THƯ MỜI CHÀO GIÁ Dịch vụ thẩm định giá mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025 -2026

Ngày đăng: 22/05, 13:51

SỞ Y TẾ TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRUNG TÂM Y TẾ

 HUYỆN MANG YANG

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

               Số:   320 /TM-TTYT

Mang Yang, ngày 22 tháng 5 năm 2025

 

 
 
 
 
 
THƯ MỜI CHÀO GIÁ

Dịch vụ thẩm định giá mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025 -2026.

 

 Kính gửi: CÔNG TY THẨM ĐỊNH GIÁ ..................................................

 

            Hiện nay, Trung tâm Y tế huyện Mang Yang có nhu cầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025 -2026

      1. Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025 -2026 của Trung tâm Y tế huyện Mang Yang.

Thời gian thực hiện: Năm 2025.    

           Trung tâm Y tế Mang Yang kính mời Quý Công ty tham gia chào giá Dịch vụ thẩm định giá Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025 -2026 cho gói thầu nêu trên.

( Có danh mục kèm theo)

1. Nội dung yêu cầu chào giá:

           Dịch vụ thẩm định giá Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ.

            Hồ sơ cung cấp yêu cầu:

- Giấy chứng nhận đăng ký của công ty thẩm định giá;

- Hồ sơ năng lực của công ty thẩm định giá;

- Bảng chào giá dịch vụ thẩm định giá.

I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá

1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Mang Yang.

 Thư mời chào giá dịch vụ thẩm định giá đăng trên địa chỉ Website: ttyt.mangyang@gialai.gov.vn

2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:

Họ tên: Nguyễn Thị Bông

Chức vụ: Phòng Tổ chức - hành chính.

Số điện thoại: 0977551415

Địa chỉ email: ttytmangyang01@gmail.com

3. Cách thức tiếp nhận báo giá:

Ghi rõ cách tiếp nhận báo giá theo một trong các cách thức sau:

- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Phòng Tổ chức – Hành chính - Trung tâm Y tế huyện Mang Yang - Đường Tuệ Tĩnh - Thị Trấn Kon Dỡng - huyện Mang Yang - tỉnh Gia Lai.

 - Nhận qua email: ttytmangyang01@gmail.com

Thời gian tiếp nhận từ 14 giờ 00 phút ngày 22 tháng 5 năm 2025 đến 09 giờ 00 phút ngày 02 tháng 6 năm 2025. Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

Trung tâm Y tế huyện Mang Yang kính mời các đơn vị tham gia chào giá Dịch vụ thẩm định giá Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025-2026.      

Trung tâm Y tế Mang Yang xét chọn những công ty thẩm định giá có đủ năng lực và có giá chào thấp nhất.

Trân trọng kính mời./

 

  Nơi nhận:                                                      TRUNG TÂM Y TẾ MANG YANG

 - Như trên;                                                                             GIÁM ĐỐC

             - Lưu KD-VTYT,VT . 

                                                                                                  

           

 

 

                                                                                                  Bùi Văn Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên hàng hóa/ Quy cách

Đvt

 Hãng sx/ Nước

Số lượng

Ghi chú

I

VẬT TƯ Y TẾ

 

 

 

 

1

Băng cuộn 7cm x 2m, Bì 5 cuộn

Cuộn

Việt Nam

6.000

 

2

Băng keo lụa 2,5cm x 5m

Cuộn

Việt Nam

1.500

 

3

Băng thun 3 móc 4inch, 3 móc

Cuộn

Việt Nam

480

 

4

Bông hút y tế 100 gam

Gói

Việt Nam

800

 

5

Bông hút y tế, Bì 1 kg

Kg

Việt Nam

150

 

6

Gạc cầu sản khoa Fi45 vô trùng

Miếng

Việt Nam

2.000

 

7

Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng cản quang

Miếng

Việt Nam

300

 

8

Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng

Miếng

Việt Nam

30.000

 

9

Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng

Miếng

Việt Nam

3.000

 

10

Gạc phẫu thuật 8cm x 10cm x 8 lớp vô trùng

Miếng

Việt Nam

5.000

 

11

Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G x 1

Cái

 Tây Ban Nha hoặc tương đương

30.000

 

12

Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml kèm kim 27G x 3/8''

Cái

 Tây Ban Nha hoặc tương đương

4.000

 

13

Bơm tiêm nhựa 1 ml cỡ kim 25G; 26G

Cái

 Việt Nam

1.000

 

14

Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 25G; 23G

Cái

 Việt Nam

100.000

 

15

Bơm tiêm nhựa 10ml cỡ kim 25G; 23G

Cái

 Việt Nam

1.000

 

16

Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, Kim 23G; 25G

Cái

 Việt Nam

2.000

 

17

Bơm tiêm nhựa 50ml cỡ kim 25G; 23G.

Cái

 Việt Nam

25

 

18

Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn

Cái

 Việt Nam

50

 

19

Chỉ Silk 2/0 nhiều sợi không kim

Tép

 Việt Nam

240

 

20

Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm.

Tép

Ấn Độ hoặc tương đương

2.000

 

21

Chỉ tan chậm tự nhiên 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c dài 26mm, 36mm.

Tép

 Việt Nam

1.200

 

22

Chỉ Silk 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm

Tép

Ấn Độ hoặc tương đương

720

 

23

Chỉ polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm

Tép

Ấn Độ hoặc tương đương

120

 

24

Chỉ polyamide 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm

Tép

Ấn Độ hoặc tương đương

120

 

25

Chỉ Vicryl số 1

Tép

Ấn Độ hoặc tương đương

240

 

26

Bột bó 15cm x 4,6m

Cuộn

 Việt Nam

480

 

27

Kim luồn mạch máu số 20G

Cái

Ấn Độ hoặc tương đương

4.000

 

28

Kim luồn mạch máu số 24G

Cái

Ấn Độ hoặc tương đương

7.000

 

29

Kim luồn mạch máu số 26G

Cái

Ấn Độ hoặc tương đương

1.000

 

30

Kim luồn mạch máu 18 G

Cái

Ấn Độ hoặc tương đương

100

 

31

Dao mổ số 20

Cái

Ấn Độ hoặc tương đương

500

 

32

Dây hút nhớt có nắp các số 6;8;10;12;14,

Cái

Trung Quốc hoặc tương đương

200

 

33

Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ XS, S, M, L, XL

Dây

Trung Quốc hoặc tương đương

1.000

 

34

Mask thở Oxy có túi các cỡ

Cái

 Trung Quốc hoặc tương đương

100

 

35

Mask thở Oxy các cỡ

Cái

 Trung Quốc hoặc tương đương

30

 

36

Dây truyền dịch

Bộ

Trung Quốc hoặc tương đương

9.000

 

37

Đè lưỡi gỗ 150 x 20 x 2mm

Cái

 Việt Nam

30.000

 

38

Film X-quang KTS (DI- HL) 20cm x 25cm

Hộp

Nhật Bản hoặc tương đương

150

 

39

Film X-quang KTS(DI- HL) 25cm x30cm

Hộp

Nhật Bản hoặc tương đương

20

 

40

Gel siêu âm, Can 5 lít

Can

 Việt Nam

10

 

41

Gel điện tim, Tube/ 500g

Tube

Việt Nam

10

 

42

Giấy điện tim 3 cần (80mm x20m)

Cuộn

 Malaysia hoặc tương đương

150

 

43

Giấy siêu âm (110mm x 20m)

Cuộn

 Malaysia hoặc tương đương

100

 

44

Kẹp rốn sơ sinh

Cái

Trung Quốc hoặc tương đương

1.000

 

45

Ống thổi nồng độ cồn

Cái

Hàn Quốc hoặc tương đương

3.000

 

46

Khẩu trang y tế 4 lớp

Cái

 Việt Nam

30.000

 

47

Mũ phẫu thuật

Cái

 Việt Nam

3.000

 

48

Kim khâu da, khâu cơ các cỡ

Cái

Trung Quốc hoặc tương đương

500

 

49

Kim châm cứu. các cỡ  0.25 x 10 mm; 0.25 x 13 mm; 0.30 x 25 mm; 0.30 x 40 mm; 0.35 x 50 mm; 0.35 x 60 mm; 0.35 x 75 mm; 0.4 x 150 mm; 0.4 x 200 mm.

Cây

Trung Quốc hoặc tương đương

120.000

 

50

Kim chọc dò tủy sống số 27

Cái

Thỗ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương

40

 

51

Kim chọc dò tủy sống số 25

Cái

Ấn Độ hoặc tương đương

50

 

52

Kim gây tê dám rối thần kinh 22G, Chiều dài kim 50mm - 100mm

Cái

 Nhật Bản hoặc tương đương

50

 

53

Kim nha khoa (Kim ngắn) 27G.

Cái

Nhật Bản hoặc tương đương

500

 

54

Kim tiêm số 18

Cái

 Việt Nam

5.000

 

55

Túi nước tiểu có khóa, có dây đeo 2.000ml,

Cái

Trung Quốc hoặc tương đương

300

 

56

Ống đặt nội khí quản có bóng số 7; 7,5; 6; 5,5, Các số, có bóng chèn.

Cái

 Trung Quốc hoặc tương đương

30

 

57

Ống đặt nội khí quản số 2; 2,5; 3; 3,5 không bóng

Cái

 Trung Quốc hoặc tương đương

10

 

58

Điện cực

Cái

 Hàn Quốc hoặc tương đương

100

 

59

Đinh Kirschner nhọn 2 đầu cỡ 1,8 , 2,0

Cái

Pakistan hoặc tương đương

10

 

60

Chỉ thép số 0.7

Cái

 Pakistan hoặc tương đương

5

 

61

Cốc đựng đờm

Cái

 Việt Nam

5.000

 

62

Gạc vaselin đắp bỏng Kích thước: 40cm x 70cm.

Miếng

Việt Nam

500

 

63

Nhiệt kế thủy ngân

Cái

 Trung Quốc hoặc tương đương

100

 

64

Bóng đèn gù 24V, 25W.

Cái

Trung Quốc hoặc tương đương

30

 

65

Bóng đèn hồng ngoại 250W

Cái

Trung Quốc hoặc tương đương

10

 

66

Bóng đèn máy AU - BECKMAN COULTER 480

Cái

Human

5

 

67

Bàn chải chà tay phẫu thuật

Cái

Việt Nam

40

 

68

Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5; 7; 7,5

Đôi

 Việt Nam

40.000

 

69

Găng tay chưa tiệt trùng size S (số 7), M (số 7,5) MS (6,5)

Đôi

Malaysia hoặc tương đương

180.000

 

70

Găng tay sản khoa đã tiệt trùng

Đôi

Việt Nam

1.200

 

71

Ống Sonde dạ dày Các số 10;14;16. Có nắp

Sợi

Trung Quốc hoặc tương đương

400

 

72

Ống Sonde tiểu Nelaton các cỡ, các số

Sợi

Trung Quốc hoặc tương đương

200

 

73

Sonde Foley 2 nhánh các cỡ

Sợi

Trung Quốc hoặc tương đương

200

 

74

Mặt nạ xông khí dung trẻ em

Cái

Trung Quốc hoặc tương đương

100

 

75

Mặt nạ xông khí dung người lớn

Bộ

Trung Quốc hoặc tương đương

100

 

76

Lam kính, Kích thước: 25.4 x 76.2mm

Hộp

Trung Quốc hoặc tương đương

30

 

77

Lam kính đầu mờ

Hộp

Trung Quốc hoặc tương đương

20

 

78

Kim chích máu

Cái

Trung Quốc hoặc tương đương

1.600

 

79

Ống nghiệm chống đông EDTA nắp nhựa

Ống

Việt Nam

40.000

 

80

Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp

Ống

Việt Nam

10.000

 

81

Nẹp xương đùi dài các số 5, 6, 7; 8; 9

Cái

Việt Nam

100

 

82

Nẹp xương cẳng chân các số ( các cỡ)

 Cái

Việt Nam 

100 

 

83

Nẹp xương cẳng tay các số (các cỡ)

Cái 

Việt Nam 

100 

 

84

Nẹp cổ cứng ( các cỡ)

Cái

Việt Nam

10

 

85

Khóa ba chạc

Cái

Ấn Độ hoặc tương đương

100

 

86

Cây nong đặt nội khí quản khó Bougie

Cây

Mỹ hoặc tương đương

10

 

87

Bình hủy kim tiêm y tế nhựa 6,8 lít,32*13.5*30.5cm

Cái

 Việt Nam

200

 

88

Hộp an toàn 10 lít  hộp đựng vật sắt nhọn bằng giấy

Cái

Việt Nam

1.500

 

89

Lọ đựng mẫu nắp đỏ , có nhãn 55 ml

Cái

 Việt Nam

1.000

 

90

Cáp điện tim 3 cần ECG-3

Bộ

Hàn Quốc hoặc tương đương 

3

 

91

Cáp điện tim 3 cần, Edan SE3, SE 300A

Bộ

Trung Quốc hoặc tương đương

3

 

92

Bì đưng rác thải y tế Kích thước (cm) 45 x 55 x 15, 45 x 75 x 15, 75 x 50 x 15, 90 x 70 x 20.

Kg

Việt Nam

1.000

 

II

HÓA CHẤT, SINH PHẨM

 

 

 

 

 

HÓA CHẤT KHÁC

 

 

 

 

93

Viên sát khuẩn Presept 2,5g,

Viên

Ireland hoặc tương đương

5.000

 

94

Cồn 70 độ

Lít

 Việt Nam

90

 

95

Dung dịch sát khuẩn nhanh Chai 500ml

Chai

 Việt Nam

300

 

96

Dung dịch rửa tay sát khuẩn Microshield 2 chai 500ml

Chai

Úc hoặc tương đương

50

 

97

Permethrin 50EC, Chai 1.000ml

Chai

 

                50

 

 

HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

98

Urinalysis Control- Level 1

Lọ

Đức Hoặc tương đương

12

 

99

Urinalysis Control- Level 1

Lọ

Đức Hoặc tương đương

12

 

100

Anti A

Lọ

Anh hoặc tương đương

20

 

101

Anti B

Lọ

Anh hoặc tương đương

20

 

102

Anti AB

Lọ

Anh hoặc tương đương

20

 

103

Nước cất

lít

Việt Nam

20

 

104

Giêm sa mẹ

Chai

Tây Ban Nha hoặc tương đương

1

 

105

Dầu bạch Hương

Chai

Tây Ban Nha hoặc tương đương

1

 

106

Fuchsin 0.3%

Chai

Việt Nam

10

 

107

Xanh Methylen 0.3%

Chai

Việt Nam

10

 

108

Cồn Acid HCL 3%

Chai

Việt Nam

20

 

 

HOÁ CHẤT MÁY AU - BECKMAN COULTER 480

 

 

 

 

109

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toan phần

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

03

 

110

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

12

 

111

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

20

 

112

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

20

 

113

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesteron HDL trực tiếp

Hộp

Tesla -Việt Nam

12

 

114

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

4

 

115

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

02

 

116

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

12

 

117

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

10

 

118

Hóa chất dùng cho xét nghiệm Tryglycerides

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

07

 

119

Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT

Hộp

Tesla -Việt Nam

06

 

120

Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT

Hộp

Tesla -Việt Nam

06

 

121

Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

07

 

122

Hóa chất nội kiểm mức bất thường (Biochemistry control urine)

Lọ

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

08

 

123

Hóa chất nội kiểm mức bình thường (Biochemistry control serum)

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

08

 

124

Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa (Biochemistry Calibrator

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

08

 

125

Concentrated system liquid

(Nước rửa cho máy sinh hóa tự động nồng độ Axit hydrocloric.3%)

Bình

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

10

 

126

Hemoglobin A1C- Direct

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

04

 

127

Hemoglobin A1C- Direct standards

Hộp

 

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

02

 

128

Hemoglobin A1C control( Normal)

Hộp

Archem - Thổ Nhỉ Kỳ

02

 

 

HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTACα

 

 

 

 

129

Dung dịch pha loãng

Thùng

Tesla - Việt Nam

80

 

130

Dung dịch rửa thường

Thùng

Tesla - Việt Nam

20

 

131

Dung dịch rửa đậm đặc

Thùng

Tesla - Việt Nam

05

 

132

Dung dịch ly giải

Chai

Tesla - Việt Nam

40

 

133

Máu chuẩn dùng cho máy huyết học,

Lọ

R&D Systems, Inc.;Hoa Kỳ

10

 

 

HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC G

 

 

 

 

134

Dung dịch Isotonac 3

Thùng

Tesla - Việt Nam

20

 

135

Dung dịch Cleanac 710

Can

Tesla - Việt Nam

10

 

136

Dung dịch Hemolynac 310

Chai

Tesla - Việt Nam

10

 

137

Dung dịch Hemolynac 510

Can

Tesla - Việt Nam

10

 

138

Dung dịch Cleanac 810

Bộ

Tesla - Việt Nam

1

 

139

Máu chuẩn 5DN

Lọ

R&D Systems, Inc.;Hoa Kỳ

2

 

 

SINH PHẨM

 

 

 

 

140

Test HbsAg

Test

Mỹ Hoặc tương đương

8.000

 

141

Test Ma túy 5 trong 1  (MOP/AMP/THC/COD/HER) ( Amphetamin; Marijuana; Morphin; Codein; Heroin)

Test

Trung Quốc hoặc tương đương

10.000

 

142

Test Nước tiểu 11 thông số (dùng cho máy Urilyzer100)

Test

Đức Hoặc tương đương

3.000

 

143

Test Nước tiểu 14 thông số,

Test

Đức Hoặc tương đương

1.500

 

144

Test Dengue NS1

Test

Mỹ Hoặc tương đương

7.000

 

145

Test HIV

Test

Mỹ Hoặc tương đương

1.500

 

146

Test HEV IgG/IgM

Test

Mỹ Hoặc tương đương

500

 

147

Test HAV IgM

Test

Mỹ Hoặc tương đương

1.000

 

148

Test HCV

Test

Mỹ Hoặc tương đương

1.500

 

149

H.Pylori

Test

Mỹ Hoặc tương đương

300

 

III

Y DỤNG CỤ

 

 

 

 

150

Kéo thẳng tù 16cm

Cái

Pakistan hoặc tương đương

10

 

151

Kéo thẳng nhọn 10cm

Cái

Pakistan hoặc tương đương

20

 

152

Kìm kẹp kim 16cm

Cái

Pakistan hoặc tương đương

20

 

153

Panh thẳng không mấu 14cm

Cái

Pakistan hoặc tương đương

10

 

154

Panh cong không mấu 14cm

Cái

Pakistan hoặc tương đương

10

 

155

Phẫu tích thẳng có mấu 20cm

Cái

Pakistan hoặc tương đương

6

 

156

Phẫu tích thẳng không mấu 20cm

Cái

Pakistan hoặc tương đương

10

 

157

Huyết áp cơ

Cái

Nhật Bản hoặc tương đương

30

 

158

Máy đo đường huyết

Cái

Mỹ hoặc tương đương

5

 

159

Que thử đường huyết

Que

Mỹ hoặc tương đương

1.000

 

160

Huyết áp điện tử

Cái

Nhật Bản hoặc tương đương

5

 

161

Ống nghe

Cái

Nhật Bản hoặc tương đương

30

 

162

Cân sức khỏe có thước đo 120kg

Cái

Trung Quốc hoặc tương đương

3

 

163

Cọc truyền dịch

Cái

Việt Nam

10

 

164

Hộp đựng dụng cụ  Rộng 17cm x Dài 32cm x Cao 7cm

Bộ

Việt Nam

5

 

165

Chén chum inox y tế đường kính 10-14 cm

Cái

Việt Nam

10

 

166

Khay quả đậu  25.5x11x4.5cm

Cái

 Việt Nam

 4

 

167

Khay quả đậu 21x11x3.5cm

Cái

 Việt Nam

 4

 

 

 

File đính kèm

    320. TM thẩm định giá VTYT.signed.signed.pdf
  • Lượt truy cập: Sở Ngoại vụ

    Đang truy cập: Sở Ngoại vụ