Yêu cầu báo giá cho gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm, dụng cụ của Trung tâm Y tế huyện Mang Yang năm 2023

Ngày đăng: 07/07, 09:32

SỞ Y TẾ TỈNH GIA LAI

TTYT HUYỆN MANG YANG

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

       

Mang Yang, ngày 06 tháng 7 năm 2023

 

YÊU CẦU BÁO GIÁ(1)

 

Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam

 

Trung tâm Y tế huyện Mang Yang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm, dụng cụ của Trung tâm Y tế huyện Mang Yang năm 2023 với nội dung cụ thể như sau:

I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá

1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Mang Yang.

2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:

Họ tên: Nguyễn Thị Bông

Chức vụ: Phòng Tổ chức - hành chính.

Số điện thoại: 0977551415

Địa chỉ email ttyt.mangyang@gialai.gov.vn

3. Cách thức tiếp nhận báo giá:

Tiếp nhận báo giá theo một trong các cách thức sau:

- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Phòng Tổ chức – Hành chính - Trung tâm Y tế huyện Mang Yang - Đường Tuệ Tĩnh- Thị Trấn Kon Dỡng - huyện Mang Yang - tỉnh Gia Lai.

 - Nhận qua email:  ttyt.mangyang@gialai.gov.vn

- Nhận qua Fax:…[ghi cụ thể số Fax tiếp nhận báo giá].

4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h ngày 10 tháng 7 năm 2023 đến trước 17h ngày 26 tháng 7 năm 2023 (2)

Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 120 ngày, kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2023

II. Nội dung yêu cầu báo giá:

1. Danh mục thiết bị y tế/ linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế (gọi chung là thiết bị).

STT

Danh mục

Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật

Số lượng/khối lượng

Đơn vị tính

 

Ghi chú

I

VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO

 

 

 

 

1

Băng cuộn

7cm x 2m, Bì 5 cuộn

7.000

Cuộn

 

2

Băng keo lụa

2,5cm x 5m

1.500

Cuộn

 

3

Băng thun 3 móc

4inch, 3 móc, hộp 12 cuộn

360

Cuộn

 

4

Bông hút y tế

 100 gam, Thùng 100 gói

800

Gói

 

5

Bông hút y tế

 Bì 1 kg

100

Kg

 

6

Gạc cầu sản khoa

Fi40 vô trùng, gói 01 miếng

2.000

Miếng

 

7

Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng cản quang

 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng cản quang, gói 3 miếng

210

Miếng

 

8

Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng cản quang

20cm x 80cm x 4 lớp vô trùng cản quang, gói 5 miếng

250

Miếng

 

9

Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng

5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng, gói 10 miếng

23.000

Miếng

 

10

Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng

8 x 20cm vô trùng, gói 01 miếng

7.000

Miếng

 

11

Gạc phẫu thuật 8cm x 10cm x 8 lớp vô trùng

8cm x 10cm x 8 lớp vô trùng, gói 10 miếng

5.000

Miếng

 

12

Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G x 1

Thành phần chất liệu ống bơm là Polypropylene, không có các thành phần độc hại như nhựa cao su tự nhiên, phthalates, polycarbonate. Kim tiêm cỡ 25G dài 25mm làm từ thép không rỉ. Tiệt khuẩn bằng công nghệ Ethylene Oxide.

10.000

Cái

 

13

Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml kèm kim 27G x 3/8''

Thành phần chất liệu ống bơm là Polypropylene, không có các thành phần độc hại như nhựa cao su tự nhiên, phthalates, polycarbonate. Kim tiêm cỡ 27G dài 10mm làm từ thép không rỉ. Tiệt khuẩn bằng công nghệ Ethylene Oxide. Hộp 100 cái

800

Cái

 

14

Bơm tiêm nhựa 1 ml

Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml, làm bằng nguyên liệu nhựa PP dùng trong y tế, cỡ kim 25G; 26G; kim sắc nhọn, không có độc tố DEHP và chất gây sốt. Hộp 100 cái

1.000

Cái

 

15

Bơm tiêm nhựa 5ml

Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml. Đầu kim sắc nhọn, cỡ kim 25G; 23G. Vát 3 cạnh có nắp đậy. Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.  Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O. Hộp 100 cái

40.000

Cái

 

16

Bơm tiêm nhựa 10ml

Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml. Đầu kim sắc nhọn, cỡ kim 25G; 23G. Vát 3 cạnh có nắp đậy. Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.  Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O. Hộp 100 cái.

2.000

Cái

 

17

Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ,

Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml. Kim 23G; 25G  làm bằng thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn. Hộp 50 cái

2.000

Cái

 

18

Bơm tiêm nhựa 50ml

Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml. Đầu kim sắc nhọn, cỡ kim 25G; 23G. Vát 3 cạnh có nắp đậy. Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.  Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O. Hộp 25 cái.

100

Cái

 

19

Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn

Bơm tiêm nhựa vô trùng sử dụng một lần 50ml, làm bằng nguyên liệu nhựa PP dùng trong y tế, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn, Pittong có khía bẻ gãy. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo không có độc tố DEHP và chất gây sốt. Tiệt trùng bằng khí E.O.Hộp 25 cái.

100

Cái

 

20

Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm.

Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên phủ ngoài bằng Nusil Med 2174 silicon. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 24mm. Hộp 12 tép

2.000

Tép

 

21

Chỉ tan chậm tự nhiên  2/0, kim tròn

Số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm. Hộp 24 tép

1.200

Tép

 

22

Chỉ Silk 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm

Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên phủ ngoài bằng Nusil Med 2174 silicon. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 16mm. Hộp 12 tép

600

Tép

 

23

Chỉ polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm

Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6.6. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 26mm. Hộp 12 tép

120

Tép

 

24

Chỉ polyamide 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm

Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6.6. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 18mm. Hộp 12 tép

120

Tép

 

25

Chỉ Vicryl số 1

Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 tổng hợp số 1; dài 90cm. Kim tròn cong 1/2 vòng tròn, dài 40mm. Hộp 12 tép

240

Tép

 

26

Bột bó

Kích thước: 15cm x 4,6m. Thùng 36 cuộn.

144

Cuộn

 

27

Kim luồn mạch máu số 20G

Số 20. Hộp 100 cái

1.000

Cái

 

28

Kim luồn mạch máu số 24G

Số 24. Hộp 100 cái

6.000

Cái

 

29

Kim luồn mạch máu số 26G

Số 26. Hộp 100 cái

1.000

Cái

 

30

Kim luồn mạch máu 18 G

Số 18, hộp 100 cái

100

Cái

 

31

Dao mổ số 20

Số 20 Hộp 100 cái

500

Cái

 

32

Dây hút nhớt có nắp các số 6;8;10;12;14

Dây hút nhớt có nắp các số 6;8;10;12;14, hộp 100 cái

200

Cái

 

33

Dây thở oxy 2 nhánh các cở

Dùng để dẫn khí oxy, dây dài 2m, chất liệu nhựa tốt dẻo, độ cong thích hợp. Size XS, S, M, L, XL thùng 100 cái

1.000

Dây

 

34

Mask thở Oxy có túi

Các số, loại có túi. Bì 01 cái

100

Cái

 

35

Dây truyền dịch

Chất liệu: nhựa y tế có độ trong suốt dể quan sát, thành trong dây trơn nhẵn, đồng nhất. Chỉnh được chính xác 20 giọt/ml, dài đến 150cm, chất liệu nhựa y tế mềm dẻo, đàn hồi tốt, không bị gãy. Thùng 500 cái

7.000

Bộ

 

36

Đè lưỡi gỗ

 Kích thước: 150 x 20 x 2mm. Hộp 100 cái

10.000

Cái

 

37

Film X-quang

Film X-quang siêu nhạy 30x40, Hộp 100 tấm

5

Hộp

 

38

Film X-quang

Film X-quang siêu nhạy 24x30, Hộp 100 tấm

10

Hộp

 

39

Film X-quang KTS (DI- HL)

Film X-quang KTS,20cm x 25cm, Hộp 150 tấm

70

Hộp

 

40

Film X-quang KTS(DI- HL)

Film X-quang KTS,25cm x30cm Hộp 150 tấm

20

Hộp

 

41

Gel siêu âm

 Can 5 lít

10

Can

 

42

Gel điện tim

Tube/ 500g

10

Tube

 

43

Giấy điện tim 3 cần

 Kích thước: 80mm x20m, thùng 120 cuộn

150

Cuộn

 

44

Giấy siêu âm

kích thước 110mm x 20m, hộp 05 cuộn

100

Cuộn

 

45

Kẹp rốn sơ sinh

Nguyên liệu:Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. Hộp 100 cái

1.000

Cái

 

46

Ống thổi nồng độ cồn

Bằng nhựa

3.000

Cái

 

47

Khẩu trang y tế 4 lớp

4 lớp, Hộp 50 cái

20.000

Cái

 

48

Mũ phẫu thuật

 Làm từ vải không dệt, đã tiệt trùng, gói 01 cái

3.000

Cái

 

49

Kim khâu da

Được sản xuất bằng thép Cacbon với công nghệ sản xuất hiện đại cho đầu kim nhẵn, sắt nhọn. Các kích cỡ, gói 10 cái

500

Cái

 

50

Kim châm cứu

Các size 0.25 x 10 mm; 0.25 x 13 mm; 0.30 x 25 mm; 0.30 x 40 mm; 0.35 x 50 mm; 0.35 x 60 mm; 0.35 x 75 mm; 0.4 x 150 mm; 0.4 x 200 mm.

83.000

Cây

 

51

Kim chọc dò tủy sống số 27

Số 27. Hộp/100 cái

200

Cái

 

52

Kim chọc dò tủy sống số 25

Số 25, hộp 200 cái

20

Cái

 

53

Kim gây tê dám rối thần kinh

22G, Chiều dài kim 50mm - 100mm. Hộp 25 cái

25

Cái

 

54

Kim nha khoa (Kim ngắn)

Kim nha khoa (Kim ngắn) , Quy cách: 27G. 0,4 x 21mm.

500

Cái

 

55

Kim tiêm số 18

Số 18. 100 cái/ Hộp

3.000

Cái

 

56

Túi nước tiểu có khóa, có dây đeo

Thể tích 2000ml. Bì 01 cái

300

Cái

 

57

Ống đặt nội khí quản có bóng số 7; 7,5; 6; 5,5

Các số, có bóng chèn. Bì 01 cái

40

Cái

 

58

Điện cực

Chất liệu PE-foam, độ bám dính cao, không để lại chất kết dính. Bịch 50 cái

100

Cái

 

59

Đinh Kirschner nhọn 2 đầu  cỡ 1,8 , 2,0

Đường kính: 1.8, 2.0 mmChiều dài: 310mm Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016; CE Chất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)

10

Cái

 

60

Chỉ thép số 0.7

Đường kính: 0,7 mm dài 10mĐạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016; CEChất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)

5

Cái

 

61

Cốc đựng đờm

Sử dụng 1 lần, chất liệu nhựa PVC. Bì 01 cái

1.000

Cái

 

62

Gạc vaselin đắp bỏng

Kích thước: 40cm x 70cm. Gói 10 miếng

300

Miếng

 

63

Nhiệt kế thủy ngân

Nhiệt độ đo được tối đa 35-42°C. Bì 01 cái

200

Cái

 

64

Bóng đèn gù

24V, 25W. Hộp 01 cái

30

Cái

 

65

Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7

Là găng đã tiệt trùng, có bột. Size S (số 7). Hộp 50 đôi

30.000

Đôi

 

66

Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7,5

Là găng đã tiệt trùng, có bột. Size M (số 7.5). Hộp 50 đôi

10.000

Đôi

 

67

Găng tay chưa tiệt trùng size S số 7

Chưa tiệt trùng, có bột. Size S (số 7). Hộp 50 đôi

120.000

Đôi

 

68

Găng tay chưa tiệt trùng size M số 7,5

Chưa tiệt trùng, có bột. Size M (số 7.5). Hộp 50 đôi

30.000

Đôi

 

68

Găng tay sản khoa đã tiệt trùng

Là găng đã tiệt trùng, có bột. Size S (số 7). Hộp 50 đôi

1.200

Đôi

 

70

Ống Sonde dạ dày

Các số 10;14;16. Có nắp, bì 01 sợi

300

Sợi

 

71

Ống Sonde tiểu Nelaton các số

Ống Sonde tiểu Nelaton các cỡ

200

Sợi

 

72

Sonde Foley 2 nhánh các cỡ

Sonde Foley 2 nhánh các cỡ

200

Sợi

 

73

Mặt nạ xông khí dung trẻ em

 Được làm từ chất liệu nhựa PVC. Dùng cho trẻ em, gói 01 cái

100

Cái

 

74

Mặt nạ xông khí dung người lớn

 Được làm từ chất liệu nhựa PVC. Dùng cho người lớn, gói 01 cái

100

Bộ

 

75

Lam kính

 Kích thước: 25.4 x 76.2mm. Hộp 72 miếng

50

Hộp

 

76

Lam kính đầu mờ

Hộp72 miếng

10

Hộp

 

77

Kim chích máu 

Được sản xuất từ thép Carbon. Hộp 200 cái

20

Hộp

 

78

Ống nghiệm chống đông EDTA  nắp nhựa

Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp nhựa màu xanh dương. Hóa chất bên trong là EDTA K2 (Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate) kháng đông cho 2ml máu. Hộp 100 ống

25.000

Ống

 

79

Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp

Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp nhựa màu đen. Hóa chất bên trong là Heparin Lithium kháng đông cho 2ml máu. Quy cách: 100 ống/ hộp

5.000

Ống

 

80

Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn

Ống nghiệm nhựa PS trong suốt, kích thước 13 x 75mm, nắp nhựa màu trắng, không nhãn, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml. Bịch 500 ống

2.000

Ống

 

81

Que lấy bệnh phẩm

Bì 100 cái

1.000

Cái

 

82

Nẹp xương đùi dài các số 7; 8; 9

 Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot.-Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.                                         Dài 60cm;63cm; 67cm

30

Cái

 

83

Nẹp xương đùi ngắn  các số 6; 7; 8; 9

 Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot.-Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.                                         Dài 35cm;40cm; 45cm; 50cm

40

Cái

 

84

Lọ đựng mẫu nắp đỏ , có nhãn 55 ml

Bì 10 cái

500

Cái

 

85

Bì đựng rác thải  y tế 55*80 lít

Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE- Màu sắc: Màu xanh, màu vàng, màu trắng, màu đen, Độ dày: 4 zem, Có in logo, Kích thước: tùy yêu cầu (xếp hông mỗi bên 10cm), Có dây rút.

100

Kg

 

86

Bì đưng rác thải  y tế 60*90 lít

Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE- Màu sắc: Màu xanh, màu vàng, màu trắng, màu đen, Độ dày: 4 zem, Có in logo, Kích thước: tùy yêu cầu (xếp hông mỗi bên 10cm), Có dây rút.

100

Kg

 

87

Bì đưng rác thải  y tế 90*120 lít

Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE- Màu sắc: Màu xanh, màu vàng, màu trắng, màu đen, Độ dày: 4 zem, Có in logo, Kích thước: tùy yêu cầu (xếp hông mỗi bên 10cm), Có dây rút.

100

Kg

 

88

Hộp an toàn

Dung tích: 5 lít (tối đa 5.8 lít), Độ dày: 1.5mm; chiều cao: 290mm, Chất liệu giấy Carton 3 lớp, cán màng PE.

1.000

Cái

 

89

Viên sát khuẩn Presept  2,5g 

Hộp/ 100 viên

5.000

Viên

 

90

Cồn 70 độ

Can 30 lít

90

Lít

 

91

Dung dịch sát khuẩn nhanh 

Chai 500ml

300

Chai

 

92

Dung dịch rửa tay sát khuẩn Microshield 2 chai 500ml

Chai 500ml

50

Chai

 

93

Thuốc rửa phim X- Quang

Bộ gồm 02 can ( Hiện hình và hãm hình)

3

Bộ

 

II

VẬT TƯ DÙNG TRONG NHA KHOA

 

 

 

 

94

Chổi đánh bóng răng TPC

Gói 100 cái

1

Cái

 

95

Composite đặc Denfil 4g A1

Hộp 1 ống 4g

2

Ống

 

96

 Composite đặc Denfil 4g A2

Hộp 1 ống 4g

3

Ống

 

97

Composite đặc Denfil 4g A3

Hộp 1 ống 4g

5

Ống

 

98

Composite đặc Denfil 4g A4

Hộp 1 ống 4g

5

Ống

 

99

Cọ quẹt keo

Lốc 4 lọ x 100 cái

4

Lọ

 

100

Etchring

Ống/2.5ml

2

Tube

 

101

Keo trám bonding 3m6g

Hộp 1 lọ 5ml

1

Hộp

 

102

Sò đánh bóng ACClean

Hộp 144 viên

1

Viên

 

103

Eugenol

Thành phần là dầu Eugenol dùng phối trộn với oxid kẽm làm giảm đau trong thủ thuật nha khoa. Lọ/30ml

1

Lọ

 

104

Oxyd Kẽm (nha khoa)

Oxide kẽm nguyên chất dùng trám tạm. Lọ/110g

1

Lọ

 

105

GC Fuji 9 lớn

Là chất trám thẩm mỹ thay thế silicate, có khả năng giải phóng fluoride trên nền strontium, có sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng. Màu A3 và A3.5. Mỗi hộp gồm: 15g Bột, 8g dịch lỏng

1

Hộp

 

106

Ống hút nước bọt nha khoa

Gói 100 cái

2

Gói

 

107

Mũi khoan búp lửa

Vỉ 5 cái

10

Cái

 

108

Mũi khoan trụ

Vỉ 5 cái

20

Cái

 

109

Mũi khoan tròn

Vỉ 5 cái

20

Cái

 

110

Mũi khoan endo Z

Vỉ 5 cái

5

Cái

 

111

Cortisomol

Ống 5ml

1

Ống

 

112

Composite lỏng

Ống 2,3g

1

Ống

 

113

Col chính loại 25

Hộp 60 cái

1

Hộp

 

114

Spongel

Hộp 50 viên

1

Hộp

 

115

Chổi bôi keo

Lốc 4 lọ x 100 cái

1

Lọ

 

116

Col phụ side A

Hộp 120 cái

2

Hộp

 

117

Col phụ side B

Hộp 120 cái

2

Hộp

 

118

Col phụ side C

Hộp 120 cái

2

Hộp

 

119

Col phụ side D

Hộp 120 cái

2

Hộp

 

120

Col chính loại 30

Hộp 60 cái

1

Hộp

 

121

Col chính loại 35

Hộp 60 cái

1

Hộp

 

122

Col chính loại 40

Hộp 60 cái

1

Hộp

 

123

Cây lèn Col ngang số 35

Hộp 06 cái

1

Hộp

 

124

Cây lèn Col  ngang số 40

Hộp 06 cái

1

Hộp

 

125

Trâm gai

Vỉ 12 cây

5

Vỉ

 

126

Lentulo số 30

Vỉ 4 cây

4

Vỉ

 

III.

   SINH PHẨM, HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

127

Test thử đường huyết

Hộp 50 test

1.000

Test

 

128

Test HBsAg

Hộp 25 test

5.000

Test

 

129

Test Ma túy (4 trong 1) 

Hộp 25 test

8.000

Test

 

130

Test nước tiểu 11 thông số (dùng cho máy Urilyzer 100) 

Hộp 150 test

1.800

Test

 

131

Urinalysis Control - Level 1 (Urnal Control 1) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1)

Hộp/12 x 12 ml

12

Lọ

 

132

Urinalysis Control - Level 2 (Urnal Control 2) (Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2)

Hộp/12 x 12 ml

12

Lọ

 

133

Test phát hiện HEV IgG/IgM

Hộp 25 test

500

Test

 

134

 Test phát hiện HCV

Hộp 50 test

500

Test

 

135

Test phát hiện HAV IgM

Hộp 25 test

500

Test

 

136

Test xét nghiệm kháng nguyên Dengue NS1

Hộp 25 test

5.000

Test

 

137

Test HIV

Hộp 50 test

500

Test

 

138

Test xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori

Hộp 25 test

300

Test

 

139

Anti A  

Lọ 10ml

50

Lọ

 

140

Anti AB 

Lọ 10ml

50

Lọ

 

141

Anti B  

Lọ 10ml

50

Lọ

 

142

Fuchin 0,3%

Chai 500ml

4

Chai

 

143

Xanh methylen 0,3%

Chai 500ml

4

Chai

 

IV.

HÓA CHẤT BIOSYSTEMS CHẠY TRÊN AU 480 - BECKMAN COULTER

 

 

 

 

144

Protein (Total)

Phương pháp: Biuret;Dải đo:0.8-150 g/L. Quy cách: 2x60ml+2x20mL

2

Hộp

 

145

Creatinine

Phương pháp: JAFFÉ COMPENSATED; Dải đo: 0.04-20 mg/dL. Quy cách: 5x60ml+5x60mL

4

Hộp

 

146

Glucose

Phương pháp: Glucose oxidase/peroxidase; Dải đo:3.6 - 500 mg/dL (0.199 -27.5 mmol/L). Quy cách: 10x60mL

8

Hộp

 

147

Cholesterol

Phương pháp: Cholesterol oxidase/peroxidase; Dải đo:4.2 - 1000 mg/dL (0.109 - 26 mmol/L). Quy cách: 10x60mL

4

Hộp

 

148

Bilirubin (Total) 

Phương pháp: DICHLOROPHENYL DIAZONIUM; Dải đo:0.211 - 38 mg/dL (3.61 - 650 μmol/L). Quy cách: 8x60ml+8x15mL

1

Hộp

 

149

Urea-BUN UV

Phương pháp: Urease / Glutamate dehydroganase; Dải đo:3.69 - 300 mg/dL. Quy cách: 8x60ml+8x15mL

3

Hộp

 

150

Uric Acid

Phương pháp: Uricase / peroxidase;Dải đo:18.5 - 1487 μmol/L. Quy cách: 10x60mL

3

Hộp

 

151

Triglycerides

Phương pháp: Glycerol phosphate oxidase/peroxidase;Dải đo:0.067 - 6.78 mmol/L. Quy cách: 10x60mL

4

Hộp

 

152

AST/GOT

Phương pháp: IFCC;Dải đo:7.15 - 500 U/L. Quy cách: 8x60ml+8x15mL

3

Hộp

 

153

ALT/GPT

Phương pháp: IFCC;Dải đo:8.5 - 500 U/L. Quy cách: 8x60ml+8x15mL

3

Hộp

 

154

GGT( Men gan)

4x 120 ml

3

Hộp

 

155

Cholesterol HDL Direct

Phương pháp: DIRECT; Dải đo:0.048 - 5.18 mmol/L. Quy cách: 2x60ml+2x20mL

4

Hộp

 

156

Bilirubin (Direct)

Phương pháp: DICHLOROPHENYL DIAZONIUM; Dải đo:0.09 - 15 mg/dL. Quy cách: 4x60ml+4x15mL

1

Hộp

 

157

Biochemistry control urine

1x5mL

2

Lọ

 

158

BIOCHEMISTRY CONTROL SERUM (Human) I

5x5mL

3

Hộp

 

159

BIOCHEMISTRY CALIBRATOR (HUMAN)

5x5mL

3

Hộp

 

160

CONCENTRATED SYSTEM LIQUID

1000ml

10

Bình

 

161

Hóa chất dùng cho xét nghiệm HEMOGLOBIN A1C-DIRECT

2x60ml+2x12mL

2

Hộp

 

162

HEMOGLOBIN A1C-DIRECT STANDARDS

4Levelx0.5mL

2

Hộp

 

163

HEMOGLOBIN A1C CONTROL (NORMAL)

1x0.5mL

2

Hộp

 

164

HEMOGLOBIN A1C CONTROL (ELEVATED)

1x0.5mL

2

Hộp

 

V.

HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTACα

 

 

 

 

165

Dung dịch Isotonac 3 

Thùng/ 18 lít

80

Thùng

 

166

Dung dịch Cleanac 

Thùng/ 5 lít

20

Thùng

 

167

Dung dịch Cleanac 3 

Thùng/ 5 lít

4

Thùng

 

168

Dung dịch Hemolynac 3 

Chai 500ml

40

Chai

 

169

MEK-3DN

Lọ 2ml

3

Lọ

 

VI.

HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC G

 

 

 

 

170

Dung dịch Isotonac 3

Thùng 18L

20

Thùng

 

171

Dung dịch Hemolynac 310

Chai 250ml

10

Chai

 

172

Dung dịch Hemolynac 510

Chai 250ml

10

Chai

 

173

Dung dịch Cleanac 710

Can 2 lít

10

Can

 

174

Dung dịch Cleanac 810

3x15ml/bộ

1

Bộ

 

175

Máu chuẩn 5DN

Lọ 3ml

1

Lọ

 

VII

DỤNG CỤ Y TẾ

 

 

 

 

176

Bộ tiểu phẫu 24 Chi tiết

Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
Chất liệu thép không gỉ

3

Bộ

 

177

Kéo thẳng tù 16cm

Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
Chất liệu thép không gỉ

10

Cái

 

178

Kéo thẳng nhọn 10cm

Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
Chất liệu thép không gỉ

20

Cái

 

179

Kìm kẹp kim 16cm

Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
Chất liệu thép không gỉ

20

Cái

 

180

Panh thẳng không mấu 14cm

Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
Chất liệu thép không gỉ

10

Cái

 

181

Panh cong không mấu 14cm

Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
Chất liệu thép không gỉ

10

Cái

 

182

Phẫu tích thẳng có mấu 20cm

Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
Chất liệu thép không gỉ

10

Cái

 

183

Phẫu tích thẳng không mấu 20cm

Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE
Chất liệu thép không gỉ

10

Cái

 

184

Huyết áp cơ


Khoảng đo: từ 0 đến 300mmHg * Đồng hồ đo áp lực: có kim định vị ở mức số không (0) *Độ chính xác: ± 3mmHg *Hệ thống bơm khí: vòng hơi được làm bằng vải may viền có túi hơi cao su bên trong, quả bóp cao su có van điều chỉnh

20

Cái

 

185

Huyết áp điện tử

Model: HEM-8712 
Giới hạn đo: Huyết áp: từ 0 đến 299 mmHg; Nhịp tim: từ 40 đến 180 nhịp/phút.
Độ chính xác: Huyết áp: +- 3 mmHg; Nhịp tim: +- 5 %.
Cơ chế hoạt động: tự động bơm xả khí và đo giao động.
Nguồn năng lượng: Sử dụng 4 pin AAA hoặc bộ cắm điện trực tiếp AC Adapter.
Kích thước máy: 129 x 103 x 80 mm.

5

Cái

 

186

Ống nghe

Cấu hình ống nghe: *mặt nghe gồm chuông và màng nghe, được thiết kế hai mặt * Ống nghe hai tai làm bằng đồng thau *dây chữ Y làm bằng nhựa PVC * Nguyên lý: Nghe nhịp tim, nhịp mạch qua màng nghe.

10

Cái

 

187

Xe đẩy tiêm thuốc

 3 tầng có hộc. Kích thước : 600x400x800mm
Vật liệu: inox 201
Trụ phi 25x0.8 mm, liên kết với các tấm dày 0.8 mm
Có 1 ngăn kéo cao 130mm
Lan can phi 10 mm, 03 phía
04 bánh xe cao su phi 75mm, 02 có khóa

5

Cái

 

188

Cân sức khỏe có thước đo

Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao.
Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg.
Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm,  sai số ± 0.5cm.
Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380
Kích thước tổng thể (Z × W × H): 880 × 310 × 270mm.
Trọng lượng: 12.3kg.

3

Cái

 

189

Nhiệt kế, Ẩm kế

Nhiệt độ đo khoảng: -30 ℃ ~ + 60 ℃
Độ chính xác nhiệt độ: -30 ℃ ~ + 60 ℃, ± 0.6 ℃
Đơn vị nhiệt độ: Hai thang (° C / ° F)
Phạm vi đo độ ẩm: 0 ~ 99% RH
Độ chính xác độ ẩm: ± 3% rh

12

Cái

 

190

Cân đồng hồ  có máng

20 Kg

25

Cái

 

191

Cân đồng hồ

120Kg

3

Cái

 

192

Bấy thẳng nhổ răng các cỡ

 Chất liệu: Titanium, bì 01 cái

10

Cái

 

193

Tay khoan nhanh nha khoa loại 4 lỗ, chuck bấm

Thân bằng thép không rỉ
; Vòng bi sứ. Chuck bấm.
 Hộp 01 cái

2

Cái

 

194

Gương nha khoa có cán

Chất liệu khung
 viền bằng thép không gỉ
. Hộp 12 cái

12

Cái

 

195

Cọc truyền dịch

Vật liệu chính: Inox.
Kích thước (DxRxC) : 500 x 500 x 1200 (mm) (± 2%)
03 chân đế : Inox hộp 25x50x1mm.
Chân đế lắp bánh xe fi 50mm, có phanh.
Thân cọc : Inox ống đường kính 19x0,8-1mm lồng vào ống Inox đường kính 25,4x1mm.
Chiều cao cọc truyền tăng chỉnh nhờ núm vặn.
Móc treo chai dịch : 2 hoặc 4 móc treo.

5

Cái

 

 

 

 

 

 

 

2. Địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế:  Mô tả cụ thể tại …. [ghi rõ dẫn chiếu] trong Bảng mô tả đính kèm theo, trong đó phải ghi rõ yêu cầu về địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế.

Địa điểm cung cấp: Trung tâm Y tế huyện Mang Yang, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh -Thị trấn Kon Dơng - huyện Mang Yang - tỉnh Gia Lai.

3. Thời gian giao hàng dự kiến: Ghi theo thời gian dự kiến giao hàng, phù hợp với kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu.

Nhà thầu phải cung cấp Hàng hóa kể từ khi có quyết định trúng thầu và cụ thể thời gian quy định như sau: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của chủ đầu tư (bằng fax, mail hoặc điện thoại)

4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Ghi rõ tỷ lệ tạm ứng, thanh toán hợp đồng và các điều kiện tạm ứng, thanh toán.

5. Các thông tin khác (nếu có).

(Đính kèm theo Bảng mô tả các tính năng, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của các thiết bị y tế; các yêu cầu về địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế; thời gian giao hàng dự kiến và các thông tin liên quan khác).

(Báo gía làm theo mẫu kèm theo)

                                                          TRUNG TÂM Y TẾ MANG YANG

                                                                               GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

                                                                              Bùi Văn Sơn

 

          Ghi chú:

(1) Trường hợp đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Chủ đầu tư đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của chủ đầu tư, bên mời thầu để đăng tải Yêu cầu báo giá.

Việc điền các thông tin trong Yêu cầu báo giá thực hiện theo hướng dẫn tại Mẫu Yêu cầu báo giá và hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

Chủ đầu tư phải đính kèm theo file “Bảng mô tả”, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin để nhà thầu làm cơ sở báo giá như mô tả các tính năng, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của các thiết bị y tế; các yêu cầu về địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế; thời gian giao hàng dự kiến và các thông tin liên quan khác).

Trường hợp Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia triển khai được tính năng gửi và nhận yêu cầu báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) thì hãng sản xuất, nhà cung cấp phải đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của nhà thầu để gửi báo giá và các tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư (không gửi báo giá theo các cách thức nêu tại khoản 3 Mục I của Mẫu này); sau thời hạn tiếp nhận báo giá, hãng sản xuất, nhà cung cấp không thể gửi được báo giá lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trong trường hợp này, nội dung tại khoản 3 Mục I của Mẫu này được chỉnh sửa như sau:

“3. Cách thức tiếp nhận báo giá: hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản nhà thầu của mình để gửi báo giá. Các báo giá gửi theo đường bưu điện, Fax, email hoặc các cách thức khác sẽ không được xem xét”.

Kết thúc thời hạn tiếp nhận báo giá, Chủ đầu tư đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của chủ đầu tư, bên mời thầu để lấy thông tin báo giá của các hãng sản xuất, nhà cung cấp.

(2) Thời gian tiếp nhận báo giá tối thiểu 10 ngày kể từ ngày đăng tải hoặc gửi yêu cầu báo giá. Ngày cuối cùng tiếp nhận báo giá không được trùng với ngày nghỉ làm việc theo quy định của pháp luật về lao động.

 


Mẫu báo giá

Áp dụng đối với gói thầu mua sắm trang thiết bị y tế; gói thầu mua sắm linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho

trang thiết bị y tế



 

 


BÁO GIÁ(1)

 

Kính gửi: … [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá]

 

Trên cơ sở yêu cầu báo giá của…. [ghi rõ tên của Chủ đầu tư yêu cầu báo giá], chúng tôi….[ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho các thiết bị y tế như sau:

1. Báo giá cho các thiết bị y tế và dịch vụ liên quan

STT

Danh mục thiết bị y tế(2)

Ký, mã, nhãn hiệu, model, hãng sản xuất(3)

Mã HS(4)

Năm sản xuất(5)

Xuất xứ(6)

Số lượng/khối lượng(7)

Đơn giá(8)

(VND)

Chi phí cho các dịch vụ liên quan(9)

(VND)

Thuế, phí, lệ phí (nếu có)(10)

(VND)

Thành tiền(11)

(VND)

1

Thiết bị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

n

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          (Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)

2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: 120 ngày, kể từ ngày … tháng … năm … [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày … tháng… năm…[ghi ngày….tháng…năm… kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục I – Yêu cầu báo giá].

          3. Chúng tôi cam kết:

- Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

- Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.

- Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.

                                                                                                                                ….., ngày…. tháng….năm….

Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp(12)

(Ký tên, đóng dấu (nếu có))

Ghi chú:

  (1) Hãng sản xuất, nhà cung cấp điền đầy đủ các thông tin để báo giá theo Mẫu này. Trường hợp yêu cầu gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản của nhà thầu để gửi báo giá và các tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư theo hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trong trường hợp này, hãng sản xuất, nhà cung cấp không phải ký tên, đóng dấu theo yêu cầu tại ghi chú 12.

  (2) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi chủng loại thiết bị y tế theo đúng yêu cầu ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế” trong Yêu cầu báo giá.

  (3) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể tên gọi, ký hiệu, mã hiệu, model, hãng sản xuất của thiết bị y tế tương ứng với chủng loại thiết bị y tế ghi tại cột “Danh mục thiết bị y tế”.

  (4) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể mã HS của từng thiết bị y tế.

  (5), (6) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể năm sản xuất, xuất xứ của thiết bị y tế.

  (7)  Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể số lượng, khối lượng theo đúng số lượng, khối lượng nêu trong Yêu cầu báo giá.

  (8) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị của đơn giá tương ứng với từng thiết bị y tế.

  (9)  Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị để thực hiện các dịch vụ liên quan như lắp đặt, vận chuyển, bảo quản cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế; chỉ tính chi phí cho các dịch vụ liên quan trong nước.

  (10) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi cụ thể giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) cho từng thiết bị y tế hoặc toàn bộ thiết bị y tế. Đối với các thiết bị y tế nhập khẩu, hãng sản xuất, nhà cung cấp phải tính toán các chi phí nhập khẩu, hải quan, bảo hiểm và các chi phí khác ngoài lãnh thổ Việt Nam để phân bổ vào đơn giá của thiết bị y tế.

  (11) Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi giá trị báo giá cho từng thiết bị y tế. Giá trị ghi tại cột này được hiểu là toàn bộ chi phí của từng thiết bị y tế (bao gồm thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có)) theo đúng yêu cầu nêu trong Yêu cầu báo giá.

  Hãng sản xuất, nhà cung cấp ghi đơn giá, chi phí cho các dịch vụ liên quan, thuế, phí, lệ phí và thành tiền bằng đồng Việt Nam (VND). Trường hợp ghi bằng đồng tiền nước ngoài, Chủ đầu tư sẽ quy đổi về đồng Việt Nam để xem xét theo tỷ giá quy đổi của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố tại thời điểm ngày kết thúc nhận báo giá.

  (12) Người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền phải ký tên, đóng dấu (nếu có). Trường hợp ủy quyền, phải gửi kèm theo giấy ủy quyền ký báo giá. Trường hợp liên danh tham gia báo giá, đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào báo giá.

Trường hợp áp dụng cách thức gửi báo giá trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, hãng sản xuất, nhà cung cấp đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng tài khoản nhà thầu của mình để gửi báo giá. Trường hợp liên danh, các thành viên thống nhất cử một đại diện thay mặt liên danh nộp báo giá trên Hệ thống. Trong trường hợp này, thành viên đại diện liên danh truy cập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng chứng thư số cấp cho nhà thầu của mình để gửi báo giá. Việc điền các thông tin và nộp Báo giá thực hiện theo hướng dẫn tại Mẫu Báo giá và hướng dẫn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

 

 

File đính kèm

    Phụ lục.signed.signed.pdf
  • Lượt truy cập: Sở Ngoại vụ

    Đang truy cập: Sở Ngoại vụ