Bảng chi tiết giá khám chữa bệnh Dịch vụ đối với người không có thẻ BHYT (áp dụng từ 01/01/2020)

Ngày đăng: 17/01, 14:08

STT Dịch vụ khám chữa bệnh  Đơn giá theo TT14 
1 Ghi điện tim cấp cứu tại giường  32.800
2 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng  653.000
3 Đặt ống nội khí quản  568.000
4 Mở khí quản cấp cứu  719.000
5 Mở khí quản thường quy  719.000
6 Thay canuyn mở khí quản  247.000
7 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)  20.400
8 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)  20.400
9 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter  143.000
10 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn  49.900
11 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản  479.000
12 Mở thông bàng quang trên xương mu  373.000
13 Thông bàng quang  90.100
14 Rửa bàng quang lấy máu cục  198.000
15 Chọc dịch tuỷ sống  107.000
16 Đặt ống thông dạ dày  90.100
17 Rửa dạ dày cấp cứu  119.000
18 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín  589.000
19 Thụt tháo  82.100
20 Đặt ống thông hậu môn  82.100
21 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm  678.000
22 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)  15.200
23 Định nhóm máu tại giường  39.100
24 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường  12.600
25 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  176.000
26 Chọc dò dịch màng phổi  137.000
27 Chọc hút khí màng phổi  143.000
28 Khí dung thuốc giãn phế quản  20.400
29 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe  178.000
30 Thay canuyn mở khí quản  247.000
31 Vận động trị liệu hô hấp  30.100
32 Điện tim thường  32.800
33 Chọc dò dịch não tuỷ  107.000
34 Hút đờm hầu họng  11.100
35 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)  50.700
36 Đặt sonde bàng quang  90.100
37 Rửa bàng quang lấy máu cục  198.000
38 Rửa bàng quang  198.000
39 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm  137.000
40 Đặt ống thông dạ dày  90.100
41 Rửa dạ dày cấp cứu  119.000
42 Siêu âm ổ bụng  43.900
43 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe  597.000
44 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan  558.000
45 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục  176.000
46 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng  558.000
47 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng  82.100
48 Thụt tháo phân  82.100
49 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)  377.000
50 Khám Nội  30.500
51 Nội soi tai  40.000
52 Nội soi mũi  40.000
53 Nội soi họng  40.000
54 Cắt chỉ khâu da  32.900
55 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy  925.000
56 Khám Nhi  30.500
57 Nhổ răng vĩnh viễn (đơn giản)  102.000
58 Nhổ răng vĩnh viễn (khó)  207.000
59 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam  97.000
60 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)  97.000
61 Nhổ răng sữa  37.300
62 Nhổ chân răng sữa  37.300
63 Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)  77.000
64 Lấy dị vật tai  62.900
65 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ  178.000
67 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ  305.000
68 Tiêm tĩnh mạch  11.400
69 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm  237.000
70 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm  305.000
71 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  32.900
72 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  57.600
74 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  112.000
75 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  134.000
76 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  179.000
77 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  240.000
78 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm  178.000
79 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm  257.000
80 Chích rạch áp xe nhỏ  186.000
81 Tháo bột các loại  52.900
82 Khám Lao  30.500
83 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong  546.000
84 Khám Da liễu  30.500
85 Khám tâm thần  30.500
86 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp  231.000
87 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường  246.000
88 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường  258.000
89 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp  166.000
90 Chọc hút tế bào tuyến giáp  110.000
91 Khám Nội tiết  30.500
92 Hào châm  65.300
93 Điện châm  67.300
94 Thủy châm  66.100
95 Cấy chỉ  143.000
96 Ôn châm  65.300
97 Cứu  35.500
98 Laser châm  47.400
99 Từ châm  65.300
100 Xông hơi thuốc  42.900
101 Xông khói thuốc  37.900
102 Sắc thuốc thang  12.500
103 Bó thuốc  50.500
104 Chườm ngải  35.500
105 Luyện tập dưỡng sinh  23.800
106 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  67.300
107 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược  67.300
108 Điện mãng châm điều trị đái dầm  67.300
109 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình  67.300
110 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy  67.300
111 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp  67.300
112 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên  67.300
113 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn  67.300
114 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V  67.300
115 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  67.300
116 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não  67.300
117 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng  67.300
118 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên  67.300
119 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới  67.300
120 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc  67.300
121 Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài  67.300
122 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa  67.300
123 Điện mãng châm điều trị đau răng  67.300
124 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp  67.300
125 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai  67.300
126 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp  67.300
127 Điện mãng châm điều trị đau lưng  67.300
128 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện  67.300
129 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng  67.300
130 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress  67.300
131 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  143.000
132 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược  143.000
133 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng  143.000
134 Cấy chỉ điều trị mày đay  143.000
135 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực  143.000
136 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực  143.000
137 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ  143.000
138 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em  143.000
139 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  143.000
140 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông  143.000
141 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu  143.000
142 Cấy chỉ điều trị mất ngủ  143.000
143 Cấy chỉ điều trị nấc  143.000
144 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình  143.000
145 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy  143.000
146 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp  143.000
147 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên  143.000
148 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  143.000
149 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn  143.000
150 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn  143.000
151 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  143.000
152 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não  143.000
153 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp  143.000
154 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng  143.000
155 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên  143.000
156 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới  143.000
157 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa  143.000
158 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài  143.000
159 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp  143.000
160 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai  143.000
161 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp  143.000
162 Cấy chỉ điều trị đau lưng  143.000
163 Cấy chỉ điều trị đái dầm  143.000
164 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ  143.000
165 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình  67.300
166 Điện châm điều trị huyết áp thấp  67.300
167 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  67.300
168 Điện châm điều trị hội chứng stress  67.300
169 Điện châm điều trị cảm mạo  67.300
170 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt  67.300
171 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em  67.300
172 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  67.300
173 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận  67.300
174 Điện châm điều trị viêm bàng quang  67.300
175 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện  67.300
176 Điện châm điều trị bí đái cơ năng  67.300
177 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh  67.300
178 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  67.300
179 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não  67.300
180 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp  67.300
181 Điện châm điều trị khàn tiếng  67.300
182 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  67.300
183 Điện châm điều trị liệt chi trên  67.300
184 Điện châm điều trị chắp lẹo  67.300
185 Điện châm điều trị đau hố mắt  67.300
186 Điện châm điều trị viêm kết mạc  67.300
187 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp  67.300
188 Điện châm điều trị lác cơ năng  67.300
189 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông  67.300
190 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa  67.300
191 Điện châm điều trị đau răng  67.300
192 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp  67.300
193 Điện châm điều trị ù tai  67.300
194 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh  67.300
195 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật  67.300
196 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư  67.300
197 Điện châm điều trị giảm đau do zona  67.300
198 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh  67.300
199 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt  67.300
200 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông  66.100
201 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu  66.100
202 Thuỷ châm điều trị mất ngủ  66.100
203 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress  66.100
204 Thuỷ châm điều trị nấc  66.100
205 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  66.100
206 Thuỷ châm điều trị mày đay  66.100
207 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng  66.100
208 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược  66.100
209 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em  66.100
210 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực  66.100
211 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em  66.100
212 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em  66.100
213 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em  66.100
214 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  66.100
215 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ  66.100
216 Thuỷ châm điều trị sa tử cung  66.100
217 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh  66.100
218 Thuỷ châm điều trị thống kinh  66.100
219 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt  66.100
220 Thuỷ châm điều trị đái dầm  66.100
221 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình  66.100
222 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy  66.100
223 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp  66.100
224 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  66.100
225 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên  66.100
226 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn  66.100
227 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn  66.100
228 Thuỷ châm điều trị đau dây V  66.100
229 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống  66.100
230 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não  66.100
231 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp  66.100
232 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng  66.100
233 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  66.100
234 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên  66.100
235 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới  66.100
236 Thuỷ châm điều trị sụp mi  66.100
237 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa  66.100
238 Thuỷ châm điều trị đau răng  66.100
239 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài  66.100
240 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp  66.100
241 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp  66.100
242 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai  66.100
243 Thuỷ châm điều trị đau lưng  66.100
244 Thuỷ châm điều trị sụp mi  66.100
245 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt  66.100
246 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp  66.100
247 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng  66.100
248 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực  66.100
249 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện  66.100
250 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng  66.100
251 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên  65.500
252 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới  65.500
253 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  65.500
254 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông  65.500
255 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não  65.500
256 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não  65.500
257 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên  65.500
258 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới  65.500
259 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất  65.500
260 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em  65.500
261 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai  65.500
262 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác  65.500
263 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ  65.500
264 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược  65.500
265 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp  65.500
266 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu  65.500
267 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ  65.500
268 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress  65.500
269 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  65.500
270 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh  65.500
271 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V  65.500
272 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên  65.500
273 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi  65.500
274 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp  65.500
275 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng  65.500
276 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực  65.500
277 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình  65.500
278 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực  65.500
279 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang  65.500
280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản  65.500
281 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp  65.500
282 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp  65.500
283 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn  65.500
284 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng  65.500
285 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc  65.500
286 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp  65.500
287 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp  65.500
288 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng  65.500
289 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai  65.500
290 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy  65.500
291 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt  65.500
292 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  65.500
293 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa  65.500
294 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt  65.500
295 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh  65.500
296 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh  65.500
297 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón  65.500
298 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá  65.500
299 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông  65.500
300 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng  65.500
301 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật  65.500
302 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì  65.500
303 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não  65.500
304 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  65.500
305 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật  65.500
306 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư  65.500
307 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm  65.500
308 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly  65.500
309 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn  35.500
310 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn  35.500
311 Cứu điều trị nấc thể hàn  35.500
312 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn  35.500
313 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn  35.500
314 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn  35.500
315 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn  35.500
316 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn  35.500
317 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn  35.500
318 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn  35.500
319 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn  35.500
320 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn  35.500
321 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn  35.500
322 Cứu điều trị bí đái thể hàn  35.500
323 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn  35.500
324 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn  35.500
325 Cứu điều trị đái dầm thể hàn  35.500
326 Cứu điều trị đau lưng thể hàn  35.500
327 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn  35.500
328 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn  35.500
329 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn  35.500
330 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn  35.500
331 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn  33.200
332 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt  33.200
333 Giác hơi điều trị các chứng đau  33.200
334 Giác hơi điều trị cảm cúm  33.200
335 Khám YHCT  30.500
336 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng  20.400
337 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản  49.900
338 Lấy sỏi bàng quang  4.098.000
339 Cắt ruột thừa đơn thuần  2.561.000
340 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng  2.561.000
341 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe  2.561.000
342 Dẫn lưu áp xe ruột thừa  2.832.000
343 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản  2.562.000
344 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini  3.258.000
345 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice  3.258.000
346 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice  3.258.000
347 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên  3.258.000
348 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 1 bên/2 bên  3.258.000
349 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên  3.258.000
350 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 1 bên/2 bên  3.258.000
351 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn  3.750.000
352 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương  1.731.000
353 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu  2.598.000
354 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)  2.973.000
355 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương  1.731.000
356 Nắn, bó bột trật khớp vai  319.000
357 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  335.000
358 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay  335.000
359 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay  335.000
360 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  335.000
361 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV  335.000
362 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay  335.000
363 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay  335.000
364 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay  335.000
365 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  335.000
366 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay  234.000
367 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân  335.000
368 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân  335.000
369 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân  335.000
370 Nắn, bó bột gãy xương chày  234.000
371 Nắn, bó bột gãy xương gót  144.000
372 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân  234.000
373 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  234.000
374 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn  399.000
375 Nắm, cố định trật khớp hàm  399.000
376 Khám Ngoại  30.500
377 Thay băng  57.600
378 Thay băng  82.400
379 Thay băng  112.000
380 Thay băng  134.000
381 Thay băng  179.000
382 Cắt chỉ  32.900
383 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm  178.000
384 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm  257.000
385 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn  410.000
386 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn  242.000
387 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em  410.000
388 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em  242.000
389 Thay băng điều trị vết thương mạn tính  246.000
390 Khám Bỏng  30.500
391 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm  705.000
392 Cắt các u lành vùng cổ  2.627.000
393 Cắt polyp ống tai  602.000
394 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ  2.944.000
395 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ  2.944.000
396 Bóc nang tuyến Bartholin  1.274.000
397 Khám Ung bướu  30.500
398 Phẫu thuật lấy thai lần đầu  2.332.000
399 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa  3.342.000
400 Khâu tử cung do nạo thủng  2.782.000
401 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)  1.002.000
402 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên  1.227.000
403 Forceps  952.000
404 Giác hút  952.000
405 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo  1.564.000
406 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn  2.248.000
407 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm  706.000
408 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn  85.600
409 Nong cổ tử cung do bế sản dịch  281.000
410 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ  344.000
411 Khâu vòng cổ tử cung  549.000
412 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung  117.000
413 Chích áp xe tầng sinh môn  807.000
419 Lấy dị vật âm đạo  573.000
420 Khâu rách cùng đồ âm đạo  1.898.000
421 Chích áp xe tuyến Bartholin  831.000
422 Bóc nang tuyến Bartholin  1.274.000
423 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh  790.000
424 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết  204.000
425 Nạo hút thai trứng  772.000
426 Dẫn lưu cùng đồ Douglas  835.000
427 Chọc dò túi cùng Douglas  280.000
428 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng  880.000
429 Chích áp xe vú  219.000
430 Soi cổ tử cung  61.500
431 Chọc dò tủy sống sơ sinh  107.000
432 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh  90.100
433 Rửa dạ dày sơ sinh  119.000
434 Đặt sonde hậu môn sơ sinh  82.100
435 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ  2.860.000
436 Khám Phụ sản  30.500
437 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi  32.900
438 Lấy dị vật giác mạc sâu  82.100
439 Khâu da mi đơn giản  809.000
440 Khâu phục hồi bờ mi  693.000
441 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt  926.000
442 Lấy dị vật kết mạc  64.400
443 Khâu kết mạc  809.000
444 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản  32.900
445 Cắt chỉ khâu kết mạc  32.900
446 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc  78.400
447 Rạch áp xe mi  186.000
448 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt  11.400
449 Khám Mắt  30.500
450 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai  834.000
451 Chích rạch màng nhĩ  61.200
452 Bơm hơi vòi nhĩ  115.000
453 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)  514.000
454 Chọc hút dịch vành tai  52.600
455 Làm thuốc tai  20.500
456 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài  62.900
457 Nhét bấc mũi trước  116.000
458 Cầm máu mũi bằng Merocel  205.000
459 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê  673.000
460 Chích áp xe quanh Amidan  263.000
461 Lấy dị vật họng miệng  40.800
462 Lấy dị vật hạ họng  40.800
463 Đặt nội khí quản  568.000
464 Thay canuyn  247.000
465 Khí dung mũi họng  20.400
466 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê  263.000
467 Khám Tai mũi họng  30.500
468 Lấy cao răng  134.000
469 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser  247.000
470 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser  247.000
471 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite  247.000
472 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam  247.000
473 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement  247.000
474 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement  337.000
475 Phục hồi cổ răng bằng Composite  337.000
476 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới  158.000
477 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp  212.000
478 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant  212.000
479 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement  212.000
480 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục  334.000
481 Điều trị tuỷ răng sữa  271.000
482 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam  97.000
483 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement  97.000
484 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm  363.000
485 Nắn sai khớp thái dương hàm  1.662.000
486 Khám Răng hàm mặt  30.500
487 Kỹ thuật xoa bóp vùng  41.800
488 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân  50.700
489 Tập nuốt  128.000
490 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)  59.500
491 Siêu âm tuyến giáp  43.900
492 Siêu âm các tuyến nước bọt  43.900
493 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)  43.900
494 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)  43.900
495 Siêu âm tử cung phần phụ  43.900
496 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)  43.900
497 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng  43.900
498 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo  181.000
499 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu  43.900
500 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa  43.900
501 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối  43.900
502 Siêu âm tuyến vú hai bên  43.900
503 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng  69.200
504 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng  69.200
505 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao  50.200
506 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến  50.200
507 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng  56.200
508 Chụp Xquang Blondeau  50.200
509 Chụp Xquang Hirtz  50.200
510 Chụp Xquang hàm chếch một bên  50.200
511 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến  50.200
512 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng  50.200
513 Chụp Xquang Chausse III  50.200
514 Chụp Xquang Schuller  50.200
515 Chụp Xquang Stenvers  50.200
516 Chụp Xquang khớp thái dương hàm  50.200
517 Chụp Xquang mỏm trâm  50.200
518 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  69.200
519 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  69.200
520 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế  122.000
521 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  50.200
522 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  69.200
523 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  69.200
524 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  69.200
525 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng  69.200
526 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn  69.200
527 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze  56.200
528 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  69.200
529 Chụp Xquang khung chậu thẳng  56.200
530 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  56.200
531 Chụp Xquang khớp vai thẳng  56.200
532 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  56.200
533 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  69.200
534 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  69.200
535 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200
536 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)  69.200
537 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  69.200
538 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200
539 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200
540 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  56.200
541 Chụp Xquang khớp háng nghiêng  56.200
542 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  69.200
543 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200
544 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  69.200
545 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  69.200
546 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200
547 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200
548 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  56.200
549 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng  69.200
550 Chụp Xquang ngực thẳng  56.200
551 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  56.200
552 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng  69.200
553 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch  69.200
554 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  56.200
555 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  56.200
556 Nội soi tai mũi họng  104.000
557 Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng  40.000
558 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)  73.000
559 Điện tim thường  32.800
560 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin  130.000
561 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)  36.900
562 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)  69.300
563 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)  36.900
564 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  23.100
565 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm  17.300
566 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)  34.600
567 Định lượng Acid Uric [Máu]  21.500
568 Định lượng Albumin [Máu]  21.500
569 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]  21.500
570 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]  21.500
571 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]  21.500
572 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]  21.500
573 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]  21.500
574 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)  26.900
575 Định lượng Creatinin (máu)  21.500
576 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]  29.000
577 Định lượng Glucose [Máu]  21.500
578 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  26.900
579 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  26.900
580 Định lượng Protein toàn phần [Máu]  21.500
581 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]  26.900
582 Định lượng Urê máu [Máu]  21.500
583 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]  43.100
584 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)  27.400
585 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen  68.000
586 HBsAg test nhanh  53.600
587 Dengue virus NS1Ag test nhanh  130.000
588 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi  38.200
589 Đơn bào đường ruột soi tươi  41.700
590 Trứng giun, sán soi tươi  41.700
591 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi  41.700
592 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính  32.100
593 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh  298.000
594 Vi nấm soi tươi  41.700
595 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da  258.000
596 Chọc hút kim nhỏ các hạch  258.000
597 Nối gân gấp  2.963.000
598 Nối gân duỗi  2.963.000
600 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu  282.000
601 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu  171.100
602 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp  171.100
603 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp  149.100
604 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp  121.100
605 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch  171.100
606 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa  171.100
607 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp  149.100
608 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu  171.100
609 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết  171.100
610 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Dị ứng  171.100
611 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Dị ứng  149.100
612 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm  171.100
613 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao  149.100
614 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao  198.300
615 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu  149.100
616 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh  171.100
617 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền  149.100
618 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền  121.100
619 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền  44.730
620 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi  171.100
621 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  149.100
622 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  198.300
623 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  175.600
624 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  148.600
625 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Bỏng  198.300
626 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Bỏng  175.600
627 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Bỏng  148.600
628 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  149.100
629 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  198.300
630 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  175.600
631 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  148.600

 

File đính kèm

    bảng giá khám dịch vụ 2019.xls
  • Lượt truy cập: Sở Ngoại vụ

    Đang truy cập: Sở Ngoại vụ