000 | (13.000) |
| 158 | 15.0220.0206 | Thay canuyn | 247.000 | 241.000 | (6.000) |
| 159 | 15.0222.0898 | Khí dung mũi họng | 20.400 | 17.600 | (2.800) |
| 160 | 15.0223.0879 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 263.000 | 250.000 | (13.000) |
| 161 | 16.0065.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | 247.000 | 241.000 | (6.000) |
| 162 | 16.0066.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 247.000 | 241.000 | (6.000) |
| 163 | 16.0068.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 247.000 | 241.000 | (6.000) |
| 164 | 16.0069.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 247.000 | 234.000 | (13.000) |
| 165 | 16.0070.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 247.000 | 234.000 | (13.000) |
| 166 | 16.0071.1018 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 337.000 | 324.000 | (13.000) |
| 167 | 16.0072.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 337.000 | 324.000 | (13.000) |
| 168 | 16.0214.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 158.000 | 151.000 | (7.000) |
| 169 | 16.0222.1035 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 212.000 | 199.000 | (13.000) |
| 170 | 16.0225.1035 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 212.000 | 199.000 | (13.000) |
| 171 | 16.0226.1035 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 212.000 | 199.000 | (13.000) |
| 172 | 16.0230.1010 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 334.000 | 316.000 | (18.000) |
| 173 | 16.0232.1016 | Điều trị tuỷ răng sữa | 271.000 | 261.000 | (10.000) |
| 174 | 16.0235.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 97.000 | 90.900 | (6.100) |
| 175 | 16.0236.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 97.000 | 90.900 | (6.100) |
| 176 | 16.0298.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 363.000 | 343.000 | (20.000) |
| 177 | 16.0335.1022 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 103.000 | 100.000 | (3.000) |
| 178 | 17.0085.0282 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 41.800 | 59.500 | 17.700 |
| 179 | 17.0086.0283 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 50.700 | 87.000 | 36.300 |
| 180 | 17.0104.0264 | Tập nuốt ( không sử dụng máy ) | 128.000 | 122.000 | (6.000) |
| 181 | 17.0108.0260 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 59.500 | 52.400 | (7.100) |







