THƯ MỜI CHÀO GIÁ Dịch vụ thẩm định giá mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025 -2026
|
SỞ Y TẾ TỈNH GIA LAI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MANG YANG |
|
|
|
Mang Yang, ngày 22 tháng 5 năm 2025 |
|
|
Dịch vụ thẩm định giá mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025 -2026.
Kính gửi: CÔNG TY THẨM ĐỊNH GIÁ ..................................................
Hiện nay, Trung tâm Y tế huyện Mang Yang có nhu cầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025 -2026
1. Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025 -2026 của Trung tâm Y tế huyện Mang Yang.
Thời gian thực hiện: Năm 2025.
Trung tâm Y tế Mang Yang kính mời Quý Công ty tham gia chào giá Dịch vụ thẩm định giá Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025 -2026 cho gói thầu nêu trên.
( Có danh mục kèm theo)
1. Nội dung yêu cầu chào giá:
Dịch vụ thẩm định giá Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ.
Hồ sơ cung cấp yêu cầu:
- Giấy chứng nhận đăng ký của công ty thẩm định giá;
- Hồ sơ năng lực của công ty thẩm định giá;
- Bảng chào giá dịch vụ thẩm định giá.
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Mang Yang.
Thư mời chào giá dịch vụ thẩm định giá đăng trên địa chỉ Website: ttyt.mangyang@gialai.gov.vn
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Họ tên: Nguyễn Thị Bông
Chức vụ: Phòng Tổ chức - hành chính.
Số điện thoại: 0977551415
Địa chỉ email: ttytmangyang01@gmail.com
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Ghi rõ cách tiếp nhận báo giá theo một trong các cách thức sau:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Phòng Tổ chức – Hành chính - Trung tâm Y tế huyện Mang Yang - Đường Tuệ Tĩnh - Thị Trấn Kon Dỡng - huyện Mang Yang - tỉnh Gia Lai.
- Nhận qua email: ttytmangyang01@gmail.com
Thời gian tiếp nhận từ 14 giờ 00 phút ngày 22 tháng 5 năm 2025 đến 09 giờ 00 phút ngày 02 tháng 6 năm 2025. Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
Trung tâm Y tế huyện Mang Yang kính mời các đơn vị tham gia chào giá Dịch vụ thẩm định giá Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025-2026.
Trung tâm Y tế Mang Yang xét chọn những công ty thẩm định giá có đủ năng lực và có giá chào thấp nhất.
Trân trọng kính mời./
Nơi nhận: TRUNG TÂM Y TẾ MANG YANG
- Như trên; GIÁM ĐỐC
- Lưu KD-VTYT,VT .
Bùi Văn Sơn
|
STT |
Tên hàng hóa/ Quy cách |
Đvt |
Hãng sx/ Nước |
Số lượng |
Ghi chú |
|
I |
VẬT TƯ Y TẾ |
|
|
|
|
|
1 |
Băng cuộn 7cm x 2m, Bì 5 cuộn |
Cuộn |
Việt Nam |
6.000 |
|
|
2 |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
Cuộn |
Việt Nam |
1.500 |
|
|
3 |
Băng thun 3 móc 4inch, 3 móc |
Cuộn |
Việt Nam |
480 |
|
|
4 |
Bông hút y tế 100 gam |
Gói |
Việt Nam |
800 |
|
|
5 |
Bông hút y tế, Bì 1 kg |
Kg |
Việt Nam |
150 |
|
|
6 |
Gạc cầu sản khoa Fi45 vô trùng |
Miếng |
Việt Nam |
2.000 |
|
|
7 |
Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng cản quang |
Miếng |
Việt Nam |
300 |
|
|
8 |
Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng |
Miếng |
Việt Nam |
30.000 |
|
|
9 |
Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng |
Miếng |
Việt Nam |
3.000 |
|
|
10 |
Gạc phẫu thuật 8cm x 10cm x 8 lớp vô trùng |
Miếng |
Việt Nam |
5.000 |
|
|
11 |
Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G x 1 |
Cái |
Tây Ban Nha hoặc tương đương |
30.000 |
|
|
12 |
Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml kèm kim 27G x 3/8'' |
Cái |
Tây Ban Nha hoặc tương đương |
4.000 |
|
|
13 |
Bơm tiêm nhựa 1 ml cỡ kim 25G; 26G |
Cái |
Việt Nam |
1.000 |
|
|
14 |
Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 25G; 23G |
Cái |
Việt Nam |
100.000 |
|
|
15 |
Bơm tiêm nhựa 10ml cỡ kim 25G; 23G |
Cái |
Việt Nam |
1.000 |
|
|
16 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, Kim 23G; 25G |
Cái |
Việt Nam |
2.000 |
|
|
17 |
Bơm tiêm nhựa 50ml cỡ kim 25G; 23G. |
Cái |
Việt Nam |
25 |
|
|
18 |
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn |
Cái |
Việt Nam |
50 |
|
|
19 |
Chỉ Silk 2/0 nhiều sợi không kim |
Tép |
Việt Nam |
240 |
|
|
20 |
Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm. |
Tép |
Ấn Độ hoặc tương đương |
2.000 |
|
|
21 |
Chỉ tan chậm tự nhiên 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c dài 26mm, 36mm. |
Tép |
Việt Nam |
1.200 |
|
|
22 |
Chỉ Silk 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm |
Tép |
Ấn Độ hoặc tương đương |
720 |
|
|
23 |
Chỉ polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm |
Tép |
Ấn Độ hoặc tương đương |
120 |
|
|
24 |
Chỉ polyamide 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm |
Tép |
Ấn Độ hoặc tương đương |
120 |
|
|
25 |
Chỉ Vicryl số 1 |
Tép |
Ấn Độ hoặc tương đương |
240 |
|
|
26 |
Bột bó 15cm x 4,6m |
Cuộn |
Việt Nam |
480 |
|
|
27 |
Kim luồn mạch máu số 20G |
Cái |
Ấn Độ hoặc tương đương |
4.000 |
|
|
28 |
Kim luồn mạch máu số 24G |
Cái |
Ấn Độ hoặc tương đương |
7.000 |
|
|
29 |
Kim luồn mạch máu số 26G |
Cái |
Ấn Độ hoặc tương đương |
1.000 |
|
|
30 |
Kim luồn mạch máu 18 G |
Cái |
Ấn Độ hoặc tương đương |
100 |
|
|
31 |
Dao mổ số 20 |
Cái |
Ấn Độ hoặc tương đương |
500 |
|
|
32 |
Dây hút nhớt có nắp các số 6;8;10;12;14, |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
200 |
|
|
33 |
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ XS, S, M, L, XL |
Dây |
Trung Quốc hoặc tương đương |
1.000 |
|
|
34 |
Mask thở Oxy có túi các cỡ |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
100 |
|
|
35 |
Mask thở Oxy các cỡ |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
30 |
|
|
36 |
Dây truyền dịch |
Bộ |
Trung Quốc hoặc tương đương |
9.000 |
|
|
37 |
Đè lưỡi gỗ 150 x 20 x 2mm |
Cái |
Việt Nam |
30.000 |
|
|
38 |
Film X-quang KTS (DI- HL) 20cm x 25cm |
Hộp |
Nhật Bản hoặc tương đương |
150 |
|
|
39 |
Film X-quang KTS(DI- HL) 25cm x30cm |
Hộp |
Nhật Bản hoặc tương đương |
20 |
|
|
40 |
Gel siêu âm, Can 5 lít |
Can |
Việt Nam |
10 |
|
|
41 |
Gel điện tim, Tube/ 500g |
Tube |
Việt Nam |
10 |
|
|
42 |
Giấy điện tim 3 cần (80mm x20m) |
Cuộn |
Malaysia hoặc tương đương |
150 |
|
|
43 |
Giấy siêu âm (110mm x 20m) |
Cuộn |
Malaysia hoặc tương đương |
100 |
|
|
44 |
Kẹp rốn sơ sinh |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
1.000 |
|
|
45 |
Ống thổi nồng độ cồn |
Cái |
Hàn Quốc hoặc tương đương |
3.000 |
|
|
46 |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
Cái |
Việt Nam |
30.000 |
|
|
47 |
Mũ phẫu thuật |
Cái |
Việt Nam |
3.000 |
|
|
48 |
Kim khâu da, khâu cơ các cỡ |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
500 |
|
|
49 |
Kim châm cứu. các cỡ 0.25 x 10 mm; 0.25 x 13 mm; 0.30 x 25 mm; 0.30 x 40 mm; 0.35 x 50 mm; 0.35 x 60 mm; 0.35 x 75 mm; 0.4 x 150 mm; 0.4 x 200 mm. |
Cây |
Trung Quốc hoặc tương đương |
120.000 |
|
|
50 |
Kim chọc dò tủy sống số 27 |
Cái |
Thỗ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương |
40 |
|
|
51 |
Kim chọc dò tủy sống số 25 |
Cái |
Ấn Độ hoặc tương đương |
50 |
|
|
52 |
Kim gây tê dám rối thần kinh 22G, Chiều dài kim 50mm - 100mm |
Cái |
Nhật Bản hoặc tương đương |
50 |
|
|
53 |
Kim nha khoa (Kim ngắn) 27G. |
Cái |
Nhật Bản hoặc tương đương |
500 |
|
|
54 |
Kim tiêm số 18 |
Cái |
Việt Nam |
5.000 |
|
|
55 |
Túi nước tiểu có khóa, có dây đeo 2.000ml, |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
300 |
|
|
56 |
Ống đặt nội khí quản có bóng số 7; 7,5; 6; 5,5, Các số, có bóng chèn. |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
30 |
|
|
57 |
Ống đặt nội khí quản số 2; 2,5; 3; 3,5 không bóng |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
10 |
|
|
58 |
Điện cực |
Cái |
Hàn Quốc hoặc tương đương |
100 |
|
|
59 |
Đinh Kirschner nhọn 2 đầu cỡ 1,8 , 2,0 |
Cái |
Pakistan hoặc tương đương |
10 |
|
|
60 |
Chỉ thép số 0.7 |
Cái |
Pakistan hoặc tương đương |
5 |
|
|
61 |
Cốc đựng đờm |
Cái |
Việt Nam |
5.000 |
|
|
62 |
Gạc vaselin đắp bỏng Kích thước: 40cm x 70cm. |
Miếng |
Việt Nam |
500 |
|
|
63 |
Nhiệt kế thủy ngân |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
100 |
|
|
64 |
Bóng đèn gù 24V, 25W. |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
30 |
|
|
65 |
Bóng đèn hồng ngoại 250W |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
10 |
|
|
66 |
Bóng đèn máy AU - BECKMAN COULTER 480 |
Cái |
Human |
5 |
|
|
67 |
Bàn chải chà tay phẫu thuật |
Cái |
Việt Nam |
40 |
|
|
68 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5; 7; 7,5 |
Đôi |
Việt Nam |
40.000 |
|
|
69 |
Găng tay chưa tiệt trùng size S (số 7), M (số 7,5) MS (6,5) |
Đôi |
Malaysia hoặc tương đương |
180.000 |
|
|
70 |
Găng tay sản khoa đã tiệt trùng |
Đôi |
Việt Nam |
1.200 |
|
|
71 |
Ống Sonde dạ dày Các số 10;14;16. Có nắp |
Sợi |
Trung Quốc hoặc tương đương |
400 |
|
|
72 |
Ống Sonde tiểu Nelaton các cỡ, các số |
Sợi |
Trung Quốc hoặc tương đương |
200 |
|
|
73 |
Sonde Foley 2 nhánh các cỡ |
Sợi |
Trung Quốc hoặc tương đương |
200 |
|
|
74 |
Mặt nạ xông khí dung trẻ em |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
100 |
|
|
75 |
Mặt nạ xông khí dung người lớn |
Bộ |
Trung Quốc hoặc tương đương |
100 |
|
|
76 |
Lam kính, Kích thước: 25.4 x 76.2mm |
Hộp |
Trung Quốc hoặc tương đương |
30 |
|
|
77 |
Lam kính đầu mờ |
Hộp |
Trung Quốc hoặc tương đương |
20 |
|
|
78 |
Kim chích máu |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
1.600 |
|
|
79 |
Ống nghiệm chống đông EDTA nắp nhựa |
Ống |
Việt Nam |
40.000 |
|
|
80 |
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp |
Ống |
Việt Nam |
10.000 |
|
|
81 |
Nẹp xương đùi dài các số 5, 6, 7; 8; 9 |
Cái |
Việt Nam |
100 |
|
|
82 |
Nẹp xương cẳng chân các số ( các cỡ) |
Cái |
Việt Nam |
100 |
|
|
83 |
Nẹp xương cẳng tay các số (các cỡ) |
Cái |
Việt Nam |
100 |
|
|
84 |
Nẹp cổ cứng ( các cỡ) |
Cái |
Việt Nam |
10 |
|
|
85 |
Khóa ba chạc |
Cái |
Ấn Độ hoặc tương đương |
100 |
|
|
86 |
Cây nong đặt nội khí quản khó Bougie |
Cây |
Mỹ hoặc tương đương |
10 |
|
|
87 |
Bình hủy kim tiêm y tế nhựa 6,8 lít,32*13.5*30.5cm |
Cái |
Việt Nam |
200 |
|
|
88 |
Hộp an toàn 10 lít hộp đựng vật sắt nhọn bằng giấy |
Cái |
Việt Nam |
1.500 |
|
|
89 |
Lọ đựng mẫu nắp đỏ , có nhãn 55 ml |
Cái |
Việt Nam |
1.000 |
|
|
90 |
Cáp điện tim 3 cần ECG-3 |
Bộ |
Hàn Quốc hoặc tương đương |
3 |
|
|
91 |
Cáp điện tim 3 cần, Edan SE3, SE 300A |
Bộ |
Trung Quốc hoặc tương đương |
3 |
|
|
92 |
Bì đưng rác thải y tế Kích thước (cm) 45 x 55 x 15, 45 x 75 x 15, 75 x 50 x 15, 90 x 70 x 20. |
Kg |
Việt Nam |
1.000 |
|
|
II |
HÓA CHẤT, SINH PHẨM |
|
|
|
|
|
|
HÓA CHẤT KHÁC |
|
|
|
|
|
93 |
Viên sát khuẩn Presept 2,5g, |
Viên |
Ireland hoặc tương đương |
5.000 |
|
|
94 |
Cồn 70 độ |
Lít |
Việt Nam |
90 |
|
|
95 |
Dung dịch sát khuẩn nhanh Chai 500ml |
Chai |
Việt Nam |
300 |
|
|
96 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn Microshield 2 chai 500ml |
Chai |
Úc hoặc tương đương |
50 |
|
|
97 |
Permethrin 50EC, Chai 1.000ml |
Chai |
|
50 |
|
|
|
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM |
|
|
|
|
|
98 |
Urinalysis Control- Level 1 |
Lọ |
Đức Hoặc tương đương |
12 |
|
|
99 |
Urinalysis Control- Level 1 |
Lọ |
Đức Hoặc tương đương |
12 |
|
|
100 |
Anti A |
Lọ |
Anh hoặc tương đương |
20 |
|
|
101 |
Anti B |
Lọ |
Anh hoặc tương đương |
20 |
|
|
102 |
Anti AB |
Lọ |
Anh hoặc tương đương |
20 |
|
|
103 |
Nước cất |
lít |
Việt Nam |
20 |
|
|
104 |
Giêm sa mẹ |
Chai |
Tây Ban Nha hoặc tương đương |
1 |
|
|
105 |
Dầu bạch Hương |
Chai |
Tây Ban Nha hoặc tương đương |
1 |
|
|
106 |
Fuchsin 0.3% |
Chai |
Việt Nam |
10 |
|
|
107 |
Xanh Methylen 0.3% |
Chai |
Việt Nam |
10 |
|
|
108 |
Cồn Acid HCL 3% |
Chai |
Việt Nam |
20 |
|
|
|
HOÁ CHẤT MÁY AU - BECKMAN COULTER 480 |
|
|
|
|
|
109 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toan phần |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
03 |
|
|
110 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
12 |
|
|
111 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
20 |
|
|
112 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
20 |
|
|
113 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesteron HDL trực tiếp |
Hộp |
Tesla -Việt Nam |
12 |
|
|
114 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
4 |
|
|
115 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
02 |
|
|
116 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
12 |
|
|
117 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
10 |
|
|
118 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Tryglycerides |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
07 |
|
|
119 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT |
Hộp |
Tesla -Việt Nam |
06 |
|
|
120 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT |
Hộp |
Tesla -Việt Nam |
06 |
|
|
121 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
07 |
|
|
122 |
Hóa chất nội kiểm mức bất thường (Biochemistry control urine) |
Lọ |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
08 |
|
|
123 |
Hóa chất nội kiểm mức bình thường (Biochemistry control serum) |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
08 |
|
|
124 |
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa (Biochemistry Calibrator |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
08 |
|
|
125 |
Concentrated system liquid (Nước rửa cho máy sinh hóa tự động nồng độ Axit hydrocloric.3%) |
Bình |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
10 |
|
|
126 |
Hemoglobin A1C- Direct |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
04 |
|
|
127 |
Hemoglobin A1C- Direct standards |
Hộp
|
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
02 |
|
|
128 |
Hemoglobin A1C control( Normal) |
Hộp |
Archem - Thổ Nhỉ Kỳ |
02 |
|
|
|
HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTACα |
|
|
|
|
|
129 |
Dung dịch pha loãng |
Thùng |
Tesla - Việt Nam |
80 |
|
|
130 |
Dung dịch rửa thường |
Thùng |
Tesla - Việt Nam |
20 |
|
|
131 |
Dung dịch rửa đậm đặc |
Thùng |
Tesla - Việt Nam |
05 |
|
|
132 |
Dung dịch ly giải |
Chai |
Tesla - Việt Nam |
40 |
|
|
133 |
Máu chuẩn dùng cho máy huyết học, |
Lọ |
R&D Systems, Inc.;Hoa Kỳ |
10 |
|
|
|
HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC G |
|
|
|
|
|
134 |
Dung dịch Isotonac 3 |
Thùng |
Tesla - Việt Nam |
20 |
|
|
135 |
Dung dịch Cleanac 710 |
Can |
Tesla - Việt Nam |
10 |
|
|
136 |
Dung dịch Hemolynac 310 |
Chai |
Tesla - Việt Nam |
10 |
|
|
137 |
Dung dịch Hemolynac 510 |
Can |
Tesla - Việt Nam |
10 |
|
|
138 |
Dung dịch Cleanac 810 |
Bộ |
Tesla - Việt Nam |
1 |
|
|
139 |
Máu chuẩn 5DN |
Lọ |
R&D Systems, Inc.;Hoa Kỳ |
2 |
|
|
|
SINH PHẨM |
|
|
|
|
|
140 |
Test HbsAg |
Test |
Mỹ Hoặc tương đương |
8.000 |
|
|
141 |
Test Ma túy 5 trong 1 (MOP/AMP/THC/COD/HER) ( Amphetamin; Marijuana; Morphin; Codein; Heroin) |
Test |
Trung Quốc hoặc tương đương |
10.000 |
|
|
142 |
Test Nước tiểu 11 thông số (dùng cho máy Urilyzer100) |
Test |
Đức Hoặc tương đương |
3.000 |
|
|
143 |
Test Nước tiểu 14 thông số, |
Test |
Đức Hoặc tương đương |
1.500 |
|
|
144 |
Test Dengue NS1 |
Test |
Mỹ Hoặc tương đương |
7.000 |
|
|
145 |
Test HIV |
Test |
Mỹ Hoặc tương đương |
1.500 |
|
|
146 |
Test HEV IgG/IgM |
Test |
Mỹ Hoặc tương đương |
500 |
|
|
147 |
Test HAV IgM |
Test |
Mỹ Hoặc tương đương |
1.000 |
|
|
148 |
Test HCV |
Test |
Mỹ Hoặc tương đương |
1.500 |
|
|
149 |
H.Pylori |
Test |
Mỹ Hoặc tương đương |
300 |
|
|
III |
Y DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
150 |
Kéo thẳng tù 16cm |
Cái |
Pakistan hoặc tương đương |
10 |
|
|
151 |
Kéo thẳng nhọn 10cm |
Cái |
Pakistan hoặc tương đương |
20 |
|
|
152 |
Kìm kẹp kim 16cm |
Cái |
Pakistan hoặc tương đương |
20 |
|
|
153 |
Panh thẳng không mấu 14cm |
Cái |
Pakistan hoặc tương đương |
10 |
|
|
154 |
Panh cong không mấu 14cm |
Cái |
Pakistan hoặc tương đương |
10 |
|
|
155 |
Phẫu tích thẳng có mấu 20cm |
Cái |
Pakistan hoặc tương đương |
6 |
|
|
156 |
Phẫu tích thẳng không mấu 20cm |
Cái |
Pakistan hoặc tương đương |
10 |
|
|
157 |
Huyết áp cơ |
Cái |
Nhật Bản hoặc tương đương |
30 |
|
|
158 |
Máy đo đường huyết |
Cái |
Mỹ hoặc tương đương |
5 |
|
|
159 |
Que thử đường huyết |
Que |
Mỹ hoặc tương đương |
1.000 |
|
|
160 |
Huyết áp điện tử |
Cái |
Nhật Bản hoặc tương đương |
5 |
|
|
161 |
Ống nghe |
Cái |
Nhật Bản hoặc tương đương |
30 |
|
|
162 |
Cân sức khỏe có thước đo 120kg |
Cái |
Trung Quốc hoặc tương đương |
3 |
|
|
163 |
Cọc truyền dịch |
Cái |
Việt Nam |
10 |
|
|
164 |
Hộp đựng dụng cụ Rộng 17cm x Dài 32cm x Cao 7cm |
Bộ |
Việt Nam |
5 |
|
|
165 |
Chén chum inox y tế đường kính 10-14 cm |
Cái |
Việt Nam |
10 |
|
|
166 |
Khay quả đậu 25.5x11x4.5cm |
Cái |
Việt Nam |
4 |
|
|
167 |
Khay quả đậu 21x11x3.5cm |
Cái |
Việt Nam |
4 |
|







