chênh lệch giá khám chữa bệnh dịch vụ và giá khám chữa bệnh bằng thẻ BHYT

Ngày đăng: 11/11, 09:49

    SỞ Y TẾ GIA LAI
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MANG YANG
Mã CS: 64012
CHÊNH LỆCH GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH DỊCH VỤ VÀ GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH BẰNG THẺ BHYT
khi áp dụng thông tư 02/2017/TT-BYT và thông tư 13/2019/TT-BYT
( Có thể tham khảo trên website: ttytmangyang.gialai.gov.vn )
STT MÃ DVKT TÊN DỊCH VỤ KĨ THUẬT  Giá DVKT theo TT 13/2019  Giá DVKT theo TT 02/2017 Chênh lệch
I KHÁM BỆNH      
1 02.1898 Khám Nội  30.500  31.000  500
2 03.1898 Khám Nhi  30.500  31.000  500
3 03.4246.0198 Khám Lao  30.500  31.000  500
4 04.1898 Khám Da liễu  30.500  31.000  500
5 05.1898 Khám tâm thần  30.500  31.000  500
6 07.0242.0084 Khám Nội tiết  30.500  31.000  500
7 08.0451.0228 Khám YHCT  30.500  31.000  500
8 10.1024.0519 Khám Ngoại  30.500  31.000  500
9 11.0004.1149 Khám Bỏng  30.500  31.000  500
10 11.0005.1148 Khám Ung bướu  30.500  31.000  500
11 14.0203.0075 Khám Mắt  30.500  31.000  500
12 15.0212.0900 Khám Tai mũi họng  30.500  31.000  500
13 13.0166.0715 Khám Phụ sản  30.500  31.000  500
14 16.0226.1035 Khám Răng hàm mặt  30.500  31.000  500
II GIƯỜNG BỆNH      -  
1 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu  282.000  245.700  (36.300)
2 K02.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu  171.100  149.800  (21.300)
3 K03.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp  171.100  149.800  (21.300)
4 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp  149.100  133.800  (15.300)
5 K03.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp  121.100  112.900  (8.200)
6 K04.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch  171.100  149.800  (21.300)
7 K05.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa  171.100  149.800  (21.300)
8 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp  149.100  133.800  (15.300)
9 K07.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu  171.100  149.800  (21.300)
10 K08.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết  171.100  149.800  (21.300)
11 K09.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Dị ứng  171.100  149.800  (21.300)
12 K09.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Dị ứng  149.100  133.800  (15.300)
13 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm  171.100  149.800  (21.300)
14 K12.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao  149.100  133.800  (15.300)
15 K12.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao  198.300  180.800  (17.500)
16 K13.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu  149.100  133.800  (15.300)
17 K14.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh  171.100  149.800  (21.300)
18 K16.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền  149.100  133.800  (15.300)
19 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền  121.100  112.900  (8.200)
20 K18.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi  171.100  149.800  (21.300)
21 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  149.100  133.800  (15.300)
22 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  198.300  180.800  (17.500)
23 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  175.600  159.800  (15.800)
24 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  148.600  133.800  (14.800)
25 K25.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Bỏng  198.300  180.800  (17.500)
26 K25.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Bỏng  175.600  159.800  (15.800)
27 K25.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Bỏng  148.600  133.800  (14.800)
28 K27.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  149.100  133.800  (15.300)
29 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  198.300  180.800  (17.500)
30 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  175.600  159.800  (15.800)
31 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  148.600  133.800  (14.800)
III XÉT NGHIỆM      -  
1 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)  15.200  23.300  8.100
2 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường  39.100  38.000  (1.100)
3 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường  12.600  12.300  (300)
4 21.0122.1800 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin  130.000  128.000  (2.000)
5 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)  36.900  35.800  (1.100)
6 22.0124.1298 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)  69.300  67.200  (2.100)
7 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)  36.900  35.800  (1.100)
8 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  23.100  22.400  (700)
9 22.0160.1345 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm  17.300  16.800  (500)
10 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)  34.600  33.600  (1.000)
11 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu]  21.500  21.200  (300)
12 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu]  21.500  21.200  (300)
13 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]  21.500  21.200  (300)
14 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]  21.500  21.200  (300)
15 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]  21.500  21.200  (300)
16 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]  21.500  21.200  (300)
17 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]  21.500  21.200  (300)
18 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)  26.900  26.500  (400)
19 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu)  21.500  21.200  (300)
20 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]  29.000  28.600  (400)
21 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu]  21.500  21.200  (300)
22 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  26.900  26.500  (400)
23 23.0112.1506 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  26.900  26.500  (400)
24 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu]  21.500  21.200  (300)
25 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]  26.900  26.500  (400)
26 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu]  21.500  21.200  (300)
27 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]  43.100  42.400  (700)
28 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)  27.400  37.100  9.700
29 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen  68.000  65.500  (2.500)
30 24.0117.1646 HBsAg test nhanh  53.600  51.700  (1.900)
31 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh  130.000  126.000  (4.000)
32 24.0263.1665 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi  38.200  36.800  (1.400)
33 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi  41.700  40.200  (1.500)
34 24.0268.1674 Trứng giun soi tập trung  41.700  40.200  (1.500)
35 24.0269.1674 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi  41.700  40.200  (1.500)
36 24.0289.1694 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính  32.100  31.000  (1.100)
37 24.0291.1720 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh  298.000  230.000  (68.000)
38 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi  41.700  40.200  (1.500)
IV CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM GIÒ CHỨC NĂNG      -  
1 01.0002.1778 Điện tim  32.800  45.900  13.100
2 02.0314.0001 siêu âm ổ bụng  43.900  49.000  5.100
3 18.0031.0003 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo  181.000  176.000  (5.000)
4 18.0067.0013 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
5 18.0068.0013 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
6 18.0069.0010 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao  50.200  47.000  (3.200)
7 18.0070.0010 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến  50.200  47.000  (3.200)
8 18.0071.0011 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng  56.200  53.000  (3.200)
9 18.0072.0010 Chụp Xquang Blondeau  50.200  47.000  (3.200)
10 18.0073.0010 Chụp Xquang Hirtz  50.200  47.000  (3.200)
11 18.0074.0010 Chụp Xquang hàm chếch một bên  50.200  47.000  (3.200)
12 18.0075.0010 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến  50.200  47.000  (3.200)
13 18.0076.0010 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng  50.200  47.000  (3.200)
14 18.0077.0010 Chụp Xquang Chausse III  50.200  47.000  (3.200)
15 18.0078.0010 Chụp Xquang Schuller  50.200  47.000  (3.200)
16 18.0079.0010 Chụp Xquang Stenvers  50.200  47.000  (3.200)
17 18.0080.0010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm  50.200  47.000  (3.200)
18 18.0085.0010 Chụp Xquang mỏm trâm  50.200  47.000  (3.200)
19 18.0086.0013 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
20 18.0087.0013 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  69.200  66.000  (3.200)
21 18.0088.0030 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế  122.000  119.000  (3.000)
22 18.0089.0010 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  50.200  47.000  (3.200)
23 18.0090.0013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  69.200  66.000  (3.200)
24 18.0091.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
25 18.0092.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  69.200  66.000  (3.200)
26 18.0093.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
27 18.0094.0013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn  69.200  66.000  (3.200)
28 18.0095.0012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze  56.200  53.000  (3.200)
29 18.0096.0013 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
30 18.0098.0012 Chụp Xquang khung chậu thẳng  56.200  53.000  (3.200)
31 18.0099.0012 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  56.200  53.000  (3.200)
32 18.0100.0012 Chụp Xquang khớp vai thẳng  56.200  53.000  (3.200)
33 18.0101.0012 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  56.200  53.000  (3.200)
34 18.0102.0013 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
35 18.0103.0013 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
36 18.0104.0013 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200  66.000  (3.200)
37 18.0105.0012 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)  56.200  53.000  (3.200)
38 18.0106.0013 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
39 18.0107.0013 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200  66.000  (3.200)
40 18.0108.0013 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200  66.000  (3.200)
41 18.0109.0012 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  56.200  53.000  (3.200)
42 18.0110.0012 Chụp Xquang khớp háng nghiêng  56.200  53.000  (3.200)
43 18.0111.0013 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
44 18.0112.0013 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200  66.000  (3.200)
45 18.0113.0013 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  69.200  66.000  (3.200)
46 18.0114.0013 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
47 18.0115.0013 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200  66.000  (3.200)
48 18.0116.0013 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200  66.000  (3.200)
49 18.0117.0011 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  56.200  53.000  (3.200)
50 18.0118.0013 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng  69.200  66.000  (3.200)
51 18.0119.0012 Chụp Xquang ngực thẳng  56.200  53.000  (3.200)
52 18.0120.0012 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  56.200  53.000  (3.200)
53 18.0121.0013 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng  69.200  66.000  (3.200)
54 18.0122.0013 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch  69.200  66.000  (3.200)
55 18.0123.0012 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  56.200  53.000  (3.200)
56 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  56.200  69.000  12.800
57 18.0125.0012 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  56.200  53.000  (3.200)
58 20.0013.0933 Nôị Soi Tai  40.000  -    (40.000)
59 20.0013.0933 Nôị Soi Mũi  40.000  -    (40.000)
60 20.0013.0933 Nôị Soi Họng  40.000  -    (40.000)
61 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng  104.000  202.000  98.000
V THỦ THUẬT, PHẨU THUẬT      -  
1 21.0004.1790 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)  73.000  67.800  (5.200)
2 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản  568.000  555.000  (13.000)
3 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu  719.000  704.000  (15.000)
4 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy  719.000  704.000  (15.000)
5 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản  247.000  241.000  (6.000)
6 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)  20.400  17.600  (2.800)
7 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)  20.400  17.600  (2.800)
8 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter  143.000  136.000  (7.000)
9 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn  49.900  46.500  (3.400)
10 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản  479.000  458.000  (21.000)
11 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu  373.000  360.000  (13.000)
12 01.0164.0210 Thông bàng quang  90.100  85.400  (4.700)
13 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục  198.000  185.000  (13.000)
14 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống  107.000  100.000  (7.000)
15 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày  90.100  85.400  (4.700)
16 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu  119.000  106.000  (13.000)
17 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín  589.000  576.000  (13.000)
18 01.0221.0211 Thụt tháo  82.100  78.000  (4.100)
19 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn  82.100  78.000  (4.100)
20 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm  597.000  2.058.000  1.461.000
21 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  176.000  169.000  (7.000)
22 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi  137.000  131.000  (6.000)
23 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi  143.000  136.000  (7.000)
24 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản  20.400  17.600  (2.800)
25 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe  178.000  172.000  (6.000)
26 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản  247.000  241.000  (6.000)
27 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp  30.100  29.000  (1.100)
28 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ  107.000  100.000  (7.000)
29 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng  11.100  10.000  (1.100)
30 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)  50.700  87.000  36.300
31 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang  90.100  85.400  (4.700)
32 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục  198.000  185.000  (13.000)
33 02.0233.0158 Rửa bàng quang  198.000  185.000  (13.000)
34 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm  137.000  131.000  (6.000)
35 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày  90.100  85.400  (4.700)
36 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu  119.000  106.000  (13.000)
37 02.0339.0211 Thụt tháo phân  82.100  78.000  (4.100)
38 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da  32.900  30.000  (2.900)
39 03.1951.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam  97.000  90.900  (6.100)
40 03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC)  97.000  90.900  (6.100)
41 03.1955.1029 Nhổ răng sữa  37.300  33.600  (3.700)
42 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa  37.300  33.600  (3.700)
43 03.2117.0901 Lấy dị vật tai  62.900  60.000  (2.900)
44 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ  178.000  172.000  (6.000)
45 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ  305.000  286.000  (19.000)
46 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch  11.400  10.000  (1.400)
47 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm  237.000  244.000  7.000
48 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm  305.000  286.000  (19.000)
49 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  32.900  55.000  22.100
50 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  57.600  79.600  22.000
51 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  57.600  79.600  22.000
52 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  112.000  109.000  (3.000)
53 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  134.000  129.000  (5.000)
54 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  179.000  174.000  (5.000)
55 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  240.000  227.000  (13.000)
56 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  240.000  227.000  (13.000)
57 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm  178.000  172.000  (6.000)
58 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm  257.000  244.000  (13.000)
59 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ  186.000  173.000  (13.000)
60 03.4246.0198 Tháo bột các loại  52.900  49.500  (3.400)
61 07.0003.0354 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp  231.000  218.600  (12.400)
62 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường  258.000  245.400  (12.600)
63 07.0242.0084 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp  221.000  161.000  (60.000)
64 07.0244.0089 Chọc hút tế bào tuyến giáp  110.000  104.000  (6.000)
65 08.0002.0224 Hào châm  65.300  81.800  16.500
66 08.0005.0230 Điện châm  67.300  75.300  8.000
67 08.0006.0271 Thủy châm  65.300  61.800  (3.500)
68 08.0007.0227 Cấy chỉ  143.000  174.000  31.000
69 08.0008.0224 Ôn châm  65.300  81.800  16.500
70 08.0009.0228 Cứu  35.500  35.000  (500)
71 08.0011.0243 Laser châm  47.400  78.500  31.100
72 08.0012.0224 Từ châm  65.300  81.800  16.500
73 08.0020.0284 Xông hơi thuốc  42.900  40.000  (2.900)
74 08.0021.0285 Xông khói thuốc  37.900  35.000  (2.900)
75 08.0022.0252 Sắc thuốc thang  12.500  12.000  (500)
76 08.0026.0222 Bó thuốc  50.500  47.700  (2.800)
77 08.0027.0228 Chườm ngải  35.500  35.000  (500)
78 08.0171.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress  67.300  81.800  14.500
79 08.0228.0227 Cấy chỉ  143.000  174.000  31.000
80 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị   65.500  61.300  (4.200)
81 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng  20.400  17.600  (2.800)
82 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần  2.561.000  2.460.000  (101.000)
83 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng  2.561.000  2.460.000  (101.000)
84 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe  2.561.000  2.460.000  (101.000)
85 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa  2.832.000  2.709.000  (123.000)
86 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai  319.000  310.000  (9.000)
87 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  335.000  320.000  (15.000)
88 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  254.000  320.000  66.000
89 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay  335.000  320.000  (15.000)
90 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay  335.000  320.000  (15.000)
91 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  335.000  320.000  (15.000)
92 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV  335.000  320.000  (15.000)
93 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay  335.000  320.000  (15.000)
94 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay  335.000  320.000  (15.000)
95 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay  335.000  320.000  (15.000)
96 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  335.000  320.000  (15.000)
97 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay  234.000  225.000  (9.000)
98 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân  335.000  320.000  (15.000)
99 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân  335.000  320.000  (15.000)
100 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân  335.000  320.000  (15.000)
101 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày  234.000  225.000  (9.000)
102 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót  144.000  135.000  (9.000)
103 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân  234.000  225.000  (9.000)
104 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  234.000  225.000  (9.000)
105 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn  399.000  386.000  (13.000)
106 10.1030.0515 Nắm, cố định trật khớp hàm  399.000  386.000  (13.000)
107 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn  410.000  392.000  (18.000)
108 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn  242.000  235.000  (7.000)
109 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em  410.000  392.000  (18.000)
110 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em  242.000  235.000  (7.000)
111 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính  246.000  233.000  (13.000)
112 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)  1.002.000  927.000  (75.000)
113 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên  1.227.000  1.114.000  (113.000)
114 13.0027.0617 Forceps  952.000  877.000  (75.000)
115 13.0028.0617 Giác hút  952.000  877.000  (75.000)
116 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo  1.564.000  1.525.000  (39.000)
117 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn  2.248.000  2.147.000  (101.000)
118 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm  706.000  675.000  (31.000)
119 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn  85.600  82.100  (3.500)
120 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch  281.000  268.000  (13.000)
121 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ  344.000  331.000  (13.000)
122 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung  549.000  536.000  (13.000)
123 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung  117.000  109.000  (8.000)
124 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn  807.000  781.000  (26.000)
125 13.0163.0602 Chích áp xe vú  219.000  206.000  (13.000)
126 13.0166.0715 Soi cổ tử cung  61.500  58.900  (2.600)
127 13.0188.0083 Chọc dò tủy sống sơ sinh  107.000  100.000  (7.000)
128 13.0192.0103 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh  90.100  85.400  (4.700)
129 13.0193.0159 Rửa dạ dày sơ sinh  119.000  106.000  (13.000)
130 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh  82.100  78.000  (4.100)
131 13.0224.0631 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ  2.860.000  2.728.000  (132.000)
132 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi  32.900  30.000  (2.900)
133 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu  82.100  75.300  (6.800)
134 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản  809.000  774.000  (35.000)
135 14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi  693.000  645.000  (48.000)
136 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt  926.000  879.000  (47.000)
137 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc  64.400  61.600  (2.800)
138 14.0201.0769 Khâu kết mạc  809.000  774.000  (35.000)
139 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản  32.900  30.000  (2.900)
140 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc  32.900  30.000  (2.900)
141 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc  78.400  75.600  (2.800)
142 14.0215.0505 Rạch áp xe mi  186.000  173.000  (13.000)
143 14.0290.0212 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt  11.400  10.000  (1.400)
144 15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ  61.200  58.000  (3.200)
145 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ  115.000  111.000  (4.000)
146 15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)  514.000  508.000  (6.000)
147 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai  52.600  47.900  (4.700)
148 15.0058.0899 Làm thuốc tai  20.500  20.000  (500)
149 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài  62.900  60.000  (2.900)
150 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước  116.000  107.000  (9.000)
151 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocel  205.000  201.000  (4.000)
152 15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng Merocel  275.000  201.000  (74.000)
153 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê  194.000  187.000  (7.000)
154 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan  263.000  250.000  (13.000)
155 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng  40.800  40.000  (800)
156 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng  40.800  40.000  (800)
157 15.0219.1888 Đặt nội khí quản  568.000  555.000  (13.000)
158 15.0220.0206 Thay canuyn  247.000  241.000  (6.000)
159 15.0222.0898 Khí dung mũi họng  20.400  17.600  (2.800)
160 15.0223.0879 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê  263.000  250.000  (13.000)
161 16.0065.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser  247.000  241.000  (6.000)
162 16.0066.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser  247.000  241.000  (6.000)
163 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite  247.000  241.000  (6.000)
164 16.0069.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam  247.000  234.000  (13.000)
165 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement  247.000  234.000  (13.000)
166 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement  337.000  324.000  (13.000)
167 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite  337.000  324.000  (13.000)
168 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới  158.000  151.000  (7.000)
169 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp  212.000  199.000  (13.000)
170 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant  212.000  199.000  (13.000)
171 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement  212.000  199.000  (13.000)
172 16.0230.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục  334.000  316.000  (18.000)
173 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa  271.000  261.000  (10.000)
174 16.0235.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam  97.000  90.900  (6.100)
175 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement  97.000  90.900  (6.100)
176 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm  363.000  343.000  (20.000)
177 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm  103.000  100.000  (3.000)
178 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng  41.800  59.500  17.700
179 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân  50.700  87.000  36.300
180 17.0104.0264 Tập nuốt ( không sử dụng máy )  128.000  122.000  (6.000)
181 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)  59.500  52.400  (7.100)

 

File đính kèm

    GIÁ DVKT THEO TT13 của trung tâm y tế.xlsx
  • Lượt truy cập: Sở Ngoại vụ

    Đang truy cập: Sở Ngoại vụ