BẢN TIN THÔNG TIN THUỐC SỐ 01 QUÝ I NĂM 2026
Trung tâm Y tế Mang Yang
Phát hành lần 1 Quý I
|
BẢN TIN QUÍ I NĂM 2026 |
|||||||
|
TỔNG HỢP CÁC CẶP TƯƠNG TÁC CHỐNG CHỈ ĐỊNH CỦA CÁC THUỐC THUỘC DANH MỤC |
|||||||
|
TRUNG TÂM Y TẾ MANG YANG NĂM 2025-2026 |
|||||||
|
|
|||||||
|
STT |
Tên thuốc 1 |
Hoạt chất 1 |
Hoạt chất 2 |
Tên thuốc 2 |
Cơ chế |
Hậu quả |
Xử trí |
|
1 |
Agiclari 500; Zaromax 500 |
Azithromycin |
Colchicin |
Colchicin |
Azithromycin ức chế mạnh |
Tăng nồng độ colchicin trong huyết thanh, tăng nguy cơ tác dụng độc tính (tiêu chảy, nôn, đau bụng, sốt, xuất huyết, giảm cả ba dòng tế bào máu, các dấu hiệu độc tính trên cơ như đau cơ, mỏi cơ hoặc yếu cơ, nước tiểu sẫm màu, dị cảm, trường hợp nặng có thể gây suy đa tạng và tử vong) |
1. Chống chỉ định ở bệnh
nhân suy gan hoặc suy thận. |
|
2 |
Agiclari 500; Zaromax 500 |
Azithromycin |
Domperidon |
Domperidona GP |
Azithromycin ức chế CYP3A4 làm giảm chuyển hóa của domperidon |
Tăng nồng độ domperidon trong huyết thanh, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT |
Chống chỉ định phối hợp |
|
3 |
Agiclari 500; Zaromax 500 |
Azithromycin |
Fluconazol |
Zolmed 150 |
Hiệp đồng tăng tác dụng |
Tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh |
1. Chống chỉ định phối
hợp ở các bệnh nhân có hội chứng QT kéo dài do di truyền hoặc mắc phải. |
|
4 |
Agiclari 500; Zaromax 500 |
Azithromycin |
Lovastatin |
Lowsta 20mg |
Clarithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của lovastatin |
Tăng nồng độ của lovastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấp |
Chống chỉ định phối hợp.
Cân nhắc thay đổi sang các thuốc nhóm khác có cùng chỉ định và ít có nguy cơ
tương tác hơn: |
|
5 |
Agiclari 500; Zaromax 500 |
Azithromycin |
Simvastatin |
A.T Simvastatin 20 |
Azithromycin ức chế CYP3A4 mạnh làm giảm chuyển hóa của simvastatin |
Tăng nồng độ của simvastatin trong huyết thanh, tăng nguy cơ bệnh cơ hoặc tiêu cơ vân cấp |
Chống chỉ định phối hợp. |
|
6 |
Colchicin |
Colchicin |
Azithromycin |
Agiclari 500; Zaromax 500 |
Azithromycin ức chế mạnh CYP3A4 và ức chế P-gp làm giảm chuyển hóa và thải trừ colchicin. |
Tăng nồng độ colchicin trong huyết thanh, tăng nguy cơ tác dụng độc tính (tiêu chảy, nôn, đau bụng, sốt, xuất huyết, giảm cả ba dòng tế bào máu, các dấu hiệu độc tính trên cơ như đau cơ, mỏi cơ hoặc yếu cơ, nước tiểu sẫm màu, dị cảm, trường hợp nặng có thể gây suy đa tạng và tử vong). |
1. Chống chỉ định ở bệnh
nhân suy gan hoặc suy thận. |
|
7 |
Domperidona GP |
Domperidon |
Azithromycin |
Agiclari 500; Zaromax 500 |
Hiệp đồng tăng tác dụng |
Tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh |
Chống chỉ định phối hợp |
|
8 |
Domperidona GP |
Domperidon |
Ciprofloxacin |
Ciprofloxacin |
Hiệp đồng tăng tác dụng |
Tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh |
Chống chỉ định phối hợp. |
|
9 |
Domperidona GP |
Domperidon |
Azithromycin |
Agiclari 500; Zaromax 500 |
Azithromycin ức chế CYP3A4 làm giảm chuyển hóa của domperidon |
Tăng nồng độ domperidon trong huyết thanh, tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT |
Chống chỉ định phối hợp |
|
10 |
Domperidona GP |
Domperidon |
Fluconazol |
Zolmed 150 |
Hiệp đồng tăng tác dụng |
Tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh |
Chống chỉ định phối hợp. |
|
11 |
Domperidona GP |
Domperidon |
Propofol |
Fresofol 1% MCT/LCT |
Hiệp đồng tăng tác dụng |
Tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh |
Chống chỉ định phối hợp |
|
12 |
Domperidona GP |
Domperidon |
Spiramycin |
Kamydazol; |
Hiệp đồng tăng tác dụng |
Tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh |
Chống chỉ định phối hợp |
|
13 |
Zolmed 150 |
Fluconazol |
Azithromycin |
Agiclari 500; Zaromax 500 |
Hiệp đồng tăng tác dụng |
Hiệp đồng tăng tác dụng |
1. Chống chỉ định phối
hợp ở các bệnh nhân có hội chứng QT kéo dài do di truyền hoặc mắc phải. |
|
14 |
Zolmed 150 |
Fluconazol |
Domperidon |
Domperidona GP |
Hiệp đồng tăng tác dụng |
Hiệp đồng tăng tác dụng |
Chống chỉ định phối hợp. |
|
15 |
Turbezid |
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid |
Glimepirid; metformin; Gliclazid |
1.THcomet - GP2; 2.Melanov-M; 3.Glimepiride Stella2 mg; 4.Glimepiride 2mg; 5.Glimaron; 6.Metformin XR 500 |
•Rifampicin là chất cảm ứng enzym gan CYP3A4 và CYP2C9 rất mạnh, làm tăng tốc độ chuyển hóa và đào thải các thuốc tiểu đường, |
Dẫn đến mất kiểm soát đường huyết của bệnh nhân |
Giám sát lâm sàng chặt chẽ Chuyển sang sử dụng Insulin, tăng liều lượng thuốc viên lên gấp 2 đến 3 lần, hạ liều khi ngừng Rifampicin (Rất quan trọng) Ngay sau khi ngừng Rifampicin, enzym gan sẽ dần trở lại trạng thái bình thường (mất khoảng 1–2 tuần), gây nguy cơ hạ đường huyết đột ngột vô cùng nguy hiểm. Bác sĩ phải chủ động hạ liều thuốc tiểu đường về mức nền cũ ngay khi ngừng thuốc kháng lao. |
|
16 |
Turbe |
Rifampicin + Isoniazid |
Glimepirid; metformin; Gliclazid |
1.THcomet - GP2; 2.Melanov-M; 3.Glimepiride Stella2 mg; 4.Glimepiride 2mg; 5.Glimaron; 6.Metformin XR 501 |
•Rifampicin là chất cảm ứng enzym gan CYP3A4 và CYP2C9 rất mạnh, làm tăng tốc độ chuyển hóa và đào thải các thuốc tiểu đường, |
Dẫn đến mất kiểm soát đường huyết của bệnh nhân |
Giám sát lâm sàng chặt chẽ Chuyển sang sử dụng Insulin, tăng liều lượng thuốc viên lên gấp 2 đến 3 lần, hạ liều khi ngừng Rifampicin (Rất quan trọng) Ngay sau khi ngừng Rifampicin, enzym gan sẽ dần trở lại trạng thái bình thường (mất khoảng 1–2 tuần), gây nguy cơ hạ đường huyết đột ngột vô cùng nguy hiểm. Bác sĩ phải chủ động hạ liều thuốc tiểu đường về mức nền cũ ngay khi ngừng thuốc kháng lao. |







