Bảng chi tiết giá khám chữa bệnh dịch vụ đối với người có thẻ BHYT (áp dụng từ 01/01/2020)
Ngày đăng: 17/01, 14:31
| STT | Danh sách DV khám chữa bệnh | Giá DV khám chữa bệnh |
| 1 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 32.800.00 |
| 2 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 653.000.00 |
| 3 | Đặt ống nội khí quản | 568.000.00 |
| 4 | Mở khí quản cấp cứu | 719.000.00 |
| 5 | Mở khí quản thường quy | 719.000.00 |
| 6 | Thay canuyn mở khí quản | 247.000.00 |
| 7 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 20.400.00 |
| 8 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 20.400.00 |
| 9 | Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | 143.000.00 |
| 10 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 49.900.00 |
| 11 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 479.000.00 |
| 12 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 373.000.00 |
| 13 | Thông bàng quang | 90.100.00 |
| 14 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 198.000.00 |
| 15 | Chọc dịch tuỷ sống | 107.000.00 |
| 16 | Đặt ống thông dạ dày | 90.100.00 |
| 17 | Rửa dạ dày cấp cứu | 119.000.00 |
| 18 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 589.000.00 |
| 19 | Thụt tháo | 82.100.00 |
| 20 | Đặt ống thông hậu môn | 82.100.00 |
| 21 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 597.000.00 |
| 22 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15.200.00 |
| 23 | Định nhóm máu tại giường | 39.100.00 |
| 24 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 12.600.00 |
| 25 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176.000.00 |
| 26 | Chọc dò dịch màng phổi | 137.000.00 |
| 27 | Chọc hút khí màng phổi | 143.000.00 |
| 28 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 20.400.00 |
| 29 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178.000.00 |
| 30 | Thay canuyn mở khí quản | 247.000.00 |
| 31 | Vận động trị liệu hô hấp | 30.100.00 |
| 32 | Điện tim thường | 32.800.00 |
| 33 | Chọc dò dịch não tuỷ | 107.000.00 |
| 34 | Hút đờm hầu họng | 11.100.00 |
| 35 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 50.700.00 |
| 36 | Đặt sonde bàng quang | 90.100.00 |
| 37 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 198.000.00 |
| 38 | Rửa bàng quang | 198.000.00 |
| 39 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 137.000.00 |
| 40 | Đặt ống thông dạ dày | 90.100.00 |
| 41 | Rửa dạ dày cấp cứu | 119.000.00 |
| 42 | siêu âm ổ bụng | 43.900.00 |
| 43 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 597.000.00 |
| 44 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 558.000.00 |
| 45 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 176.000.00 |
| 46 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 558.000.00 |
| 47 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 82.100.00 |
| 48 | Thụt tháo phân | 82.100.00 |
| 49 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) | 377.000.00 |
| 50 | Khám Nội | 30.500.00 |
| 51 | Cắt chỉ khâu da | 32.900.00 |
| 52 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 925.000.00 |
| 53 | Khám Nhi | 30.500.00 |
| 54 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 97.000.00 |
| 55 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC) | 97.000.00 |
| 56 | Nhổ răng sữa | 37.300.00 |
| 57 | Nhổ chân răng sữa | 37.300.00 |
| 57 | Nhổ răng vĩnh viễn (đơn giản) | 102.000 |
| 58 | Nhổ răng vĩnh viễn (khó) | 207.000 |
| 58 | Lấy dị vật tai | 62.900.00 |
| 59 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 178.000.00 |
| 60 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 305.000.00 |
| 61 | Tiêm tĩnh mạch | 11.400.00 |
| 62 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 237.000.00 |
| 63 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 305.000.00 |
| 64 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 32.900.00 |
| 65 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 57.600.00 |
| 66 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 57.600.00 |
| 67 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 112.000.00 |
| 68 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 134.000.00 |
| 69 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 179.000.00 |
| 70 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 240.000.00 |
| 71 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 240.000.00 |
| 72 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 178.000.00 |
| 73 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 257.000.00 |
| 74 | Chích rạch áp xe nhỏ | 186.000.00 |
| 75 | Tháo bột các loại | 52.900.00 |
| 76 | Khám Lao | 30.500.00 |
| 77 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong | 546.000.00 |
| 78 | Khám Da liễu | 30.500.00 |
| 79 | Khám tâm thần | 30.500.00 |
| 80 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 231.000.00 |
| 81 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 258.000.00 |
| 82 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 221.000.00 |
| 83 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 110.000.00 |
| 84 | Khám Nội tiết | 30.500.00 |
| 85 | Hào châm | 65.300.00 |
| 86 | Điện châm | 67.300.00 |
| 87 | Thủy châm | 65.300.00 |
| 88 | Cấy chỉ | 143.000.00 |
| 89 | Ôn châm | 65.300.00 |
| 90 | Cứu | 35.500.00 |
| 91 | Laser châm | 47.400.00 |
| 92 | Từ châm | 65.300.00 |
| 93 | Xông hơi thuốc | 42.900.00 |
| 94 | Xông khói thuốc | 37.900.00 |
| 95 | Sắc thuốc thang | 12.500.00 |
| 96 | Bó thuốc | 50.500.00 |
| 97 | Chườm ngải | 35.500.00 |
| 98 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress | 67.300.00 |
| 99 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 143.000.00 |
| 100 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 143.000.00 |
| 101 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 143.000.00 |
| 102 | Cấy chỉ điều trị mày đay | 143.000.00 |
| 103 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 143.000.00 |
| 104 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực | 143.000.00 |
| 105 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ | 143.000.00 |
| 106 | Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 143.000.00 |
| 107 | Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 143.000.00 |
| 108 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 143.000.00 |
| 109 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 143.000.00 |
| 110 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 143.000.00 |
| 111 | Cấy chỉ điều trị nấc | 143.000.00 |
| 112 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 143.000.00 |
| 113 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 143.000.00 |
| 114 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 143.000.00 |
| 115 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 143.000.00 |
| 116 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 143.000.00 |
| 117 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 143.000.00 |
| 118 | Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn | 143.000.00 |
| 119 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 143.000.00 |
| 120 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 143.000.00 |
| 121 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 143.000.00 |
| 122 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 143.000.00 |
| 123 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 143.000.00 |
| 124 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 143.000.00 |
| 125 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa | 143.000.00 |
| 126 | Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài | 143.000.00 |
| 127 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 143.000.00 |
| 128 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 143.000.00 |
| 129 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 143.000.00 |
| 130 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 143.000.00 |
| 131 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 143.000.00 |
| 132 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ | 143.000.00 |
| 133 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 67.300.00 |
| 134 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 67.300.00 |
| 135 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 67.300.00 |
| 136 | Điện châm điều trị hội chứng stress | 67.300.00 |
| 137 | Điện châm điều trị cảm mạo | 67.300.00 |
| 138 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 67.300.00 |
| 139 | Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 67.300.00 |
| 140 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 67.300.00 |
| 141 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 67.300.00 |
| 142 | Điện châm điều trị viêm bàng quang | 67.300.00 |
| 143 | Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 67.300.00 |
| 144 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 67.300.00 |
| 145 | Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 67.300.00 |
| 146 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 67.300.00 |
| 147 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 67.300.00 |
| 148 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 67.300.00 |
| 149 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 67.300.00 |
| 150 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 67.300.00 |
| 151 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 67.300.00 |
| 152 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 67.300.00 |
| 153 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 67.300.00 |
| 154 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 67.300.00 |
| 155 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 67.300.00 |
| 156 | Điện châm điều trị lác cơ năng | 67.300.00 |
| 157 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 67.300.00 |
| 158 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 67.300.00 |
| 159 | Điện châm điều trị đau răng | 67.300.00 |
| 160 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 67.300.00 |
| 161 | Điện châm điều trị ù tai | 67.300.00 |
| 162 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 67.300.00 |
| 163 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 67.300.00 |
| 164 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 67.300.00 |
| 165 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 67.300.00 |
| 166 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 67.300.00 |
| 167 | Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt | 67.300.00 |
| 168 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 66.100.00 |
| 169 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 66.100.00 |
| 170 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 66.100.00 |
| 171 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 66.100.00 |
| 172 | Thuỷ châm điều trị nấc | 66.100.00 |
| 173 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 66.100.00 |
| 174 | Thuỷ châm điều trị mày đay | 66.100.00 |
| 175 | Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 66.100.00 |
| 176 | Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược | 66.100.00 |
| 177 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 66.100.00 |
| 178 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 66.100.00 |
| 179 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 66.100.00 |
| 180 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 66.100.00 |
| 181 | Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 66.100.00 |
| 182 | Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 66.100.00 |
| 183 | Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | 66.100.00 |
| 184 | Thuỷ châm điều trị sa tử cung | 66.100.00 |
| 185 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 66.100.00 |
| 186 | Thuỷ châm điều trị thống kinh | 66.100.00 |
| 187 | Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 66.100.00 |
| 188 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 66.100.00 |
| 189 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 66.100.00 |
| 190 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 66.100.00 |
| 191 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 66.100.00 |
| 192 | Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 66.100.00 |
| 193 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 66.100.00 |
| 194 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 66.100.00 |
| 195 | Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn | 66.100.00 |
| 196 | Thuỷ châm điều trị đau dây V | 66.100.00 |
| 197 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 66.100.00 |
| 198 | Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 66.100.00 |
| 199 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 66.100.00 |
| 200 | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | 66.100.00 |
| 201 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 66.100.00 |
| 202 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 66.100.00 |
| 203 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 66.100.00 |
| 204 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 66.100.00 |
| 205 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 66.100.00 |
| 206 | Thuỷ châm điều trị đau răng | 66.100.00 |
| 207 | Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài | 66.100.00 |
| 208 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 66.100.00 |
| 209 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 66.100.00 |
| 210 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 66.100.00 |
| 211 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 66.100.00 |
| 212 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 66.100.00 |
| 213 | Thuỷ châm điều trị đau hố mắt | 66.100.00 |
| 214 | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 66.100.00 |
| 215 | Thuỷ châm điều trị lác cơ năng | 66.100.00 |
| 216 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 66.100.00 |
| 217 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 66.100.00 |
| 218 | Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng | 66.100.00 |
| 219 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 65.500.00 |
| 220 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 65.500.00 |
| 221 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 65.500.00 |
| 222 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 65.500.00 |
| 223 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 65.500.00 |
| 224 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 65.500.00 |
| 225 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 65.500.00 |
| 226 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 65.500.00 |
| 227 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 65.500.00 |
| 228 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | 65.500.00 |
| 229 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 65.500.00 |
| 230 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 65.500.00 |
| 231 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 65.500.00 |
| 232 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 65.500.00 |
| 233 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 65.500.00 |
| 234 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 65.500.00 |
| 235 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 65.500.00 |
| 236 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 65.500.00 |
| 237 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 65.500.00 |
| 238 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 65.500.00 |
| 239 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 65.500.00 |
| 240 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 65.500.00 |
| 241 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 65.500.00 |
| 242 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 65.500.00 |
| 243 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 65.500.00 |
| 244 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | 65.500.00 |
| 245 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | 65.500.00 |
| 246 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 65.500.00 |
| 247 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 65.500.00 |
| 248 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 65.500.00 |
| 249 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 65.500.00 |
| 250 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 65.500.00 |
| 251 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 65.500.00 |
| 252 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 65.500.00 |
| 253 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 65.500.00 |
| 254 | Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc | 65.500.00 |
| 255 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 65.500.00 |
| 256 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp | 65.500.00 |
| 257 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 65.500.00 |
| 258 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 65.500.00 |
| 259 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 65.500.00 |
| 260 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt | 65.500.00 |
| 261 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 65.500.00 |
| 262 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 65.500.00 |
| 263 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt | 65.500.00 |
| 264 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh | 65.500.00 |
| 265 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 65.500.00 |
| 266 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 65.500.00 |
| 267 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá | 65.500.00 |
| 268 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 65.500.00 |
| 269 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng | 65.500.00 |
| 270 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 65.500.00 |
| 271 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 65.500.00 |
| 272 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 65.500.00 |
| 273 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 65.500.00 |
| 274 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 65.500.00 |
| 275 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 65.500.00 |
| 276 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 65.500.00 |
| 277 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly | 65.500.00 |
| 278 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 35.500.00 |
| 279 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 35.500.00 |
| 280 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 35.500.00 |
| 281 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 35.500.00 |
| 282 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 35.500.00 |
| 283 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 35.500.00 |
| 284 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 35.500.00 |
| 285 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 35.500.00 |
| 286 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 35.500.00 |
| 287 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 35.500.00 |
| 288 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 35.500.00 |
| 289 | Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn | 35.500.00 |
| 290 | Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 35.500.00 |
| 291 | Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn | 35.500.00 |
| 292 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 35.500.00 |
| 293 | Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn | 35.500.00 |
| 294 | Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn | 35.500.00 |
| 295 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 35.500.00 |
| 296 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 35.500.00 |
| 297 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 35.500.00 |
| 298 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 35.500.00 |
| 299 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 35.500.00 |
| 300 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 35.500.00 |
| 301 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 33.200.00 |
| 302 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 33.200.00 |
| 303 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 33.200.00 |
| 304 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 33.200.00 |
| 305 | Khám YHCT | 30.500.00 |
| 306 | Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng | 20.400.00 |
| 307 | Lấy sỏi bàng quang | 4.098.000.00 |
| 308 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2.561.000.00 |
| 309 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2.561.000.00 |
| 310 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 2.561.000.00 |
| 311 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2.832.000.00 |
| 312 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2.562.000.00 |
| 313 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3.258.000.00 |
| 314 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3.258.000.00 |
| 315 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3.258.000.00 |
| 316 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 1 bên/2 bên | 3.258.000.00 |
| 317 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 3.258.000.00 |
| 318 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 3.750.000.00 |
| 319 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1.731.000.00 |
| 320 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2.598.000.00 |
| 321 | Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) | 2.963.000.00 |
| 322 | Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) | 2.963.000.00 |
| 323 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 319.000.00 |
| 324 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 335.000.00 |
| 325 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 254.000.00 |
| 326 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 335.000.00 |
| 327 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 335.000.00 |
| 328 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 335.000.00 |
| 329 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 335.000.00 |
| 330 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 335.000.00 |
| 331 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 335.000.00 |
| 332 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 335.000.00 |
| 333 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 335.000.00 |
| 334 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 234.000.00 |
| 335 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 335.000.00 |
| 336 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 335.000.00 |
| 337 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 335.000.00 |
| 338 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 234.000.00 |
| 339 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 144.000.00 |
| 340 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 234.000.00 |
| 341 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 234.000.00 |
| 342 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 399.000.00 |
| 343 | Nắm, cố định trật khớp hàm | 399.000.00 |
| 344 | Khám Ngoại | 30.500.00 |
| 345 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 410.000.00 |
| 346 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 242.000.00 |
| 347 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 410.000.00 |
| 348 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 242.000.00 |
| 349 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 246.000.00 |
| 350 | Khám Bỏng | 30.500.00 |
| 351 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 705.000.00 |
| 352 | Cắt các u lành vùng cổ | 2.627.000.00 |
| 353 | Cắt polyp ống tai | 602.000.00 |
| 354 | Cắt polyp ống tai | 602.000.00 |
| 355 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2.944.000.00 |
| 356 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.944.000.00 |
| 357 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.274.000.00 |
| 358 | Khám Ung bướu | 30.500.00 |
| 359 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.332.000.00 |
| 360 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.342.000.00 |
| 361 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.782.000.00 |
| 362 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1.002.000.00 |
| 363 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.227.000.00 |
| 364 | Forceps | 952.000.00 |
| 365 | Giác hút | 952.000.00 |
| 366 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.564.000.00 |
| 367 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.248.000.00 |
| 368 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 706.000.00 |
| 369 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 85.600.00 |
| 370 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 281.000.00 |
| 371 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 344.000.00 |
| 372 | Khâu vòng cổ tử cung | 549.000.00 |
| 373 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 117.000.00 |
| 374 | Chích áp xe tầng sinh môn | 807.000.00 |
| 375 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3.876.000.00 |
| 376 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.944.000.00 |
| 377 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2.944.000.00 |
| 378 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.766.000.00 |
| 379 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.612.000.00 |
| 380 | Lấy dị vật âm đạo | 573.000.00 |
| 381 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.898.000.00 |
| 382 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 831.000.00 |
| 383 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.274.000.00 |
| 384 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 790.000.00 |
| 385 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 204.000.00 |
| 386 | Nạo hút thai trứng | 772.000.00 |
| 387 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 835.000.00 |
| 388 | Chọc dò túi cùng Douglas | 280.000.00 |
| 389 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 880.000.00 |
| 390 | Chích áp xe vú | 219.000.00 |
| 391 | Soi cổ tử cung | 61.500.00 |
| 392 | Chọc dò tủy sống sơ sinh | 107.000.00 |
| 393 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 90.100.00 |
| 394 | Rửa dạ dày sơ sinh | 119.000.00 |
| 395 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 82.100.00 |
| 396 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.860.000.00 |
| 397 | Khám Phụ sản | 30.500.00 |
| 398 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 32.900.00 |
| 399 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 82.100.00 |
| 400 | Khâu da mi đơn giản | 809.000.00 |
| 401 | Khâu phục hồi bờ mi | 693.000.00 |
| 402 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 926.000.00 |
| 403 | Lấy dị vật kết mạc | 64.400.00 |
| 404 | Khâu kết mạc | 809.000.00 |
| 405 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 32.900.00 |
| 406 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 32.900.00 |
| 407 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 78.400.00 |
| 408 | Rạch áp xe mi | 186.000.00 |
| 409 | Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt | 11.400.00 |
| 410 | Khám Mắt | 30.500.00 |
| 411 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai | 834.000.00 |
| 412 | Chích rạch màng nhĩ | 61.200.00 |
| 413 | Bơm hơi vòi nhĩ | 115.000.00 |
| 414 | Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) | 514.000.00 |
| 415 | Chọc hút dịch vành tai | 52.600.00 |
| 416 | Làm thuốc tai | 20.500.00 |
| 417 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 62.900.00 |
| 418 | Nhét bấc mũi trước | 116.000.00 |
| 419 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 205.000.00 |
| 420 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 275.000.00 |
| 421 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 194.000.00 |
| 422 | Chích áp xe quanh Amidan | 263.000.00 |
| 423 | Lấy dị vật họng miệng | 40.800.00 |
| 424 | Lấy dị vật hạ họng | 40.800.00 |
| 425 | Đặt nội khí quản | 568.000.00 |
| 426 | Thay canuyn | 247.000.00 |
| 427 | Khí dung mũi họng | 20.400.00 |
| 428 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 263.000.00 |
| 429 | Khám Tai mũi họng | 30.500.00 |
| 430 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | 247.000.00 |
| 431 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 247.000.00 |
| 432 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 247.000.00 |
| 433 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 247.000.00 |
| 434 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 247.000.00 |
| 435 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 337.000.00 |
| 436 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 337.000.00 |
| 437 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 158.000.00 |
| 438 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 212.000.00 |
| 439 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 212.000.00 |
| 440 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 212.000.00 |
| 441 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 334.000.00 |
| 442 | Điều trị tuỷ răng sữa | 271.000.00 |
| 443 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 97.000.00 |
| 444 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 97.000.00 |
| 445 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 363.000.00 |
| 446 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 103.000.00 |
| 447 | Khám Răng hàm mặt | 30.500.00 |
| 448 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 41.800.00 |
| 449 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 50.700.00 |
| 450 | Tập nuốt | 128.000.00 |
| 451 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 59.500.00 |
| 452 | Siêu âm tuyến giáp | 43.900.00 |
| 453 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 43.900.00 |
| 454 | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 43.900.00 |
| 455 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 43.900.00 |
| 456 | Siêu âm tử cung phần phụ | 43.900.00 |
| 457 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 43.900.00 |
| 458 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 43.900.00 |
| 459 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 181.000.00 |
| 460 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 43.900.00 |
| 461 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 43.900.00 |
| 462 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 43.900.00 |
| 463 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 43.900.00 |
| 464 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 465 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 466 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | 50.200.00 |
| 467 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | 50.200.00 |
| 468 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 56.200.00 |
| 469 | Chụp Xquang Blondeau | 50.200.00 |
| 470 | Chụp Xquang Hirtz | 50.200.00 |
| 471 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | 50.200.00 |
| 472 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | 50.200.00 |
| 473 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng | 50.200.00 |
| 474 | Chụp Xquang Chausse III | 50.200.00 |
| 475 | Chụp Xquang Schuller | 50.200.00 |
| 476 | Chụp Xquang Stenvers | 50.200.00 |
| 477 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | 50.200.00 |
| 478 | Chụp Xquang mỏm trâm | 50.200.00 |
| 479 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 480 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 69.200.00 |
| 481 | Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | 122.000.00 |
| 482 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 50.200.00 |
| 483 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 69.200.00 |
| 484 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 485 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 69.200.00 |
| 486 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 487 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | 69.200.00 |
| 488 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze | 56.200.00 |
| 489 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 490 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 56.200.00 |
| 491 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 56.200.00 |
| 492 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 56.200.00 |
| 493 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 56.200.00 |
| 494 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 495 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 496 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200.00 |
| 497 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 56.200.00 |
| 498 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 499 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200.00 |
| 500 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200.00 |
| 501 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 56.200.00 |
| 502 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 56.200.00 |
| 503 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 504 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200.00 |
| 505 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 69.200.00 |
| 506 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 69.200.00 |
| 507 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200.00 |
| 508 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 69.200.00 |
| 509 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 56.200.00 |
| 510 | Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng | 69.200.00 |
| 511 | Chụp Xquang ngực thẳng | 56.200.00 |
| 512 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 56.200.00 |
| 513 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 69.200.00 |
| 514 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 69.200.00 |
| 515 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 56.200.00 |
| 516 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 56.200.00 |
| 517 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 56.200.00 |
| 518 | Nội soi tai mũi họng | 104.000.00 |
| 519 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 73.000.00 |
| 520 | Điện tim thường | 32.800.00 |
| 521 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 130.000.00 |
| 522 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 36.900.00 |
| 523 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 36.900.00 |
| 524 | Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | 69.300.00 |
| 525 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 36.900.00 |
| 526 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23.100.00 |
| 527 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 17.300.00 |
| 528 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 34.600.00 |
| 529 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 21.500.00 |
| 530 | Định lượng Albumin [Máu] | 21.500.00 |
| 531 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 21.500.00 |
| 532 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 21.500.00 |
| 533 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 21.500.00 |
| 534 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 21.500.00 |
| 535 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21.500.00 |
| 536 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26.900.00 |
| 537 | Định lượng Creatinin (máu) | 21.500.00 |
| 538 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 29.000.00 |
| 539 | Định lượng Glucose [Máu] | 21.500.00 |
| 540 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26.900.00 |
| 541 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26.900.00 |
| 542 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21.500.00 |
| 543 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 26.900.00 |
| 544 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21.500.00 |
| 545 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 43.100.00 |
| 546 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 27.400.00 |
| 547 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 68.000.00 |
| 548 | HBsAg test nhanh | 53.600.00 |
| 549 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 130.000.00 |
| 550 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 38.200.00 |
| 551 | Trứng giun, sán soi tươi | 41.700.00 |
| 552 | Trứng giun soi tập trung | 41.700.00 |
| 553 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi | 41.700.00 |
| 554 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 32.100.00 |
| 555 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 298.000.00 |
| 556 | Vi nấm soi tươi | 41.700.00 |
| 557 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 258.000.00 |
| 558 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 258.000.00 |
| 559 | Nối gân gấp | 2.963.000.00 |
| 560 | Nối gân duỗi | 2.963.000.00 |
| 561 | Nối gân duỗi | 2.963.000.00 |
| 562 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 2.963.000.00 |
| 563 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 2.963.000.00 |
| 564 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 282.000.00 |
| 565 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 171.100.00 |
| 566 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 171.100.00 |
| 567 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 149.100.00 |
| 568 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 121.100.00 |
| 569 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch | 171.100.00 |
| 570 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa | 171.100.00 |
| 571 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội cơ - xương - khớp | 149.100.00 |
| 572 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu | 171.100.00 |
| 573 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết | 171.100.00 |
| 574 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Dị ứng | 171.100.00 |
| 575 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Dị ứng | 149.100.00 |
| 576 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | 171.100.00 |
| 577 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao | 149.100.00 |
| 578 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao | 198.300.00 |
| 579 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Da liễu | 149.100.00 |
| 580 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh | 171.100.00 |
| 581 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 149.100.00 |
| 582 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | 121.100.00 |
| 583 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | 171.100.00 |
| 584 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 149.100.00 |
| 585 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 198.300.00 |
| 586 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 175.600.00 |
| 587 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 148.600.00 |
| 588 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Bỏng | 198.300.00 |
| 589 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Bỏng | 175.600.00 |
| 590 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Bỏng | 148.600.00 |
| 591 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 149.100.00 |
| 592 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 198.300.00 |
| 593 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 175.600.00 |
| 594 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 148.600.00 |







