Bảng chi tiết giá khám chữa bệnh dịch vụ đối với người có thẻ BHYT (áp dụng từ 01/01/2020)

Ngày đăng: 17/01, 14:31

STT Danh sách DV khám chữa bệnh Giá DV khám chữa bệnh
1 Ghi điện tim cấp cứu tại giường  32.800.00
2 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng  653.000.00
3 Đặt ống nội khí quản  568.000.00
4 Mở khí quản cấp cứu  719.000.00
5 Mở khí quản thường quy  719.000.00
6 Thay canuyn mở khí quản  247.000.00
7 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)  20.400.00
8 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)  20.400.00
9 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter  143.000.00
10 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn  49.900.00
11 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản  479.000.00
12 Mở thông bàng quang trên xương mu  373.000.00
13 Thông bàng quang  90.100.00
14 Rửa bàng quang lấy máu cục  198.000.00
15 Chọc dịch tuỷ sống  107.000.00
16 Đặt ống thông dạ dày  90.100.00
17 Rửa dạ dày cấp cứu  119.000.00
18 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín  589.000.00
19 Thụt tháo  82.100.00
20 Đặt ống thông hậu môn  82.100.00
21 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm  597.000.00
22 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)  15.200.00
23 Định nhóm máu tại giường  39.100.00
24 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường  12.600.00
25 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  176.000.00
26 Chọc dò dịch màng phổi  137.000.00
27 Chọc hút khí màng phổi  143.000.00
28 Khí dung thuốc giãn phế quản  20.400.00
29 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe  178.000.00
30 Thay canuyn mở khí quản  247.000.00
31 Vận động trị liệu hô hấp  30.100.00
32 Điện tim thường  32.800.00
33 Chọc dò dịch não tuỷ  107.000.00
34 Hút đờm hầu họng  11.100.00
35 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)  50.700.00
36 Đặt sonde bàng quang  90.100.00
37 Rửa bàng quang lấy máu cục  198.000.00
38 Rửa bàng quang  198.000.00
39 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm  137.000.00
40 Đặt ống thông dạ dày  90.100.00
41 Rửa dạ dày cấp cứu  119.000.00
42 siêu âm ổ bụng  43.900.00
43 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe  597.000.00
44 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan  558.000.00
45 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục  176.000.00
46 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng  558.000.00
47 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng  82.100.00
48 Thụt tháo phân  82.100.00
49 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)  377.000.00
50 Khám Nội  30.500.00
51 Cắt chỉ khâu da  32.900.00
52 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy  925.000.00
53 Khám Nhi  30.500.00
54 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam  97.000.00
55 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC)  97.000.00
56 Nhổ răng sữa  37.300.00
57 Nhổ chân răng sữa  37.300.00
57 Nhổ răng vĩnh viễn (đơn giản)  102.000
58 Nhổ răng vĩnh viễn (khó)  207.000
58 Lấy dị vật tai  62.900.00
59 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ  178.000.00
60 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ  305.000.00
61 Tiêm tĩnh mạch  11.400.00
62 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm  237.000.00
63 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm  305.000.00
64 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  32.900.00
65 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  57.600.00
66 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  57.600.00
67 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  112.000.00
68 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  134.000.00
69 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  179.000.00
70 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  240.000.00
71 Thay băng, cắt chỉ vết mổ  240.000.00
72 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm  178.000.00
73 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm  257.000.00
74 Chích rạch áp xe nhỏ  186.000.00
75 Tháo bột các loại  52.900.00
76 Khám Lao  30.500.00
77 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong  546.000.00
78 Khám Da liễu  30.500.00
79 Khám tâm thần  30.500.00
80 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp  231.000.00
81 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường  258.000.00
82 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp  221.000.00
83 Chọc hút tế bào tuyến giáp  110.000.00
84 Khám Nội tiết  30.500.00
85 Hào châm  65.300.00
86 Điện châm  67.300.00
87 Thủy châm  65.300.00
88 Cấy chỉ  143.000.00
89 Ôn châm  65.300.00
90 Cứu  35.500.00
91 Laser châm  47.400.00
92 Từ châm  65.300.00
93 Xông hơi thuốc  42.900.00
94 Xông khói thuốc  37.900.00
95 Sắc thuốc thang  12.500.00
96 Bó thuốc  50.500.00
97 Chườm ngải  35.500.00
98 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress  67.300.00
99 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  143.000.00
100 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược  143.000.00
101 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng  143.000.00
102 Cấy chỉ điều trị mày đay  143.000.00
103 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực  143.000.00
104 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực  143.000.00
105 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ  143.000.00
106 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em  143.000.00
107 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  143.000.00
108 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông  143.000.00
109 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu  143.000.00
110 Cấy chỉ điều trị mất ngủ  143.000.00
111 Cấy chỉ điều trị nấc  143.000.00
112 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình  143.000.00
113 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy  143.000.00
114 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp  143.000.00
115 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên  143.000.00
116 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  143.000.00
117 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn  143.000.00
118 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn  143.000.00
119 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  143.000.00
120 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não  143.000.00
121 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp  143.000.00
122 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng  143.000.00
123 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên  143.000.00
124 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới  143.000.00
125 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa  143.000.00
126 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài  143.000.00
127 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp  143.000.00
128 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai  143.000.00
129 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp  143.000.00
130 Cấy chỉ điều trị đau lưng  143.000.00
131 Cấy chỉ điều trị đái dầm  143.000.00
132 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ  143.000.00
133 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình  67.300.00
134 Điện châm điều trị huyết áp thấp  67.300.00
135 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  67.300.00
136 Điện châm điều trị hội chứng stress  67.300.00
137 Điện châm điều trị cảm mạo  67.300.00
138 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt  67.300.00
139 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em  67.300.00
140 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  67.300.00
141 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận  67.300.00
142 Điện châm điều trị viêm bàng quang  67.300.00
143 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện  67.300.00
144 Điện châm điều trị bí đái cơ năng  67.300.00
145 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh  67.300.00
146 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  67.300.00
147 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não  67.300.00
148 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp  67.300.00
149 Điện châm điều trị khàn tiếng  67.300.00
150 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  67.300.00
151 Điện châm điều trị liệt chi trên  67.300.00
152 Điện châm điều trị chắp lẹo  67.300.00
153 Điện châm điều trị đau hố mắt  67.300.00
154 Điện châm điều trị viêm kết mạc  67.300.00
155 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp  67.300.00
156 Điện châm điều trị lác cơ năng  67.300.00
157 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông  67.300.00
158 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa  67.300.00
159 Điện châm điều trị đau răng  67.300.00
160 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp  67.300.00
161 Điện châm điều trị ù tai  67.300.00
162 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh  67.300.00
163 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật  67.300.00
164 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư  67.300.00
165 Điện châm điều trị giảm đau do zona  67.300.00
166 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh  67.300.00
167 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt  67.300.00
168 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông  66.100.00
169 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu  66.100.00
170 Thuỷ châm điều trị mất ngủ  66.100.00
171 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress  66.100.00
172 Thuỷ châm điều trị nấc  66.100.00
173 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  66.100.00
174 Thuỷ châm điều trị mày đay  66.100.00
175 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng  66.100.00
176 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược  66.100.00
177 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em  66.100.00
178 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực  66.100.00
179 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em  66.100.00
180 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em  66.100.00
181 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em  66.100.00
182 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  66.100.00
183 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ  66.100.00
184 Thuỷ châm điều trị sa tử cung  66.100.00
185 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh  66.100.00
186 Thuỷ châm điều trị thống kinh  66.100.00
187 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt  66.100.00
188 Thuỷ châm điều trị đái dầm  66.100.00
189 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình  66.100.00
190 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy  66.100.00
191 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp  66.100.00
192 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  66.100.00
193 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên  66.100.00
194 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn  66.100.00
195 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn  66.100.00
196 Thuỷ châm điều trị đau dây V  66.100.00
197 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống  66.100.00
198 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não  66.100.00
199 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp  66.100.00
200 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng  66.100.00
201 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  66.100.00
202 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên  66.100.00
203 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới  66.100.00
204 Thuỷ châm điều trị sụp mi  66.100.00
205 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa  66.100.00
206 Thuỷ châm điều trị đau răng  66.100.00
207 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài  66.100.00
208 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp  66.100.00
209 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp  66.100.00
210 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai  66.100.00
211 Thuỷ châm điều trị đau lưng  66.100.00
212 Thuỷ châm điều trị sụp mi  66.100.00
213 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt  66.100.00
214 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp  66.100.00
215 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng  66.100.00
216 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực  66.100.00
217 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện  66.100.00
218 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng  66.100.00
219 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên  65.500.00
220 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới  65.500.00
221 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  65.500.00
222 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông  65.500.00
223 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não  65.500.00
224 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não  65.500.00
225 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  65.500.00
226 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên  65.500.00
227 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới  65.500.00
228 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất  65.500.00
229 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em  65.500.00
230 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai  65.500.00
231 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác  65.500.00
232 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ  65.500.00
233 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược  65.500.00
234 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp  65.500.00
235 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu  65.500.00
236 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ  65.500.00
237 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress  65.500.00
238 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  65.500.00
239 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh  65.500.00
240 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V  65.500.00
241 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên  65.500.00
242 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi  65.500.00
243 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp  65.500.00
244 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng  65.500.00
245 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực  65.500.00
246 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình  65.500.00
247 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực  65.500.00
248 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang  65.500.00
249 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản  65.500.00
250 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp  65.500.00
251 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp  65.500.00
252 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn  65.500.00
253 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng  65.500.00
254 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc  65.500.00
255 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp  65.500.00
256 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp  65.500.00
257 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng  65.500.00
258 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai  65.500.00
259 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy  65.500.00
260 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt  65.500.00
261 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  65.500.00
262 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa  65.500.00
263 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt  65.500.00
264 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh  65.500.00
265 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh  65.500.00
266 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón  65.500.00
267 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá  65.500.00
268 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông  65.500.00
269 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng  65.500.00
270 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật  65.500.00
271 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì  65.500.00
272 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não  65.500.00
273 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  65.500.00
274 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật  65.500.00
275 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư  65.500.00
276 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm  65.500.00
277 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly  65.500.00
278 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn  35.500.00
279 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn  35.500.00
280 Cứu điều trị nấc thể hàn  35.500.00
281 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn  35.500.00
282 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn  35.500.00
283 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn  35.500.00
284 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn  35.500.00
285 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn  35.500.00
286 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn  35.500.00
287 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn  35.500.00
288 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn  35.500.00
289 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn  35.500.00
290 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn  35.500.00
291 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn  35.500.00
292 Cứu điều trị bí đái thể hàn  35.500.00
293 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn  35.500.00
294 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn  35.500.00
295 Cứu điều trị đái dầm thể hàn  35.500.00
296 Cứu điều trị đau lưng thể hàn  35.500.00
297 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn  35.500.00
298 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn  35.500.00
299 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn  35.500.00
300 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn  35.500.00
301 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn  33.200.00
302 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt  33.200.00
303 Giác hơi điều trị các chứng đau  33.200.00
304 Giác hơi điều trị cảm cúm  33.200.00
305 Khám YHCT  30.500.00
306 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng  20.400.00
307 Lấy sỏi bàng quang  4.098.000.00
308 Cắt ruột thừa đơn thuần  2.561.000.00
309 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng  2.561.000.00
310 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe  2.561.000.00
311 Dẫn lưu áp xe ruột thừa  2.832.000.00
312 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản  2.562.000.00
313 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini  3.258.000.00
314 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice  3.258.000.00
315 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice  3.258.000.00
316 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 1 bên/2 bên  3.258.000.00
317 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên  3.258.000.00
318 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn  3.750.000.00
319 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương  1.731.000.00
320 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu  2.598.000.00
321 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)  2.963.000.00
322 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)  2.963.000.00
323 Nắn, bó bột trật khớp vai  319.000.00
324 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  335.000.00
325 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  254.000.00
326 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay  335.000.00
327 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay  335.000.00
328 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  335.000.00
329 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV  335.000.00
330 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay  335.000.00
331 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay  335.000.00
332 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay  335.000.00
333 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  335.000.00
334 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay  234.000.00
335 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân  335.000.00
336 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân  335.000.00
337 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân  335.000.00
338 Nắn, bó bột gãy xương chày  234.000.00
339 Nắn, bó bột gãy xương gót  144.000.00
340 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân  234.000.00
341 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  234.000.00
342 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn  399.000.00
343 Nắm, cố định trật khớp hàm  399.000.00
344 Khám Ngoại  30.500.00
345 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn  410.000.00
346 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn  242.000.00
347 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em  410.000.00
348 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em  242.000.00
349 Thay băng điều trị vết thương mạn tính  246.000.00
350 Khám Bỏng  30.500.00
351 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm  705.000.00
352 Cắt các u lành vùng cổ  2.627.000.00
353 Cắt polyp ống tai  602.000.00
354 Cắt polyp ống tai  602.000.00
355 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ  2.944.000.00
356 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ  2.944.000.00
357 Bóc nang tuyến Bartholin  1.274.000.00
358 Khám Ung bướu  30.500.00
359 Phẫu thuật lấy thai lần đầu  2.332.000.00
360 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa  3.342.000.00
361 Khâu tử cung do nạo thủng  2.782.000.00
362 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)  1.002.000.00
363 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên  1.227.000.00
364 Forceps  952.000.00
365 Giác hút  952.000.00
366 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo  1.564.000.00
367 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn  2.248.000.00
368 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm  706.000.00
369 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn  85.600.00
370 Nong cổ tử cung do bế sản dịch  281.000.00
371 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ  344.000.00
372 Khâu vòng cổ tử cung  549.000.00
373 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung  117.000.00
374 Chích áp xe tầng sinh môn  807.000.00
375 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần  3.876.000.00
376 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ  2.944.000.00
377 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng  2.944.000.00
378 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang  3.766.000.00
379 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa  2.612.000.00
380 Lấy dị vật âm đạo  573.000.00
381 Khâu rách cùng đồ âm đạo  1.898.000.00
382 Chích áp xe tuyến Bartholin  831.000.00
383 Bóc nang tuyến Bartholin  1.274.000.00
384 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh  790.000.00
385 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết  204.000.00
386 Nạo hút thai trứng  772.000.00
387 Dẫn lưu cùng đồ Douglas  835.000.00
388 Chọc dò túi cùng Douglas  280.000.00
389 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng  880.000.00
390 Chích áp xe vú  219.000.00
391 Soi cổ tử cung  61.500.00
392 Chọc dò tủy sống sơ sinh  107.000.00
393 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh  90.100.00
394 Rửa dạ dày sơ sinh  119.000.00
395 Đặt sonde hậu môn sơ sinh  82.100.00
396 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ  2.860.000.00
397 Khám Phụ sản  30.500.00
398 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi  32.900.00
399 Lấy dị vật giác mạc sâu  82.100.00
400 Khâu da mi đơn giản  809.000.00
401 Khâu phục hồi bờ mi  693.000.00
402 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt  926.000.00
403 Lấy dị vật kết mạc  64.400.00
404 Khâu kết mạc  809.000.00
405 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản  32.900.00
406 Cắt chỉ khâu kết mạc  32.900.00
407 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc  78.400.00
408 Rạch áp xe mi  186.000.00
409 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt  11.400.00
410 Khám Mắt  30.500.00
411 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai  834.000.00
412 Chích rạch màng nhĩ  61.200.00
413 Bơm hơi vòi nhĩ  115.000.00
414 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)  514.000.00
415 Chọc hút dịch vành tai  52.600.00
416 Làm thuốc tai  20.500.00
417 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài  62.900.00
418 Nhét bấc mũi trước  116.000.00
419 Cầm máu mũi bằng Merocel  205.000.00
420 Cầm máu mũi bằng Merocel  275.000.00
421 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê  194.000.00
422 Chích áp xe quanh Amidan  263.000.00
423 Lấy dị vật họng miệng  40.800.00
424 Lấy dị vật hạ họng  40.800.00
425 Đặt nội khí quản  568.000.00
426 Thay canuyn  247.000.00
427 Khí dung mũi họng  20.400.00
428 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê  263.000.00
429 Khám Tai mũi họng  30.500.00
430 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser  247.000.00
431 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser  247.000.00
432 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite  247.000.00
433 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam  247.000.00
434 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement  247.000.00
435 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement  337.000.00
436 Phục hồi cổ răng bằng Composite  337.000.00
437 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới  158.000.00
438 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp  212.000.00
439 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant  212.000.00
440 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement  212.000.00
441 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục  334.000.00
442 Điều trị tuỷ răng sữa  271.000.00
443 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam  97.000.00
444 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement  97.000.00
445 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm  363.000.00
446 Nắn sai khớp thái dương hàm  103.000.00
447 Khám Răng hàm mặt  30.500.00
448 Kỹ thuật xoa bóp vùng  41.800.00
449 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân  50.700.00
450 Tập nuốt  128.000.00
451 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)  59.500.00
452 Siêu âm tuyến giáp  43.900.00
453 Siêu âm các tuyến nước bọt  43.900.00
454 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)  43.900.00
455 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)  43.900.00
456 Siêu âm tử cung phần phụ  43.900.00
457 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)  43.900.00
458 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng  43.900.00
459 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo  181.000.00
460 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu  43.900.00
461 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa  43.900.00
462 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối  43.900.00
463 Siêu âm tuyến vú hai bên  43.900.00
464 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng  69.200.00
465 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng  69.200.00
466 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao  50.200.00
467 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến  50.200.00
468 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng  56.200.00
469 Chụp Xquang Blondeau  50.200.00
470 Chụp Xquang Hirtz  50.200.00
471 Chụp Xquang hàm chếch một bên  50.200.00
472 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến  50.200.00
473 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng  50.200.00
474 Chụp Xquang Chausse III  50.200.00
475 Chụp Xquang Schuller  50.200.00
476 Chụp Xquang Stenvers  50.200.00
477 Chụp Xquang khớp thái dương hàm  50.200.00
478 Chụp Xquang mỏm trâm  50.200.00
479 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  69.200.00
480 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  69.200.00
481 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế  122.000.00
482 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  50.200.00
483 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  69.200.00
484 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  69.200.00
485 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  69.200.00
486 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng  69.200.00
487 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn  69.200.00
488 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze  56.200.00
489 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  69.200.00
490 Chụp Xquang khung chậu thẳng  56.200.00
491 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  56.200.00
492 Chụp Xquang khớp vai thẳng  56.200.00
493 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  56.200.00
494 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  69.200.00
495 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  69.200.00
496 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200.00
497 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)  56.200.00
498 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  69.200.00
499 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200.00
500 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200.00
501 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  56.200.00
502 Chụp Xquang khớp háng nghiêng  56.200.00
503 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  69.200.00
504 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200.00
505 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  69.200.00
506 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  69.200.00
507 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200.00
508 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  69.200.00
509 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  56.200.00
510 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng  69.200.00
511 Chụp Xquang ngực thẳng  56.200.00
512 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  56.200.00
513 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng  69.200.00
514 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch  69.200.00
515 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  56.200.00
516 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  56.200.00
517 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  56.200.00
518 Nội soi tai mũi họng  104.000.00
519 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)  73.000.00
520 Điện tim thường  32.800.00
521 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin  130.000.00
522 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)  36.900.00
523 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)  36.900.00
524 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)  69.300.00
525 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)  36.900.00
526 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  23.100.00
527 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm  17.300.00
528 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)  34.600.00
529 Định lượng Acid Uric [Máu]  21.500.00
530 Định lượng Albumin [Máu]  21.500.00
531 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]  21.500.00
532 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]  21.500.00
533 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]  21.500.00
534 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]  21.500.00
535 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]  21.500.00
536 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)  26.900.00
537 Định lượng Creatinin (máu)  21.500.00
538 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]  29.000.00
539 Định lượng Glucose [Máu]  21.500.00
540 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  26.900.00
541 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  26.900.00
542 Định lượng Protein toàn phần [Máu]  21.500.00
543 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]  26.900.00
544 Định lượng Urê máu [Máu]  21.500.00
545 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]  43.100.00
546 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)  27.400.00
547 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen  68.000.00
548 HBsAg test nhanh  53.600.00
549 Dengue virus NS1Ag test nhanh  130.000.00
550 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi  38.200.00
551 Trứng giun, sán soi tươi  41.700.00
552 Trứng giun soi tập trung  41.700.00
553 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi  41.700.00
554 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính  32.100.00
555 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh  298.000.00
556 Vi nấm soi tươi  41.700.00
557 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da  258.000.00
558 Chọc hút kim nhỏ các hạch  258.000.00
559 Nối gân gấp  2.963.000.00
560 Nối gân duỗi  2.963.000.00
561 Nối gân duỗi  2.963.000.00
562 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật  2.963.000.00
563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật  2.963.000.00
564 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu  282.000.00
565 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu  171.100.00
566 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp  171.100.00
567 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp  149.100.00
568 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp  121.100.00
569 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch  171.100.00
570 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa  171.100.00
571 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp  149.100.00
572 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu  171.100.00
573 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết  171.100.00
574 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Dị ứng  171.100.00
575 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Dị ứng  149.100.00
576 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm  171.100.00
577 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao  149.100.00
578 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao  198.300.00
579 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu  149.100.00
580 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh  171.100.00
581 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền  149.100.00
582 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền  121.100.00
583 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi  171.100.00
584 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  149.100.00
585 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  198.300.00
586 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  175.600.00
587 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp  148.600.00
588 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Bỏng  198.300.00
589 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Bỏng  175.600.00
590 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Bỏng  148.600.00
591 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  149.100.00
592 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  198.300.00
593 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  175.600.00
594 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản  148.600.00

 

File đính kèm

    giá khám theo BHYT.xlsx
  • Lượt truy cập: Sở Ngoại vụ

    Đang truy cập: Sở Ngoại vụ